Những thông tin tích cực về tình hình kinh tế vĩ mô của Việt Nam vẫn khiến cả nhà đầu tư nội và ngoại e dè khi giao dịch. Với nhà đầu tư ngoại thì đây dường như là một tuần khá
Trên sàn HO, trong tuần với 4 phiên tăng điểm duy nhất 1 phiên giảm điểm(ngày 2/3), thanh khoản ở sàn HO tăng đột biến. Khối ngoại với 3 phiên bán ròng số lượng lớn cùng 2 phiên mua ròng với số lượng ít.
Tiếp tục xu thế của tuần trước, tuần này nhà đầu tư nước ngoài tiếp tục bán ròng với 129,67 tỷ, trong đó khối lượng mua vào đạt 11.556.690 đơn vị, bán ra là 16.301.420 đơn vị.
Trong tuần, VHS là mã bị khối ngoại bán ròng mạnh nhất với khối lượng 1.621.530 đơn vị, tiếp đến là DPM với 927.440 đơn vị. CII đứng ở vị trí thứ 3 với 737.090 đơn vị, PPC, SSI...Dù vậy, khối ngoại cũng vẫn mua ròng nhiều ở một số mã như: VNM, BVH, CTG, PVD, VNS....
Trái ngược với sàn HO, tại sàn HA, trong tuần HNX-Index có 3 phiên tăng điểm, 2 phiên giảm, khối ngoại bán ròng hai phiên, còn lại mua ròng. Tổng hợp lại, tuần qua, sàn HA được khối ngoại mua ròng với giá trị thấp 23,81 tỷ, khối lượng mua vào 2.063.900 đơn vị trong khi bán ra chỉ 1.422.400 đơn vị.
Nhà đầu tư vẫn để mắt mua ròng nhiều nhất ở mã PVX với 683.700 đơn vị, NBC với 123.400 đơn vị, VCG đứng thứ 3 với 106.00 đơn vị... Ở thái cực ngược lại, khối ngoại vẫn bán ròng nhiều ở một số mã như KLS với 346.000 đơn vị, WSS với 47.000 đơn vị, SGD, SHB, PVC....
Dưới đây là bảng thống kê GD NDTNN tuần 1/3 - 5/3/2010:
HOSE
Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HOSE
(Biểu đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)
Giao dịch NĐT NN trong tuần Mua Bán Mua-Bán KL 11.556.690 16.301.420 -4.744.730 % KL 5,43 % 7,66 % GT 629,08 tỷ 758,75 tỷ -129,67 tỷ % GT 7,17 % 8,65 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán VNM 1.241.870 714.920 526.950 BVH 516.700 120.270 396.430 CTG 513.100 166.450 346.650 PVD 533.490 223.140 310.350 VNS 320.000 20.100 299.900 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán VNM 109.241.010 62.116.590 47.124.420 CTD 26.543.970 916.920 25.627.050 PVD 31.608.615 12.746.690 18.861.925 FPT 41.428.900 23.045.205 18.383.695 BVH 22.633.931 5.300.325 17.333.606 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán VSH 364.220 1.985.750 -1.621.530 DPM 737.430 1.664.870 -927.440 CII 96.250 833.340 -737.090 PPC 406.470 1.083.290 -676.820 SSI 559.020 1.155.400 -596.380 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán SSI 48.668.105 100.303.305 -51.635.200 VIC 1.010.330 40.295.850 -39.285.520 LCG 9.224.465 46.396.970 -37.172.505 KDC 11.216.620 47.621.970 -36.405.350 DPM 24.230.440 54.532.486 -30.302.046 HASTC
Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HASTC
(Biểu đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)
Giao dịch NĐT NN trong tuần Mua Bán Mua-Bán KL 2.063.900 1.422.400 641.500 % KL 1,49 % 1,02 % GT 72,24 tỷ 48,43 tỷ 23,81 tỷ % GT 1,55 % 1,04 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PVX 687.700 4.000 683.700 NBC 152.900 29.500 123.400 VCG 155.200 49.200 106.000 VE1 71.800 0 71.800 NTP 62.600 20.100 42.500 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PVX 17.279.180 96.500 17.182.680 NBC 7.763.890 1.458.060 6.305.830 VCG 8.498.860 2.472.640 6.026.220 NTP 6.815.350 2.188.500 4.626.850 SSM 2.205.250 696.000 1.509.250 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán KLS 544.000 890.000 -346.000 WSS 5.000 52.000 -47.000 SGD 0 21.700 -21.700 SHB 1.000 20.000 -19.000 PVC 0 18.600 -18.600 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán KLS 18.629.190 30.403.170 -11.773.980 WSS 107.880 1.026.450 -918.570 SCJ 68.200 562.790 -494.590 BVS 512.620 983.750 -471.130 SDA 0 448.680 -448.680
H.N

