Vinacorp trân trọng gửi tới nhà đầu tư Bảng giá OTC tham khảo như sau ( Thống kê từ Sanotc):

BẢNG GIÁ OTC THAM KHẢO Ngày: 9/2/2011 STT Mã CK Tên Công ty Giá TC Giá hiện tại Xu thế Thấp TB Cao Ngân hàng 1 MB Ngân hàng TMCP Quân đội 17.5 16.5 17.5 18.5 ■ 2 ABB Ngân hàng TMCP An Bình 9.2 8.3 9.3 10.3 ▲ 3 MSB Ngân Hàng TMCP Hàng Hải 11.6 10.7 11.7 12.7 ▲ 4 VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam 14.6 13.7 14.7 15.7 ▲ 5 VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng 12.1 11 12 13 ▼ 6 TCB Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank 19.5 18.6 19.6 20.6 ▲ 7 VAB Ngân hàng TMCP Việt Á 9.8 8.9 9.9 10.9 ▲ 8 KLB Ngân hàng TMCP Kiên Long 10.2 9.3 10.3 11.3 ▲ 9 LVB Ngân hàng TMCP Liên Việt 10.2 9.3 10.3 11.3 ▲ 10 OJB Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Dương (DCB) 9.6 8.4 9.4 10.4 ▼ 11 NAB Ngân hàng TMCP Nam Á 7.1 6 7 8 ▼ 12 SCB Ngân hàng TMCP Sài Gòn 7.9 7 8 9 ▲ 13 GDB Ngân hàng TMCP Gia Định 9.6 8.5 9.5 10.5 ▼ 14 OCB Ngân Hàng TMCP Phương Đông 9 7.7 8.7 9.7 ▼ 15 BVB Ngân hàng TMCP Bảo Việt 8.8 7.9 8.9 9.9 ▲ Bất động sản 16 TTP CTCP Đầu tư Kiến trúc Xây dựng Toàn Thịnh Phát 13.2 12.4 13.4 14.4 ▲ 17 PVSH CTCP Đầu tư và thương mại dầu khí Sông Hồng 10.3 9.2 10.2 11.2 ▼ 18 BTL CTCP Đầu tư địa ốc Bến Thành (BENTHANHLAND) 29.5 31 32 33 ▲ 19 DHI CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 15.3 14.1 15.1 16.1 ▼ 20 EXIMLAND CTCP Bất động sản EXIM 10 9.3 10.3 11.3 ▲ 21 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia 16.5 15.5 16.5 17.5 ■ 22 TK21 CTCP Thế kỷ 21 22 21.4 22.4 23.4 ▲ 23 SGX CTCP Đầu tư Phát triển Địa ốc Sài Gòn Xanh 14.7 13.9 14.9 15.9 ▲ 24 PETROWACO CTCP Bất động sản Dầu khí 10.4 9 10 11 ▼ 25 LMR CTCP Liên Minh 14.4 14.5 15.5 16.5 ▲ 26 FLC Công ty Cổ phần FLC (FLC GROUP) 13.3 12 13 14 ▼ 27 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 41 40 41 42 ■ Xây dựng & Vật liệu xây dựng 28 CIC8 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 8 13.2 12.1 13.1 14.1 ▼ 29 CC47 CTCP Xây dựng số 47 18.1 17 18 19 ▼ 30 COTEC Tập đoàn COTEC 12.5 11 12 13 ▼ 31 CTC CTCP Xi măng Công Thanh 8 6.5 7.5 8.5 ▼ 32 DTG CTCP Đồng Tâm 17.7 17 18 19 ▲ 33 SOCON Tổng Công ty Xây dựng Sông Hồng 16.7 16 17 18 ▲ 34 FECON CTCP Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON 24 24 25 26 ▲ Tài chính - Đầu tư 35 FPTS CTCP Chứng khoán FPT 23.8 22.7 23.7 24.7 ▼ 36 TVSI CTCP Chứng khoán Tân Việt (TVS) 11 9.5 10.5 11.5 ▼ 37 TLS CTCP Chứng khoán Thăng Long (TSC) 11.7 10.5 11.5 12.5 ▼ 38 PVFI CTCP Đầu tư Tài chính Công đoàn Dầu khí Việt Nam 8.6 7 8 9 ▼ 39 PVIFINANCE CTCP Đầu tư Tài Chính Bảo hiểm Dầu khí 10.8 10 11 12 ▲ Đồ uống 40 SABECO Tổng Công ty Bia-Rượu-Nước giải khát Sài Gòn 37.6 36.7 37.7 38.7 ▲ 41 HABECO Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội 32 36.6 37.6 38.6 ▲ 42 HALICO CTCP Cồn- Rượu Hà Nội 81.1 79 80 81 ▼ 43 VHMW CTCP Nước khoáng Vĩnh Hảo 18 17 18 19 ■ Bảo hiểm 44 PJICO CTCP Bảo Hiểm PJICO 13.2 12.5 13.5 14.5 ▲ 45 MIC CTCP Bảo hiểm Quân đội 16 15 16 17 ■ Hóa chất 46 AGPP CTCP Bảo Vệ Thực Vật An Giang 39.8 38.8 39.8 40.8 ■ Điện 47 VNPD CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam 5.7 4.8 5.8 6.8 ▲ May mặc, trang sức & vật dụng cá nhân 48 VTEC Tổng Công ty Cổ Phần May Việt Tiến 19.6 18.5 19.5 20.5 ▼ Nông sản - Thủy, hải sản & CBTP 49 MASAN CTCP Thực phẩm MaSan 122 120.5 121.5 122.5 ▼ Phần mềm & dịch vụ máy tính 50 FSOFT CTCP Phần mềm FPT 49.5 50.4 51.4 52.4 ▲ Vận tải công nghiệp 51 NCTS CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài 53 54 55 56 ▲ Viễn thông 52 FTELECOM Công ty CP Viễn Thông FPT 50.6 51.4 52.4 53.4 ▲ Y tế & thiết bị y tế 53 TAH CTCP Bệnh viện Triều An 11.2 9.5 10.5 11.5 ▼