(PLO)- Phòng Giáo dục quận 12, TP.HCM vừa công bố kế hoạch tuyển sinh đầu cấp trên địa bàn quận này. Theo đó, các trường phải thu nhận hết học sinh trong địa bàn vào học các trường công lập, nếu do điều kiện trường lớp không đủ sẽ nhận theo thứ tự ưu tiên sau: thường trú, KT2, sổ tạm trú.

Trường hợp không nhận hết học sinh, Phòng Giáo dục và Đào tạo giới thiệu các em đến các cơ sở giáo dục thuộc loại hình khác (tư thục, trung tâm giáo dục thường xuyên, các lớp phổ cập…). Về phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi: các trường mầm non vận động số trẻ 5 tuổi trong địa bàn phường đến trường theo kế hoạch. Số trẻ còn lại do các trường mầm non tư thục nhận. Các trường tiểu học, THCS lập kế hoạch tuyển sinh và thu nhận tất cả số học sinh có hộ khẩu thường trú, KT2, sổ tạm trú trong phường, sau đó mới nhận học sinh các phường khác theo kế hoạch phân tuyến. Có thông báo cụ thể thời gian nhận học sinh theo từng đợt. Trường tiểu học nhận học sinh lớp 1 phải có đủ hồ sơ gồm: Giấy khai sinh, hộ khẩu thường trú và thư báo của UBND phường. Các trường tiểu học lập danh sách học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc tiểu học và chuyển toàn bộ hồ sơ cho trường THCS theo kế hoạch phân tuyến. Riêng học sinh THCS ngoài thành phố chuyển đến phải có giấy giới thiệu của Phòng Giáo dục nơi đi cấp. Trường THCS nơi đến có ý kiến tiếp nhận và được Phòng Giáo dục duyệt. Các trường mầm non, tiểu học bắt đầu nhận học sinh từ ngày 1-7-2011 và công bố kết quả đồng loạt vào ngày 31-7-2011. Đối với các trường THCS tuyển sinh bắt đầu từ ngày 15-6-2011 và công bố kết quả đồng loạt vào ngày 15-7-2011. Các trường tiểu học, THCS báo cáo số học sinh, trường lớp và khả năng thu nhận thêm về Phòng Giáo dục (THCS báo cáo ngày 16-7-2011 và tiểu học báo cáo ngày 1-8-2011). Thu nhận học sinh có giấy xác nhận tạm trú của công an phường và chuyển trường, đối với trường THCS từ ngày 18-7-2011 và tiểu học ngày 1-8-2011. Sau đó lập danh sách gởi về Phòng Giáo dục. * Thống kê số liệu học sinh 5 tuổi (2006), 6 tuổi (2005) của các phường : STT Phường Số trẻ 5 tuổi Số trẻ 6 tuổi Thường trú Tạm trú Cộng Thường trú Tạm trú Cộng 1 Trung Mỹ Tây 257 122 379 348 136 484 2 Tân Chánh Hiệp 417 83 500 642 164 806 3 Tân Thới Nhất 425 125 550 586 115 701 4 Đông Hưng Thuận 347 193 540 458 235 693 5 Tân Hưng Thuận 179 96 275 142 72 214 6 Tân Thới Hiệp 250 80 330 620 136 756 7 Hiệp Thành 346 43 389 506 46 552 8 Thới An 296 197 493 372 285 657 9 Thạnh Xuân 219 110 329 281 143 424 10 Thạnh Lộc 212 166 378 198 144 342 11 An Phú Đông 181 65 246 182 51 233 Cộng 3129 1280 4409 4335 1527 5862 VI. PHÂN TUYẾN VÀ TUYỂN SINH NĂM HỌC 2011-2012: 1. Mẫu giáo: (5 tuổi) Phường Trường Địa bàn tuyển sinh Số HS BT,2 buổi Số HS 1 buổi Số HS Số lớp Số HS Số lớp Trung Mỹ Tây 379 cháu MN Sơn Ca 4 KP: 1→7 TMT 80 2 Tân Chánh Hiệp 500cháu MN Sơn Ca 5 KP: 1→ 11 TCH 225 5 Tân Thới Nhất 550 cháu MG Bé Ngoan KP:1→7 TTN 120 3 Đông Hưng Thuận 540cháu MG Sơn Ca 1 KP: 2,2A, 3,3A,4 ĐHT 200 5 MN Sơn Ca 3 KP: 1,1A, 3,4 ĐHT 80 2 MN Sơn Ca 7 KP 5 ĐHT 40 1 Tân Hưng Thuận 275 cháu MN Sơn Ca KP: 1→7 THT 120 3 Tân Thới Hiệp 330 cháu MG Sơn Ca 6 KP: 1→ KP8 TTH 320 8 Thới An 493 cháu MG Họa Mi 1 KP: 1→7 TA 240 6 Hiệp Thành 389 cháu MN Vàng Anh KP1,2 HT 120 3 MG Họa Mi 2 KP: 3→7 HT 200 5 Thạnh Xuân 329 cháu MN Hồng Yến