Tổng sản lượng xi măng toàn xã hội năm 2011 tiêu thụ đạt khoảng 49,16 triệu tấn, tăng 0,3% so với năm 2010. Miền Bắc và Miền Trung tiêu thụ xi măng giữ được mức tăng trưởng nhẹ khoảng 2%, trong khi đó thị trường Miền Nam tiêu thụ giảm 3,5%.
Kết quả hoạt động kinh doanh Tổng công ty năm 2011
| STT | Chỉ tiêu | Đ.V.T | % hoàn thành KH Nhà nước giao năm 2011 | Ước thực hiện năm 2011 | So sánh năm 2010 |
| Số lượng | % |
| 1 | Tổng sản phẩm tiêu thụ | 1.000 tấn | 104,2% | 20.089 | | |
| 1.1 | Sản phẩm chính (XM + CLK) | 1.000 tấn | 97,8% | 18.586 | 86 | 100,5% |
| a | Tiêu thụ nội địa | 1.000 tấn | | 17.300 | -1.147 | 93,8% |
| b | Xuất khẩu | 1.000 tấn | | 1.286 | 1.233 | |
| 1.2 | Sản phẩm khác | 1.000 tấn | 536,7% | 1.503 | | |
| a | Đá xây dựng | 1.000 tấn | 536,7% | 1.503 | | |
| 2 | Sản xuất Clinker | 1.000 tấn | | 14.451 | 1.773 | 114,0% |
| 3 | Doanh thu | Tỷ đồng | 128,6% | 27.391 | 5.461 | 124,9% |
| 4 | Lợi nhuận (đã tính CPTC) | Tỷ đồng | 42,5% | 540 | -771 | 41,2% |
| 5 | EBITDA | Tỷ đồng | | 5.307 | 2.506 | 189,4% |
| 6 | Nộp ngân sách | Tỷ đồng | 87,7% | 945 | 115 | 113,9% |
| 7 | Tỷ suất LN/DT | % | | 1,97% | | 33,0% |
| 8 | Tỷ suất LN/VCSH | % | 0,5% | 4,35% | | 39,8% |
| 9 | Đầu tư xây dựng | Tỷ đồng | 57,2% | 1.376,0 | | |
Kế hoạch năm 2012:
- Tổng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ: ≥ 19,0 – 20 triệu tấn.
- Clinker sản xuất: ≥ 14,5 triệu tấn
- Doanh thu: ≥ 30.000 tỷ đồng.
- Lợi nhuận tối thiểu: ≥ trên 500 tỷ đồng.
- Thu nhập bình quân của người lao động duy trì bằng năm 2011.