Vinacorp trân trọng gửi tới nhà đầu tư Bảng giá OTC tham khảo như sau (Thống kê từ Sanotc)

BẢNG GIÁ OTC THAM KHẢO

Ngày 17/4/2012

STT

Mã CK

Tên công ty

Giá TC

Giá hiện tại

Xu thế

Thấp

TB

Cao

Ngân hàng

1

EAB

Ngân hàng TMCP Đông Á

10,2

9,8

10,1

10,6

2

ABB

Ngân hàng TMCP An Bình

7

6,5

7

7,8

3

PNB

Ngân hàng TMCP Phương Nam

9,8

9,2

10

10,2

4

VPB

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

7,8

7

7,9

8,5

5

MSB

Ngân Hàng TMCP Hàng Hải

7,9

7,5

7,8

8,5

6

TCB

Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank

15,4

15,2

15,4

16

7

VAB

Ngân hàng TMCP Việt Á

6,5

6

6,5

7

8

LVB

Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt

8,1

8

8,3

8,6

9

WB

Ngân hàng TMCP Phương Tây

5

4,5

4,9

5,5

10

SCB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn

5,2

4,8

5,3

5,6

11

OCB

Ngân Hàng TMCP Phương Đông

7,1

6,7

7,2

8

12

HDB

Ngân hàng TMCP Phát Triển TPHCM ( HDBank )

6

5,5

6,1

6,8

13

GDB

Ngân hàng TMCP Bản Việt ( Viet Capital Bank )

8,8

8

8,9

9

14

VIB

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

10,3

10,2

10,4

10,5

15

BVB

Ngân hàng TMCP Bảo Việt

6

5,5

6,1

6,6

16

PGB

Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex

9

8

9,3

10,6

17

OJB

Ngân hàng TMCP Đại Dương (DCB)

6,7

6,2

6,9

7,5

18

SGB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

7

6,5

7

7,5

19

NAB

Ngân hàng TMCP Nam Á

5,4

5

5,4

6

20

KLB

Ngân hàng TMCP Kiên Long

9

8,5

9

9,8

21

TPB

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

5,2

4,8

5,2

5,8

22

GB

Ngân hàng TMCP Dầu khí Toàn cầu

6,1

6

6,1

6,5

Xây dựng & vật liệu xây dựng

23

CIC8

CTCP Đầu tư và Xây dựng số 8

4

3,5

4

4,6

24

FECON

CTCP Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON

14

13,5

14

15

25

COTEC

Tập đoàn COTEC

4

4

4

4

26

DTG

CTCP Đồng Tâm

6

6

6

6

27

LHC

CTCP Xi măng La Hiên - VVMI

3,2

3,2

3,2

3,2

28

CTC

CTCP Xi măng Công Thanh

3

3

3

3

29

SOCON

Tổng CTCP Sông Hồng

6,6

6,5

6,7

7

30

VINACONEX45

CTCP Đầu Tư và Xây Dựng 45

12

12

12

12

31

INVESTCO

CTCP Đầu tư và Phát triển Xây dựng

23

20

23,1

20

Bất động sản

32

THR

CTCP Đầu tư và Xây dựng Tây Hồ

18

19

19

19

33

EXIMLAND

CTCP Bất động sản EXIM

5,3

4,8

5,3

6

34

BTL

CTCP Đầu tư Địa ốc Bến Thành (BENTHANHLAND)

6,9

6

7,2

8

35

PVSH

CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Sông Hồng

4,1

3,6

4,1

4,8

36

SGX

CTCP Đầu tư Phát triển Địa ốc Sài Gòn Xanh

6,7

6

6,4

8

37

PETROWACO

CTCP Bất động sản Dầu khí

3

3

3

3

38

EVNLSG

CTCP Bất động sản Điện lực Sài Gòn Vina

4

4

4

4

39

TTPC

CTCP Đầu tư Kiến trúc Xây dựng Toàn Thịnh Phát

11,1

10

11,1

12,5

40

NLG

Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long

18,2

18

18,2

19

41

LMR

CTCP Liên Minh

7

7

7

7

Tài chính - Đầu tư

42

FPTS

CTCP Chứng khoán FPT

16

15,5

16,1

17

43

TLS

CTCP Chứng khoán Thăng Long (TSC)

4,4

4

4,5

5

44

PVIFINANCE

CTCP Đầu tư Tài Chính Bảo hiểm Dầu khí

5,3

5

5,2

6,2

45

IPA

CTCP Tập đoàn Đầu tư IPA

3,5

3,2

3,4

4

46

TVSI

CTCP Chứng khoán Tân Việt (TVS)

5,1

5