(LĐ) - Khối kinh tế
MS A/220 - Lê Anh Hào: Nữ (1985), TN Trường ĐH KD&CNHN ngành thương mại, hệ CQ loại khá, tin VP, tiếng Anh C. TV KD hoặc NVVP, lương 2-3 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS A/221 - Nguyễn Thị Nga: Nữ (1985), TN hệ CĐ Trường ĐH Công nghiệp HN ngành kế toán loại khá, tin VP, 1 năm KN làm kế toán viên. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS B/37 - Nguyễn Thị Tú: Nữ (1985), TN Trường TH CN&KT Đối ngoại ngành kế toán, tin VP, tiếng Anh B, 1 năm KN làm kế toán viên. TV kế toán, lương 1,5 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS B/38 - Nguyễn Như Quỳnh: Nữ (1988), TN hệ TC Trường ĐH KT-Kỹ thuật CN ngành kế toán TH, tin VP. TV kế toán, lương TT, tại HN.
MS B/39 - Đỗ Thị Thanh: Nữ (1985), TN hệ TC Trường CĐ TC-Hải quan ngành kế toán TM-DV, tin VP, 1 năm KN. TV NV thu ngân, lương 1,2 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS B/40 - Nguyễn Thị Dung: Nữ (1987), TN Trường THKT Hà Tây ngành kế toán DNSX, tin VP. TV thủ kho, lương TT.
MS B/71 - Hồ Ngọc Hằng Thu: Nữ (1982), TN Trường TC QLKTCN Bắc Ninh ngành kế toán DN hệ CQ, CC kế toán máy, tin VP, 3 năm KN làm kế toán VP. TV kế toán hoặc NVVP, lương 1,5-2 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS B/72 - Hoàng Thị Tân Lợi: Nữ (1983),TN hệ TC Trường ĐH KT-Kỹ thuật TH ngành kế toán & hệ TC Trường ĐH KT-Kỹ thuật CN ngành KD DL & KS, tin VP, tiếng Anh chuyên ngành. TV NVVP, lương 1,8 - 2 triệu đồng/tháng, tại HN.
Khối kỹ thuật
MS D/152 - Vũ Trung Kiên: Nam (1982), TN Viện ĐH Mở HN ngành điện tử viễn thông, tin VP, tiếng Anh A, 3,5 năm KTV sửa chữa ĐTDD. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2,5 triệu đồng/tháng, có BHXH.
MS E/30 - Mè Xuân Dương: Nam (1988), TN hệ TC Trường CĐ Công nghiệp Quốc phòng ngành điện CN&DD, tin VP, tiếng Anh giao tiếp. TV phù hợp chuyên ngành, lương TT.
MS E/31 - Nguyễn Văn Tiến: Nam (1983), TN Trường TH Công nghiệp Việt Đức ngành sửa chữa và khai thác TB cơ khí. TV lĩnh vực KD, lương 3 triệu đồng/tháng.
MS E/73 - Lê Văn Bình: Nam (1979), TNTC Cơ điện ngành điện XN, loại khá, tiếng Trung A, 3 năm KN làm cơ khí tại Đài Loan, 3 năm KN xây lắp điện công trình. TV phù hợp chuyên ngành hoặc thợ cơ khí, lương 2 triệu đồng/tháng.
MS E/74 - Phạm Văn Việt: Nam (1988), TN hệ TC Trường CĐ nghề LILAMA, ngành điện CN. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS E/75 - Nguyễn Văn Đại: Nam (1984), TN Trường TH Công nghiệp HN, ngành điện DD&CN, loại khá, 4 năm KN nghề điện máy. TV vận hành, bảo dưỡng máy móc, lương 2,5 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca ngày.
MS E/76 - Bùi Nguyên Bá: Nam (1984), TN hệ TC Trường CĐ Công nghiệp HN & SV năm thứ 5 Trường ĐHBK ngành ĐT-VT, tin VP, tiếng Anh B, 1 năm KN KTV cài đặt. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2-3 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS E/77 - Trần Văn Tính: Nam (1980), TN Trường Công nhân kỹ thuật CK XD, ngành gò hàn điện, 5 năm KN thợ hàn. TV phù hợp chuyên ngành, lương 2 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca.
