Tuyển sinh đầu cấp tại quận 12: Nhận hết học sinh trên địa bàn vào trường công

Pháp luật TPHCM - 19/05/2011 17:47

(PLO)- Phòng Giáo dục quận 12, TP.HCM vừa công bố kế hoạch tuyển sinh đầu cấp trên địa bàn quận này. Theo đó, các trường phải thu nhận hết học sinh trong địa bàn vào học các trường công lập, nếu do điều kiện trường lớp không đủ sẽ nhận theo thứ tự ưu tiên sau: thường trú, KT2, sổ tạm trú.

Trường hợp không nhận hết học sinh, Phòng Giáo dục và Đào tạo giới thiệu các em đến các cơ sở giáo dục thuộc loại hình khác (tư thục, trung tâm giáo dục thường xuyên, các lớp phổ cập…).

Về phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi: các trường mầm non vận động số trẻ 5 tuổi trong địa bàn phường đến trường theo kế hoạch. Số trẻ còn lại do các trường mầm non tư thục nhận. Các trường tiểu học, THCS lập kế hoạch tuyển sinh và thu nhận tất cả số học sinh có hộ khẩu thường trú, KT2, sổ tạm trú trong phường, sau đó mới nhận học sinh các phường khác theo kế hoạch phân tuyến. Có thông báo cụ thể thời gian nhận học sinh theo từng đợt.

Trường tiểu học nhận học sinh lớp 1 phải có đủ hồ sơ gồm: Giấy khai sinh, hộ khẩu thường trú và thư báo của UBND phường.

Các trường tiểu học lập danh sách học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc tiểu học và chuyển toàn bộ hồ sơ cho trường THCS theo kế hoạch phân tuyến.

Riêng học sinh THCS ngoài thành phố chuyển đến phải có giấy giới thiệu của Phòng Giáo dục nơi đi cấp. Trường THCS nơi đến có ý kiến tiếp nhận và được Phòng Giáo dục duyệt.

Các trường mầm non, tiểu học bắt đầu nhận học sinh từ ngày 1-7-2011 và công bố kết quả đồng loạt vào ngày 31-7-2011. Đối với các trường THCS tuyển sinh bắt đầu từ ngày 15-6-2011 và công bố kết quả đồng loạt vào ngày 15-7-2011.

Các trường tiểu học, THCS báo cáo số học sinh, trường lớp và khả năng thu nhận thêm về Phòng Giáo dục (THCS báo cáo ngày 16-7-2011 và tiểu học báo cáo ngày 1-8-2011).

Thu nhận học sinh có giấy xác nhận tạm trú của công an phường và chuyển trường, đối với trường THCS từ ngày 18-7-2011 và tiểu học ngày 1-8-2011. Sau đó lập danh sách gởi về Phòng Giáo dục.

* Thống kê số liệu học sinh 5 tuổi (2006), 6 tuổi (2005) của các phường :