KP: 1→ 7 TX 120 3 MN Sơn Ca 2 KP:1 TX 40 1 Thạnh Lộc 378 cháu MG Bông Sen KP:1.2.3A,3B,3C TL, KP: 1→ 7 TX (50 cháu) 80 2 80 2 An Phú Đông 246 cháu MN Bông Hồng KP: 1→ 5 APD, KP3 TL KP1,5 TX 55 cháu 200 5 Cộng: 4409 cháu 2185 54 80 2 - Số cháu còn lại do các trường, lớp Mầm non ngoài công lập thu nhận. 2. Tiểu học: (6 tuổi vào lớp 1). Trường tiểu học Số trẻ 6 tuổi của phường Địa bàn tuyển sinh Số HS BT,2 buổi Số HS 1 buổi Số HS Số lớp Số HS Số lớp TH Quang Trung Trung Mỹ Tây 484 cháu KP: 3,4,7 TMT 90 2 90 2 TH Võ Văn Tần KP: 1,2,5,6 TMT, 450 10 TH Trần Quang Cơ Tân Chánh Hiệp 806 cháu KP: 3,4,5,6,8,9,10,11 TCH; KP 4 HT 630 14 TH Hồ Văn Thanh KP: 1,2,6,7 TCH 225 5 TH Nguyễn Thị Minh Khai Tân Thới Nhất 701 cháu Kp:1,2,và Tổ 35,49,50 KP3 Tổ: 75, 76,79,81,82 KP7 TTN 405 9 TH Thuận Kiều KP: 5,6,6A và tổ: 44 → 48 Kp3; Tổ:77,77A,B,78,78A,B, 80,80A,B,C KP 7 TTN 225 5 TH Trương Định KP: 4 TTN và tổ 36→43 KP 3 TTN 140 4 TH Nguyễn Du Đông H Thuận 693 cháu KP:1,2,3,3A,4,5 ĐHT 180 4 360 8 TH Nguyễn Khuyến KP: 1A, 2A ĐHT 210 6 TH Trần Văn Ơn Tân H Thuận 214 cháu KP: 1→7 THT 270 6 TH Lê Văn Thọ Tân T Hiệp 756 cháu KP: 1,1A;2, 2A,3;3A, 4,4A TTH; KP 1 HT 945 21 TH Nguyễn Trãi Hiệp Thành 1050 cháu KP: 2,3,5,6,7 HT 630 14 TH Kim Đồng Thới An 657cháu KP: 1→7 TA 540 12 TH Quới Xuân Thạnh Xuân 424 cháu KP: 1,5,6 TX ; Tổ: 21,22,23 KP7 TX Tổ:6A,B,C;7;8A,B KP 3A TL Tổ: 16,17 KP 3B TL 322 7 TH Nguyễn Văn Thệ KP: 2,3,4,7 TX 180 4 TH Hà Huy Giáp Thạnh Lộc 342 cháu Kp: 1,2,3A,3B,3C TL , 315 7 TH Phạm Văn Chiêu An P Đông 233 cháu KP: 1→5 APĐ; Tổ: 1-5 và 22 KP:3A TL 405 9 Cộng 6630 cháu 1482 35 5130 114 - Hai trường TH Lê Văn Thọ và TH Nguyễn Khuyến nhận 2 lớp tăng cường tiếng Anh. 3. THCS: (Học sinh hoàn thành chương trình bậc tiểu học vào lớp 6). Trường Tiểu học Số HS lớp 5 lên lớp 6 Trường THCS Địa bàn tuyển sinh Số HS BT,2 buổi Số HS 1 buổi Số HS Số lớp Số HS Số lớp TH Quang Trung 197 em 506 THCS Nguyễn An Ninh HS Trường TH Quang Trung, TH Võ Văn Tần (KP: 1→7 TMT) KP: 3 THT 70 em KP 7 TTN 585 13 TH Võ Văn Tần 309 em TH Trần Quang Cơ 392 em 609 THCS Trần Quang Khải HS trường TH Trần Quang Cơ Hồ Văn Thanh (KP: 2→10 TCH) KP: 4HT 585 13 TH Hồ Văn Thanh 217 em TH Nguyễn Thị Minh Khai 350 em 612 THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp HS trường TH Ng. T. M. Khai (KP: 1,2 và (tô:35,36,37,49, 50 KP3 TTN) KP:2,7,6 THT 315 7 TH Thuận Kiều 214 em THCS Nguyễn Ảnh Thủ HS trường TH Thuận Kiều TH Trương Định (KP: 3,4,5,6,6A TTN) 225 5 TH Trương Định 48 em TH Nguyễn Du 365 em 854 THCS Phan Bội Châu Trường TH Nguyễn Du, Nguyễn Khuyến., Trần Văn Ơn KP:1,1A,2,2A,3,3A,4,5 ĐHT KP: 1,3,4,5 THT 500 11 250 5 TH Nguyễn Khuyến 234 em TH Trần Văn Ơn 255 em TH Lê Văn Thọ 606 em 606 THCS Nguyễn Hiền Trường TH Lê Văn Thọ KP:1,1A,2,2A,3,3A,4,4A TTH KP: 1, 1A,2 ĐHT KP: 1TA; KP: 1,2,3,4 HT; KP 1,11 TCH. 882 18 TH Nguyễn Trãi 570 em 950 THCS Nguyễn Huệ Trường TH Nguyễn Trãi Kim Đồng KP:5,6,7 HT; KP: 3,4,5,7 TA 600 12 TH Kim Đồng 380 em TH Quới Xuân 108 em 201 THCS Lương Thế Vinh Trường TH: Quới Xuân KP:1→7 TX KP : 2,6 TA 270 6 TH Nguyễn Văn Thệ 93 em TH Hà Huy Giáp 271 em 271 THCS Trần Hưng Đạo Trường TH Hà Huy Giáp Nguyễn Văn Thệ KP:1,2,3A,3B,3C TL 320 8 TH Phạm Văn Chiêu 326 em 326 THCS An Phú Đông Trường TH: Phạm Văn Chiêu KP:1→5 APĐ 80 2 225 5 Cộng 4137 900 21 3937 84 QUỐC VIỆT