Trên sàn TP.HCM, họ có 5 phiên liên tiếp mua ròng về khối lượng, chỉ bán ròng về giá trị 1 phiên duy nhất cuối tuần. Nhà đầu tư ngoại quốc trong tuần vừa qua đã mua ròng với khối lượng 7,8 triệu đơn vị cổ phiếu và chứng chỉ quỹ, tương đương giá trị mua ròng 353,72 tỷ đồng.
Cụ thể, họ đã mua vào với khối lượng 22,05 triệu đơn vị, bán ra 14,24 triệu đơn vị. Xét về giá trị giao dịch, họ mua vào 1011,40 tỷ và bán ra tương ứng 657,68 tỷ đồng.
EIB thực sự là tâm điểm thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư ngoại quốc trong suốt thời gian qua. Họ tiếp tục mua vào với khối lượng 3,07 triệu đơn vị, bán ra với khối lượng không đáng kể 8.400 đơn vị. Với khối lượng mua ròng 3,06 triệu đơn vị tương đương 75,6 tỷ đồng về giá trị.
Ngoài ra, họ cũng gom mạnh STB với khối lượng mua ròng 1,38 triệu đơn vị, GMD với khối lượng mua ròng 1,01 triệu đơn vị….
Các mã khối ngoại xả trong tuần là: PPC với khối lượng bán ròng 744.390 đơn vị, VTO với khối lượng bán ròng 644.310 đơn vị, VFMVF4 với khối lượng bán ròng 401.000 đơn vị…
Trên sàn Hà Nội, khối ngoại bán ròng 3 phiên và chỉ 2 phiên mua ròng về khối lượng nhưng chung cuộc khối ngoại vẫn mua ròng trong tuần. Tâm điểm của tuần là phiên mua ròng hôm thứ 4 với khối lượng mua ròng gần 1,5 triệu đơn vị.
Khối ngoại đã mua vào 2,97 triệu đơn vị, tương đương 122,33 tỷ đồng và bán ra 1,74 triệu đơn vị, tương đương 64,57 tỷ đồng trong tuần vừa qua. Như vậy, họ đã mua ròng với khối lượng 1,23 triệu đơn vị, tổng giá trị mua ròng 57,76 tỷ đồng.
Đứng đầu về khối lượng mua ròng là PVX với khối lượng 1,3 triệu đơn vị, khối ngoại chưa có động thái bán ra đối với cổ phiếu này trong tuần. Tiếp sau đó là PVS với khối lượng mua ròng 156.300 đơn vị, BVS với khối lượng mua ròng 136.800 đơn vị…
Họ bán ròng BCC với khối lượng 606.500 đơn vị, PVI với khối lượng 149.700 đơn vị, BTS với khối lượng 57.800 đơn vị…
Dưới đây là thống kê chi tiết giao dịch của khối ngoại tuần 30/11 – 04/12.
HOSE
Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HOSE
(Biểu đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)
Giao dịch NĐT NN trong tuần Mua Bán Mua-Bán KL 22.052.080 14.239.170 7.812.910 % KL 10,37 % 6,70 % GT 1011,40 tỷ 657,68 tỷ 353,72 tỷ % GT 11,52 % 7,49 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán EIB 3.068.920 8.400 3.060.520 STB 1.627.230 247.950 1.379.280 GMD 1.063.250 49.030 1.014.220 VIP 843.920 15.160 828.760 MSN 765.520 0 765.520 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán GMD 81.537.490 3.735.485 77.802.005 EIB 75.775.623 204.020 75.571.603 SSI 62.446.755 9.279.025 53.167.730 STB 40.846.612 6.185.745 34.660.867 DRC 30.434.970 411.680 30.023.290 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PPC 250.910 995.300 -744.390 VTO 22.680 666.990 -644.310 DPM 725.790 1.317.370 -591.580 HPG 844.220 1.333.170 -488.950 VFMVF4 606.000 1.007.000 -401.000 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán VIC 5.754.050 39.095.350 -33.341.300 SJS 11.072.520 42.375.145 -31.302.625 HPG 53.262.800 83.167.335 -29.904.535 DPM 27.212.672 48.209.917 -20.997.245 TDH 12.191.000 30.365.385 -18.174.385 HASTC
Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HASTC
(Biểu đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)
Giao dịch NĐT NN trong tuần Mua Bán Mua-Bán KL 2.968.000 1.737.400 1.230.600 % KL 3,01 % 1,76 % GT 122,33 tỷ 64,57 tỷ 57,76 tỷ % GT 3,66 % 1,93 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PVX 1.300.700 0 1.300.700 PVS 226.300 70.000 156.300 BVS 146.400 9.600 136.800 DBC 135.200 0 135.200 NTP 371.000 291.000 80.000 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PVX 35.355.990 0 35.355.990 NTP 40.679.900 31.573.300 9.106.600 PVS 7.654.100 2.406.100 5.248.000 BVS 5.579.200 359.850 5.219.350 DBC 4.623.920 0 4.623.920 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán BCC 5.000 611.500 -606.500 PVI 149.300 299.000 -149.700 BTS 0 57.800 -57.800 XMC 500 36.000 -35.500 SHC 1.500 35.900 -34.400 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán BCC 73.500 8.589.750 -8.516.250 PVI 3.821.930 7.621.870 -3.799.940 XMC 14.800 1.031.560 -1.016.760 BTS 0 691.960 -691.960 SHC 21.050 512.210 -491.160