STT

Phường

Số trẻ 5 tuổi

Số trẻ 6 tuổi

Thường trú

Tạm

trú

Cộng

Thường trú

Tạm

trú

Cộng

1

Trung Mỹ Tây

257

122

379

348

136

484

2

Tân Chánh Hiệp

417

83

500

642

164

806

3

Tân Thới Nhất

425

125

550

586

115

701

4

Đông Hưng Thuận

347

193

540

458

235

693

5

Tân Hưng Thuận

179

96

275

142

72

214

6

Tân Thới Hiệp

250

80

330

620

136

756

7

Hiệp Thành

346

43

389

506

46

552

8

Thới An

296

197

493

372

285

657

9

Thạnh Xuân

219

110

329

281

143

424

10

Thạnh Lộc

212

166

378

198

144

342

11

An Phú Đông

181

65

246

182

51

233

Cộng

3129

1280

4409

4335

1527

5862

VI. PHÂN TUYẾN VÀ TUYỂN SINH NĂM HỌC 2011-2012:

1. Mẫu giáo: (5 tuổi)

Phường

Trường

Địa bàn tuyển sinh

Số HS

BT,2 buổi

Số HS

1 buổi

Số HS

Số lớp

Số HS

Số lớp

Trung Mỹ Tây

379 cháu

MN Sơn Ca 4

KP: 1→7 TMT

80

2

Tân Chánh Hiệp

500cháu

MN Sơn Ca 5

KP: 1→ 11 TCH

225

5

Tân Thới Nhất

550 cháu

MG Bé Ngoan

KP:1→7 TTN

120

3

Đông Hưng Thuận

540cháu

MG Sơn Ca 1

KP: 2,2A, 3,3A,4 ĐHT

200

5

MN Sơn Ca 3

KP: 1,1A, 3,4 ĐHT

80

2

MN Sơn Ca 7

KP 5 ĐHT

40

1

Tân Hưng Thuận

275 cháu

MN Sơn Ca

KP: 1→7 THT

120

3

Tân Thới Hiệp

330 cháu

MG Sơn Ca 6

KP: 1→ KP8 TTH

320

8

Thới An

493 cháu

MG Họa Mi 1

KP: 1→7 TA

240

6

Hiệp Thành

389 cháu

MN Vàng Anh

KP1,2 HT

120

3

MG Họa Mi 2

KP: 3→7 HT

200

5

Thạnh Xuân

329 cháu

MN Hồng Yến

KP: 1→ 7 TX

120

3

MN Sơn Ca 2

KP:1 TX

40

1

Thạnh Lộc

378 cháu

MG Bông Sen

KP:1.2.3A,3B,3C TL,

KP: 1→ 7 TX (50 cháu)

80

2

80

2

An Phú Đông

246 cháu

MN Bông Hồng

KP: 1→ 5 APD,

KP3 TL

KP1,5 TX 55 cháu

200

5

Cộng: 4409 cháu

2185

54

80

2

- Số cháu còn lại do các trường, lớp Mầm non ngoài công lập thu nhận.

2. Tiểu học: (6 tuổi vào lớp 1).

Trường tiểu học

Số trẻ 6 tuổi của phường

Địa bàn tuyển sinh

Số HS

BT,2 buổi

Số HS

1 buổi

Số HS

Số lớp

Số HS

Số lớp

TH Quang Trung

Trung Mỹ Tây

484 cháu

KP: 3,4,7 TMT

90

2

90

2

TH Võ Văn Tần

KP: 1,2,5,6 TMT,

450

10

TH Trần Quang Cơ

Tân Chánh Hiệp

806 cháu

KP: 3,4,5,6,8,9,10,11 TCH;

KP 4 HT

630

14

TH Hồ Văn Thanh

KP: 1,2,6,7 TCH

225

5

TH Nguyễn Thị Minh Khai

Tân Thới Nhất

701 cháu

Kp:1,2,và

Tổ 35,49,50 KP3

Tổ: 75, 76,79,81,82 KP7 TTN

405

9

TH Thuận Kiều

KP: 5,6,6A và

tổ: 44 → 48 Kp3;

Tổ:77,77A,B,78,78A,B, 80,80A,B,C KP 7 TTN

225

5

TH Trương Định

KP: 4 TTN và tổ 36→43 KP 3 TTN

140

4

TH Nguyễn Du

Đông H Thuận

693 cháu

KP:1,2,3,3A,4,5 ĐHT

180

4

360

8

TH Nguyễn Khuyến

KP: 1A, 2A ĐHT

210

6

TH Trần Văn Ơn

Tân H Thuận

214 cháu

KP: 1→7 THT

270

6

TH Lê Văn Thọ

Tân T Hiệp

756 cháu

KP: 1,1A;2, 2A,3;3A,

4,4A TTH;

KP 1 HT

945

21

TH Nguyễn Trãi

Hiệp Thành

1050 cháu

KP: 2,3,5,6,7 HT

630

14

TH Kim Đồng

Thới An

657cháu

KP: 1→7 TA

540

12

TH Quới Xuân

Thạnh Xuân

424 cháu

KP: 1,5,6 TX ;

