FedEx đành hài lòng với số 2, khi Nole chơi tốt và bảo vệ thành công ngôi số 1.

Federer hài lòng với vị trí số 2

Trước giải ATP World Tour Finals 2014, dù cơ hội để Federer soán ngôi số 1 của Djokovic là rất nhỏ, dù vậy người hâm mộ tay vợt Thụy Sỹ vẫn hy vọng vào điều kỳ diệu ấy.

Quả thật, phong độ của Nole đang cực tốt, vì vậy việc Djokovic sẽ bị loại ngay từ vòng bảng World Tour Finals là điều quá khó xảy ra. Thực tế đã chứng minh đúng như vậy, Djokovic toàn thắng ở vòng bảng rồi vượt qua Nishikori tại bán kết.

Về phía Federer anh cũng đã chơi hết mình qua từng trận đấu, thật không may là sau chiến thắng nghẹt thở trước Wawrinka ở bán kết, ''Tàu tốc hành'' gặp phải chấn thương lưng vì vậy trận chung kết được chờ đợi nhất giải giữa Djokovic và Federer đã không thể diễn ra.

Giành trọn 1,500 điểm thưởng sau chức vô địch World Tour Finals 2014, Djokovic đang có 11,510 điểm hơn Federer 1,810 điểm (FedEx đang có 9,700 điểm).

Ở BXH đơn nam 8 vị trí dẫn đầu sau khi kết thúc ''Grand Slam thứ 5'' trong năm không có bất cứ sự thay đổi nào. Tại BXH đơn nữ là một sự ổn định tương tự, khi thứ tự top 30 tay vợt dẫn đầu vẫn được giữ nguyên so với tuần trước.

Bảng xếp hạng tennis Nam

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Djokovic, Novak (Serbia) 0 11,510

2

Federer, Roger (Thụy Sỹ) 0 9,700

3

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha) 0 6,835

4

Wawrinka, Stan (Thụy Sỹ) 0 5,295

5

Nishikori, Kei (Nhật Bản) 0 5,025

6

Murray, Andy (Vương Quốc Anh) 0 4,675

7

Berdych, Tomas (CH Séc) 0 4,665

8

Raonic, Milos (Canada) 0 4,440

9

Cilic, Marin (Croatia) 0 4,150

10

Ferrer, David (Tây Ban Nha) 0 4,045

11

Dimitrov, Grigor (Bulgaria) 0 3,645

12

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp) 0 2,740

13

Gulbis, Ernests (Latvia) 0 2,455

14

Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha) 0 2,130

15

Bautista Agut, Roberto (Tây Ban Nha) 0 2,110

16

Anderson, Kevin (Nam Phi) 0 2,080

17

Robredo, Tommy (Tây Ban Nha) 0 2,015

18

Isner, John (Mỹ) 0 1,890

19

Monfils, Gael (Pháp) 0 1,825

20

Fognini, Fabio (Italia) 0 1,790

21

Simon, Gilles (Pháp) 0 1,730

22

Goffin, David (Bỉ) 0 1,599

23

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina) 0 1,455

24

Kohlschreiber, Philipp (Đức) 0 1,415

25

Benneteau, Julien (Pháp) 1 1,365

26

Gasquet, Richard (Pháp) 1 1,350

27

Karlovic, Ivo (Croatia) 1 1,320

28

Mayer, Leonardo (Argentina) -3 1,299

29

Chardy, Jeremy (Pháp) 0 1,240

30

Rosol, Lukas (CH Séc) 0 1,210

...

Bảng xếp hạng tennis Nữ

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Williams, Serena (Mỹ) 0 8,485

2

Sharapova, Maria (Nga) 0 7,050

3

Halep, Simona (Romania) 0 6,292

4

Kvitova, Petra (CH Séc) 0 5,966

5

Ivanovic, Ana (Serbia) 0 4,820

6

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan) 0 4,810

7

Bouchard, Eugenie (Canada) 0 4,715

8

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch) 0 4,625

9

Kerber, Angelique (Đức) 0 3,480

10

Cibulkova, Dominika (Slovakia) 0 3,052

11

Makarova, Ekaterina (Nga) 0 2,970

12

Pennetta, Flavia (Italia) 0 2,861

13

Petkovic, Andrea (Đức) 0 2,780

14

Errani, Sara (Italia) 0 2,775

15

Jankovic, Jelena (Serbia) 0 2,675

16

Safarova, Lucie (CH Séc) 0 2,615

17

Súarez Navarro, Carla (Tây Ban Nha) 0 2,415

18

Williams, Venus (Mỹ) 0 2,270

19

Cornet, Alizé (Pháp) 0 2,255

20

Muguruza, Garbinẽ (Tây Ban Nha) 0 2,043

21

Peng, Shuai (Trung Quốc) 0 2,005

22

Stosur, Samantha (Australia) 0 1,950

23

Pliskova, Karolina (CH Séc) 0 1,830

24

Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga) 0 1,820

25

Zahlavova Strycova, Barbora (CH Séc) 0 1,750

26

Lisicki, Sabine (Đức) 0 1,735

27

Kuznetsova, Svetlana (Nga) 0 1,730

28

Svitolina, Elina (Ukraine) 0 1,655

29

Dellacqua, Casey (Australia) 0 1,596

30

Keys, Madison (Mỹ) 0 1,520

...