Trong phiên giao dịch ngày 10/5, nhà đầu tư nước ngoài cũng tham gia không nhiều, động thái mua ròng vẫn được thực hiện ở sàn HO trong khi vẫn không ngừng bán ròng ở HA.
Cụ thể, tại sàn HO, nhà đầu tư nước ngoài mua ròng 684.180 đơn vị tương đương với 24,70 tỷ (thấp hơn phiên ngày 7/5). Tổng khối lượng chứng chỉ quỹ và cổ phiếu khối ngoại giao dịch phiên này hơn 5 triệu cổ phiếu.
Các mã được mua ròng nhiều nhất trong phiên hôm nay là BVH, HPG, HSG, VFMVF1, MSN...trong khi đó các mã bị bán ròng nhiều nhất là FPT, CMG, ANV, VSH, NTL...
Kịch bản của ba phiên trước vẫn lặp lại trên sàn HA, nhà đầu tư nước ngoài vẫn duy trì bán ròng giá trị thấp. Khối lượng mua vào phiên này đạt 680.800 đơn vị trong khi bán ra 1.060.100 đơn vị, giá trị bán ròng trong phiên là 4,33 tỷ đồng.
Những mã bị bán ròng nhiều nhất là BCC (508.900 đơn vị), BTS (133.300 đơn vị), PVX, BVS, VCG.... Bên cạnh đó, nhà đầu tư nước ngoài cũng mua ròng nhiều ở các mã như KLS, CTS, VNR, PVI, VE1....
Dưới đây là thống kê GD NDTNN ngày 10/5/2010:
HOSE Giao dịch NĐT NN trong ngày Mua Bán Mua-Bán KL 3.095.810 2.411.630 684.180 % KL 3,74 % 2,92 % GT 147,87 tỷ 123,17 tỷ 24,70 tỷ % GT 5,21 % 4,34 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán BVH 349.200 60.180 289.020 HPG 339.990 103.650 236.340 HSG 209.710 0 209.710 VFMVF1 205.100 8.400 196.700 MSN 111.360 0 111.360 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán BVH 16.929.710 2.928.230 14.001.480 HPG 15.284.481 4.653.057 10.631.424 HSG 9.324.019 0 9.324.019 SJS 9.574.880 977.275 8.597.605 CTD 7.460.040 0 7.460.040 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán FPT 22.520 210.520 -188.000 CMG 0 136.480 -136.480 ANV 100 123.010 -122.910 VSH 12.500 121.430 -108.930 NTL 11.340 117.560 -106.220 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán NTL 1.924.270 19.831.200 -17.906.930 FPT 1.931.435 17.922.300 -15.990.865 HAG 5.739.175 10.240.950 -4.501.775 CMG 0 3.684.960 -3.684.960 KSS 0 3.632.000 -3.632.000 HASTC Giao dịch NĐT NN trong ngày Mua Bán Mua-Bán KL 680.800 1.063.100 -382.300 % KL 1,08 % 1,69 % GT 18,75 tỷ 23,08 tỷ -4,33 tỷ % GT 0,86 % 1,06 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán KLS 264.400 13.000 251.400 CTS 75.000 5.200 69.800 VNR 34.000 0 34.000 PVI 28.800 0 28.800 VE1 27.300 0 27.300 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán KLS 6.094.780 299.040 5.795.740 CTS 1.516.140 106.100 1.410.040 STL 1.264.200 16.600 1.247.600 VNR 854.790 0 854.790 PVI 812.670 0 812.670 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán BCC 18.100 527.000 -508.900 BTS 0 133.300 -133.300 PVX 31.200 101.000 -69.800 BVS 1.000 58.200 -57.200 VCG 26.800 60.000 -33.200 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán BCC 249.240 7.432.500 -7.183.260 PVX 1.006.960 3.262.300 -2.255.340 BVS 35.500 2.054.180 -2.018.680 BTS 0 1.726.950 -1.726.950 VCG 1.316.170 2.931.980 -1.615.810
H.N