Tổ: 21,22,23 KP7 TX

Tổ:6A,B,C;7;8A,B KP 3A TL

Tổ: 16,17 KP 3B TL

322

7

TH Nguyễn Văn Thệ

KP: 2,3,4,7 TX

180

4

TH Hà Huy Giáp

Thạnh Lộc

342 cháu

Kp: 1,2,3A,3B,3C TL ,

315

7

TH Phạm Văn Chiêu

An P Đông

233 cháu

KP: 1→5 APĐ;

Tổ: 1-5 và 22 KP:3A TL

405

9

Cộng

6630 cháu

1482

35

5130

114

- Hai trường TH Lê Văn Thọ và TH Nguyễn Khuyến nhận 2 lớp tăng cường tiếng Anh.

3. THCS: (Học sinh hoàn thành chương trình bậc tiểu học vào lớp 6).

Trường Tiểu học

Số HS lớp 5 lên lớp 6

Trường THCS

Địa bàn tuyển sinh

Số HS

BT,2 buổi

Số HS

1 buổi

Số HS

Số lớp

Số HS

Số lớp

TH Quang Trung

197 em

506

THCS

Nguyễn An Ninh

HS Trường TH Quang Trung, TH Võ Văn Tần

(KP: 1→7 TMT)

KP: 3 THT 70 em

KP 7 TTN

585

13

TH Võ Văn Tần

309 em

TH Trần Quang Cơ

392 em

609

THCS

Trần Quang Khải

HS trường TH Trần Quang Cơ

Hồ Văn Thanh

(KP: 2→10 TCH)

KP: 4HT

585

13

TH Hồ Văn Thanh

217 em

TH Nguyễn Thị Minh Khai

350 em

612

THCS

Nguyễn Vĩnh Nghiệp

HS trường TH

Ng. T. M. Khai

(KP: 1,2 và

(tô:35,36,37,49,

50 KP3 TTN)

KP:2,7,6 THT

315

7

TH Thuận Kiều

214 em

THCS

Nguyễn Ảnh Thủ

HS trường TH Thuận Kiều

TH Trương Định

(KP: 3,4,5,6,6A TTN)

225

5

TH Trương Định

48 em

TH Nguyễn Du

365 em

854

THCS

Phan Bội Châu

Trường TH Nguyễn Du, Nguyễn Khuyến., Trần Văn Ơn

KP:1,1A,2,2A,3,3A,4,5 ĐHT

KP: 1,3,4,5 THT

500

11

250

5

TH Nguyễn Khuyến

234 em

TH Trần Văn Ơn

255 em

TH Lê Văn Thọ

606 em

606

THCS

Nguyễn Hiền

Trường TH

Lê Văn Thọ

KP:1,1A,2,2A,3,3A,4,4A TTH

KP: 1, 1A,2 ĐHT

KP: 1TA;

KP: 1,2,3,4 HT;

KP 1,11 TCH.

882

18

TH Nguyễn Trãi

570 em

950

THCS

Nguyễn Huệ

Trường TH

Nguyễn Trãi

Kim Đồng

KP:5,6,7 HT; KP: 3,4,5,7 TA

600

12

TH Kim Đồng

380 em

TH Quới Xuân

108 em

201

THCS

Lương Thế Vinh

Trường TH:

Quới Xuân

KP:1→7 TX

KP : 2,6 TA

270

6

TH Nguyễn Văn Thệ

93 em

TH Hà Huy Giáp

271 em

271

THCS

Trần Hưng Đạo

Trường TH

Hà Huy Giáp

Nguyễn Văn Thệ

KP:1,2,3A,3B,3C TL

320

8

TH Phạm Văn Chiêu

326 em

326

THCS

An Phú Đông

Trường TH: Phạm Văn Chiêu

KP:1→5 APĐ

80

2

225

5

Cộng

4137

900

21

3937

84

QUỐC VIỆT

Tin mới