Khối ngoại: Bán ròng ở cả hai sàn sau hai tuần mua ròng liên tiếp

Xem tin gốc 

StockBiz - 26 tháng trước 59 lượt xem

Khoi ngoai: Ban rong o ca hai san sau hai tuan mua rong lien tiep

(StockBiz) Nối tiếp xu thế giảm điểm hôm qua, thị trường hôm nay giao dịch ảm đạm, khối lượng và giá trị giao dịch đều ở mức chảnh. Nhà đầu tư nước ngoài hôm nay quay gót chuyển sang bán ròng tại sàn HO và tiếp tục bán ròng tại sàn HA.

Tại sàn TP Hồ Chí Minh, chỉ số chỉ số VN-Index đóng cửa ở 482,89 điểm, giảm 8,31 điểm (-1,69%), tổng khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 25.212.680 đơn vị (+16,32%) và tổng giá trị giao dịch đạt 1.122,094 tỷ đồng (+23,08%).

Nhà đầu tư nước ngoài hôm nay không tiếp tục mua mà chuyển sang bán ròng với khối lượng 773.980 đơn vị. Có lẽ khối ngoại bắt đầu cảnh giác hơn khi thấy VN-Index rời ngưỡng 490 điểm quá nhanh.

Trong đó, VNM được họ bán ròng nhiều nhất với 705.440 đơn vị, tiếp theo là VSH với khối lượng bán ròng là 329.260 đơn vị. Đứng ở vị trí thứ ba là chứng chỉ quỹ VFMVF1 với khối lượng bán ròng đạt 193.180 đơn vị,...

Đáng chú ý, các mã được nhà đầu tư nước ngoài mua ròng với khối lượng nhiều nhất là chứng chỉ quỹ PRUBF1 (200.000 đơn vị), tiếp đến là HPG, HAG, HSG, TMT..

Trên sàn HA, phiên này chỉ số HNX-Index đóng cửa ở mức 158,61 điểm, giảm 2,76 điểm (-1,71%). Tổng khối lượng giao dịch 13.378.600 đơn vị với tổng giá trị giao dịch 426,81 tỷ, cao hơn phiên trước không đáng kể.

Nhà đầu tư nước ngoài trong phiên này lại tiếp tục bán ròng như phiên trước với khối lượng bán ròng là 202.100 đơn vị, cũng cao hơn phiên trước không đáng kể.

Cổ phiếu được nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất là PVS với khối lượng bán ròng là 130.900 đơn vị. Tiếp theo là KLS với 120.000 đơn vị, kế tiếp là NTP, SHS, PVX ...

Ngược lại, khối ngoại lại mua vào nhiều nhất TC6 với khối lượng mua ròng là 38.400 đơn vị. Tiếp theo là HHL, VSP, S99 và SSS...

Dưới đây là bảng thống kê GD NDTNN ngày 9/2/2010:

HOSE Giao dịch NĐT NN trong ngày Mua Bán Mua-Bán KL 3.274.490 4.048.470 -773.980 % KL 12,99 % 16,06 % GT 188,11 tỷ 238,43 tỷ -50,33 tỷ % GT 16,76 % 21,25 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PRUBF1 200.000 0 200.000 HPG 183.000 6.450 176.550 HAG 165.500 2.050 163.450 HSG 92.300 0 92.300 TMT 80.030 0 80.030 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán HAG 13.189.700 163.750 13.025.950 HPG 11.481.600 405.125 11.076.475 TMT 4.678.990 0 4.678.990 TRC 4.563.050 0 4.563.050 NBB 4.530.590 0 4.530.590 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán VNM 1.023.280 1.728.720 -705.440 VSH 50.130 379.390 -329.260 VFMVF1 56.820 250.000 -193.180 FPT 1.110 153.620 -152.510 PVD 30.100 175.460 -145.360 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán VNM 84.004.505 141.291.750 -57.287.245 FPT 90.445 12.357.925 -12.267.480 PVD 1.640.500 9.647.115 -8.006.615 TDH 132.265 6.289.790 -6.157.525 VIC 3.773.000 9.106.655 -5.333.655 HASTC Giao dịch NĐT NN trong ngày Mua Bán Mua-Bán KL 250.600 452.700 -202.100 % KL 1,87 % 3,38 % GT 7,96 tỷ 15,13 tỷ -7,17 tỷ % GT 1,86 % 3,54 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán TC6 38.400 0 38.400 HHL 8.000 0 8.000 VSP 6.000 100 5.900 S99 5.000 0 5.000 SSS 3.600 300 3.300 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán TC6 913.920 0 913.920 S99 255.000 0 255.000 HHL 167.700 0 167.700 VSP 144.000 2.480 141.520 DTC 96.500 0 96.500 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PVS 169.100 300.000 -130.900 KLS 0 120.000 -120.000 NTP 10.400 20.000 -9.600 SHS 0 2.800 -2.800 PVX 5.000 6.000 -1.000 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PVS 4.965.680 8.867.800 -3.902.120 KLS 0 3.849.500 -3.849.500 NTP 1.081.600 2.081.180 -999.580 SHS 0 82.080 -82.080 HLY 0 34.200 -34.200

Chưa có bình luận nào

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để tham gia bình luận.

Về đầu trang