Đóng cửa phiên giao dịch buổi chiều, chỉ số UPCoM-Index dừng lại ở mức 33,66 điểm, tăng 0,04 điểm (0,12%). Tổng khối lượng giao dịch đạt 89.500 đơn vị (tăng 51,44%), với giá trị đạt hơn 0,31 tỷ đồng (tăng 32,46%).
Toàn thị trường có 21 mã tăng giá, 4 mã giảm giá, 3 mã đứng giá và 103 mã không có giao dịch.
Trong phiên này, nhà đầu tư nước ngoài mua vào 16.200 đơn vị, gồm 2 mã cổ phiếu là BTW (14.900), PSP (1.300).
Với 31.100 cổ phiếu được giao dịch (chiếm 34,75% khối lượng toàn thị trường), mã NOS bình quân đạt 1.300 đồng/cổ phiếu, giảm 100 đồng (-7,14%).
Mã BTW là cổ phiếu có giá trị giao dịch lớn nhất thị trường với 0,125 tỷ đồng (chiếm 39,95% toàn thị trường), bình quân đạt 8.300 đồng/cổ phiếu, giảm 300 đồng (-3,49%).
Mã ND2 tăng mạnh nhất thị trường với mức tăng 300 đồng (+10%), bình quân đạt 3.300 đồng/cổ phiếu với 100 đơn vị được thỏa thuận.
Mã NOS giảm mạnh nhất thị trường khi mất đi 100 đồng (-7,14%), bình quân đạt 1.300 đồng/cổ phiếu với 31.100 đơn vị được thỏa thuận.
Cổ phiếu có thị giá thấp nhất sàn UPCoM là NOS bình quân đạt 1.300 đồng/cổ phiếu, giảm 100 đồng (-7,14%), với 31.100 đơn vị được thỏa thuận.
Mã PSP bình quân đạt 4.200 đồng/cổ phiếu, tăng 200 đồng (5,00%) với 1.300 cổ phiếu được thỏa thuận.
| 5 mã có KLGD lớn nhất |
| Mã | Đóng cửa | Bình quân | +/- | % | Khối lượng |
| NOS | 1.400 | 1.300 | (100) | (7,14) | 31.100 |
| BTW | 8.300 | 8.300 | (300) | (3,49) | 15.000 |
| VPC | 2.600 | 2.600 | 200 | 8,33 | 13.800 |
| VTA | 1.300 | 1.300 | 100 | 8,33 | 10.500 |
| CHP | 4.800 | 4.800 | (300) | (5,88) | 6.200 |
| | | | | | |
| 5 mã tăng mạnh nhất |
| Mã | Đóng cửa | Bình quân | +/- | % | Khối lượng |
| ND2 | 3.300 | 3.300 | 300 | 10,00 | 100 |
| TGP | 2.200 | 2.200 | 200 | 10,00 | 1.200 |
| NBW | 15.800 | 15.800 | 1.400 | 9,72 | 100 |
| DBM | 13.600 | 13.600 | 1.200 | 9,68 | 100 |
| TTG | 3.400 | 3.400 | 300 | 9,68 | 100 |
| | | | | | |
| 5 mã giảm mạnh nhất |
| Mã | Đóng cửa | Bình quân | +/- | % | Khối lượng |
| NOS | 1.400 | 1.300 | (100) | (7,14) | 31.100 |
| SHP | 4.100 | 4.200 | (300) | (6,67) | 400 |
| CHP | 4.800 | 4.800 | (300) | (5,88) | 6.200 |
| BTW | 8.300 | 8.300 | (300) | (3,49) | 15.000 |
| REM | - | 9.800 | - | - | - |
SPD: Ngày GDKHQ nhận cổ tức đợt I năm 2011 bằng tiền 12%
VCT: Ngày GDKHQ tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2011