MS E/78 - Hồ Trọng Khang: Nam (1986), TN trường dạy nghề, ngành điện CN, loại khá, tiếng Anh B, 2 năm KN làm kỹ thuật điện. TV phù hợp chuyên ngành, lương 3 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca.
Khối dịch vụ
MS G/61 - Lê Thu Trang: Nữ (1978), TN Viện ĐH Mở ngành DL, CC QTKD, thành thạo tin VP, tiếng Anh C, 3 năm KN NVVP, 2 năm KN trưởng phòng HC. TV điều hành DL, quỹ hoặc VP, lương 2,5 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN.
MS G/74 - Phạm Sáng Biển: Nam (1987), TN Trường ĐHKHTN (ĐHQGHN) ngành địa lý & MT biển, tin VP. TV phù hợp chuyên ngành, lương 1 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN, có thể làm ca.
MS G/70 - Phạm Tuấn Long: Nam (1985), TN Trường ĐHHN ngành tiếng Anh hệ đào tạo từ xa, 2 năm KN NV phục vụ bàn. TV phục vụ bàn hoặc bảo vệ, lương 1,5-2,3 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS G/71 - Đào Thùy Linh: Nữ (1981), TN Trường ĐHVHHN ngành Bảo tồn-Bảo tàng, hệ CQ loại khá; CC kế toán NH, CC giao dịch viên NH, tin VP, tiếng Anh C, 2 năm KN dạy tiếng Anh. TV VP hoặc lễ tân, lương 2 triệu đồng/tháng tại HN.
MS G/72 - Bùi Khánh Dũng: Nam (1982), TN Trường ĐHHN ngành tiếng Pháp hệ CQ & Trường ĐHKTQD ngành QLKT, tin VP, tiếng Anh B, 2 năm KN KD du lịch, KS & dự án. TV phù hợp chuyên ngành, lương 200USD/tháng, tại HN.
MS G/73 - Lê Thị Bích Ngọ: Nữ (1978), TN Trường ĐHKHXH&NV ngành báo chí & Trường TH TM-DLHN ngành kế toán TH, tin VP, tiếng Anh A, 5 năm KN VP. TV VP, kế toán, lương 1,5 triệu đồng/tháng trở lên, tại HN, có BHXH.
MS G/75 - Trương Thị Dung: Nữ (1987), TN Trường ĐHSPHN ngành tiếng Pháp hệ CQ, tin VP, 3 năm KN gia sư tiếng Pháp. TV GV, biên-phiên dịch tiếng Pháp hoặc bán hàng, lương 2-3 triệu đồng/tháng tại HN, giờ HC hoặc ca sáng.
MS G/76 - Hoàng Thị Huyền: Nữ (1987), TN Trường ĐHNNHN ngành tiếng Pháp hệ CQ, tin VP, 3 năm KN gia sư tiếng Pháp. TV VP hoặc BH, lương 2-3 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS G/77 - Lê Thị Huyền: Nữ (1987), TNCĐ Trường CĐ Nội vụ HN, ngành thư ký VP, loại khá, CC Văn thư-lưu trữ, tin VP, tiếng Anh B. TV thư ký VP, lễ tân, bán hàng, hoặc CSKH, lương 1,8 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS H/45 - Lê Thị Hậu: Nữ (1988), TN hệ TC Trường CĐ Du lịch HN ngành kỹ thuật chế biến món ăn, tin VP, tiếng Anh B. TV phù hợp chuyên ngành, lương 1,8-2 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS H/51 - Nguyễn Đình Hảo: Nam (1980), GPLX hạng C, 6 năm KN lái xe taxi & xe du lịch. TV lái xe con, lương 3 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể đi CT.
MS H/52 - Khuất Trọng Điểm: Nam (1974), GPLX hạng E, 7 năm KN lái xe khách. TV lái xe chở công nhân, lương 4 triệu đồng/tháng.
MS H/53 - Lương Huy Vương: Nam (1988), TN hệ TC Trường CĐSPHN ngành giáo dục thể chất. TV NVKD lương 2,5 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS H/54 - Phan Trọng Thắng: Nam (1985), TN Trường TH Kinh tế HN ngành kế toán DNSX; GPLX hạng B2, 3 năm KN lái xe. TV lái xe con, lương 2,5 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể đi CT.
MS H/55 - Nguyễn Văn Thủy: Nam (1983), GPLX hạng C. TV lái xe, lương 1,5 triệu đồng/tháng, có thể đi CT.
