Bộ Thông tin và Truyền thông vừa ban hành Quyết định 2036/QĐ-BTTTT về việc chuyển đổi mã vùng viễn thông, theo đó, việc chuyển đổi mã vùng viễn thông sẽ diễn ra ba giai đoạn, bắt đầu từ tháng 2-2017 đến tháng 7-2018.

Tu 11-2-2017: Doi ma vung dien thoai co dinh ca nuoc - Anh 1

Theo đó, giai đoạn 1 bắt đầu từ 11-2-2017, áp dụng cho 13 tỉnh, thành phố.

Giai đoạn 2 bắt đầu từ ngày 15-4 và giai đoạn 3 từ ngày 17-6 áp dụng cho các tỉnh, thành phố. Việc chuyển đổi sẽ diễn ra trong vòng một tháng cho mỗi giai đoạn.

Trong khoảng thời gian đó, người dân có thể dùng song song mã vùng mới hoặc cũ. Sau ngày 13-3 (của đợt 1), ngày 14-5 (của đợt 2) và ngày 16-7 (của đợt 3), các tỉnh, thành này sẽ dùng mã vùng mới hoàn toàn.

Danh sách các tỉnh và thành phố chuyển đổi giai đoạn 1 (bắt đầu từ 11-2-2017):

STT

Tỉnh/TP

Mã Vùng Cũ(13/3 Hết Hạn)

Mã Vùng Mới

1

Sơn La

22

212

2

Lai Châu

231

213

3

Lào Cai

20

214

4

Điện Biên

230

215

5

Yên Bái

29

216

6

Quảng Bình

52

232

7

Quảng Trị

53

233

8

Thừa Thiên - Huế

54

234

9

Quảng Nam

510

235

10

Đà Nẵng

511

236

11

Thanh Hóa

37

237

12

Nghệ An

38

238

13

Hà Tĩnh

39

239

Danh sách các tỉnh và thành phố chuyển đổi giai đoạn 2 (bắt đầu từ 15-4-2017):

STT

Tỉnh/TP

Mã Vùng Cũ(hết Hạn vào 14/5)

Mã vùng mới

1

Quảng Ninh

33

203

2

Bắc Giang

240

204

3

Lạng Sơn

25

205

4

Cao Bằng

26

206

5

Tuyên Quang

27

207

6

Thái Nguyên

280

208

7

Bắc Cạn

281

209

8

Hải Dương

320

220

9

Hưng Yên

321

221

10

Bắc Ninh

241

222

11

Hải Phòng

31

225

12

Hà Nam

351

226

13

Thái Bình

36

227

14

Nam Định

350

228

15

Ninh Bình

30

229

16

Cà Mau

780

290

17

Bạc Liêu

781

291

18

Cần Thơ

710

292

19

Hậu Giang

711

293

20

Trà Vinh

74

294

Danh sách các tỉnh và thành phố chuyển đổi giai đoạn 3 (bắt đầu từ 17-6-2017):

STT

Tỉnh/ TP

Mã Vùng Cũ(hết hạn vào 16/7)

Mã vùng mới

1

Hà Nội

4

24

2

Hồ Chí Minh

8

28

3

Đồng Nai

61

251

4

Bình Thuận

62

252

5

Bà Rịa - Vũng Tàu

64

254

6

Quảng Ngãi

55

255

7

Bình Định

56

256

8

Phú Yên

57

257

9

Khánh Hòa

58

258

10

Ninh Thuận

68

259

11

Kon Tum

60

260

12

Đắk Nông

501

261

13

Đắk Lắk

500

262

14

Lâm Đồng

63

263

15

Gia Lai

59

269

16

Vĩnh Long

70

270

17

Bình Phước

651

271

18

Long An

72

272

19

Tiền Giang

73

273

20

Bình Dương

650

274

21

Bến Tre

75

275

22

Tây Ninh

66

276

23

Đồng Tháp

67

277