MS H/56 - Đỗ Văn Chung: Nam (1989), GPLX hạng B2. TV lái xe chở hàng, lương 2,5-3 triệu đồng/tháng, có thể đi CT.
MS H/57 - Hoàng Văn Hùng: Nam (1977), TN Trường TH CSND 1 ngành bảo vệ, 14 năm KN CB quản giáo trại giam. TV bảo vệ cho các DN, lương 2 triệu đồng/tháng trở lên.
MS H/58 - Vũ Xuân Dương: Nam (1989), TN THPT, GPLX hạng B2, tiếng Anh A & tiếng Hàn Quốc. TV lái xe, lương 2-4 triệu đồng/tháng.
MS H/59 - Đào Thị Linh: Nữ (1960), TN hệ đào tạo nghề nấu ăn (Bộ Quốc phòng), tiếng Đức, 8 năm KN nấu ăn. TV vệ sinh CN, tạp vụ hoặc nấu ăn cho các CQ, XN, lương 1,5 - 2 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS H/60 - Vũ Thị Lương: Nữ (1982), TN trường TC Quân y ngành dược sĩ đa khoa loại khá, tin VP, tiếng Anh A, 1 năm KN bán hàng thuốc. TV BH, làm kho hoặc CNSX thuốc, lương 1,5 - 2 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca.
MS H/61 - Nguyễn Anh Đức: Nam (1981), GPLX hạng C, tiếng Hàn & tiếng Trung giao tiếp, 8 năm làm CNSX tại Hàn Quốc & Đài Loan. TV lái xe cho Cty, lương 3 triệu đồng/tháng, có thể đi CT.
MS H/62 - Phạm Thị Nga: Nữ (1983), TN hệ TC Trường CĐ DLHN, ngành chế biến món ăn, 1 năm KN làm NV phụ bếp. TV phù hợp chuyên ngành hoặc bàn, lễ tân, lương 1,5 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca.
Lao động phổ thông
MS C/55 - Nguyễn Kim Lực: Nam (1991), TN THCS. TV LĐPT hoặc BH, lương 1,7 triệu đồng/tháng, tại HN, có chỗ ở.
MS C/58 - Đỗ Thị Nhung: Nữ (1991), TN THPT, 2 năm KN làm tạp vụ & nấu ăn cho VP. TV nấu ăn hoặc tạp vụ, lương 1-1,5 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS C/59 - Hồ Thị Văn: Nữ (1989), TN THPT. TV BH siêu thị tại HN, lương 1,8 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca.
Khối Sinh viên
MS K/47 - Nguyễn Khắc Tuấn: Nam (1986), SV năm cuối Trường ĐH Phương Đông ngành công nghệ sinh học, tin VP, tiếng Anh B. TV phù hợp chuyên ngành hoặc KD, VP; lương 2,5 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS K/50 - Nguyễn Thị Hoa: Nữ (1987), SV năm cuối Trường ĐH Công nghiệp HN ngành CNTT, hệ CĐ, tiếng Anh IELTS 4.5. TV bán hàng, tư vấn, lương TT, làm việc bán thời gian, tại HN.
MS K/52 - Nguyễn Thùy Sen: Nữ (1987), SV năm cuối ĐH Hà Nội ngành tiếng Anh, hệ CQ, tin VP, 1 năm KN tư vấn & bán hàng, 4 năm gia sư tiếng Anh, luyện thi IELTS. TV phù hợp chuyên ngành hoặc KD, lương 2 triệu đồng/tháng, tại HN.
MS K/53 - Thái Thị Thu Hà: Nữ (1988), SV năm cuối Trường CĐ KT- Kỹ thuật TM ngành kế toán TM, tin VP, tiếng Anh A. TV NVVP, kế toán TH hoặc BH, lương 1,5 triệu đồng/tháng, tại HN, có thể làm ca.
MS K/60 - Văn Phương Liên: Nữ (1989), SV năm 2 Trường CĐ GTVTHN ngành CNTT, tiếng Anh A. TV NVVP, lương 1,5 triệu đồng/tháng, tại HN.
VĂN PHÒNG LĐ-VL BÁO LAO ĐỘNG - 358 đường Láng - Đống Đa - Hà Nội. ĐT: (04) 38.536.802; fax: (04) 35.620.519. Kính mời ứng viên và DN liên hệ theo địa chỉ trên.