Hai sàn điểm số và thanh khoản tăng mạnh

Xem tin gốc 

StockBiz - 25 tháng trước 44 lượt xem

Hai san diem so va thanh khoan tang manh

(StockBiz) Hành động chốt lời nhanh, quyết đoán của nhà đầu tư vào lúc 10h10 đã đẩy VN-Index đã chạm ngưỡng 530 điểm, khối lượng giao dịch trên 40 triệu CP, giá trị giao dịch 1,8 nghìn tỷ đồng.

Cuối đợt các lệnh ATC được đưa vào mạnh mẽ, kết thúc đợt 3, VN-Index bứt ngưỡng 530 lên 531,51 điểm, tăng 6,87 điểm. Khối lượng giao dịch lúc này đạt 53.686.140 CP, với 2.435,65 tỷ.

Đóng cửa thị trường ngày 12/3, VN-Index cộng thêm 6,87 điểm lên 531,51 điểm (+1,31%), khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 55.970.844 CP(bao gồm cả GT GDTT), tương ứng với giá trị giao dịch 2.555,59 tỷ. So với phiên giao dịch ngày 11/3, thì phiên này HO bùng nổ cả về điểm số và khối lượng.

Trên sàn hôm nay các BCs vẫn giữ vai trò dẫn dắt thị trường, cuối phiên nhiều BCs đứng giá như FPT, VNM, PVD, GMD, VIS ... tuy nhiên cũng vẫn có BCs tăng trần như CII, HDG...

Về khối lượng giao dịch, phiên này HAG đứng đầu với 3.580.110 CP, ITA với 2.725.880 CP, CII với 2.285.010 CP....

Trong 4 chứng chỉ quỹ niêm yết trên HO, thì có 2 chứng chỉ tăng (VFMVF4, VFMVF1) và hai chứng chỉ giữ nguyên giá(MAFPF1, PRUBF1).

Diễn biến tương tự sàn HO, thị trường tại HA vẫn duy trì tốc độ tăng với lượng cầu áp đảo cung khá lớn. 10h30, HNX-Index vẫn quanh quẩn mức 172 điểm, khối lượng giao dịch trên 20 triệu CP, giá trị giao dịch lúc này là 680,7 tỷ.

Trái hẳn với những phiên trước, càng về những phút cuối, giao dịch tại sàn HA sôi động hẳn. Chốt phiên, HNX-Index đóng cửa với việc tăng 1,91 điểm (+1,11%) lên 173,45 điểm. Khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 31.436.400 đơn vị (Cao hơn phiên hôm qua hơn 4 triệu CP), giá trị giao dịch phiên này đạt 1.029,44 tỷ. Khối ngoại giao dịch với tổng số CP là 458.700 đơn vị.

Đóng cửa, sàn HA có 258 CP được giao dịch, 11 CP không có giao dịch. Mã giao dịch nhiều nhất vẫn là KLS. Tuy nhiên phiên này, nỗ lực nhiều nhưng KLS cũng chỉ có 3.302.700 CP được giao dịch. PVX đứng thứ 2 với 2.526.700 CP, VSP với 1.583.100 CP....

Tân binh CKV của CTCP Thương mại Bưu chính Viễn thông, chào sàn hôm qua hôm nay đã tăng kịch trần đưa mức giá của CKV lên 20.100 đ/CP.

Dưới đây là bảng tổng hợp giao dịch ngày 12/3/2010(đã bao gồm GT GDTT):

HOSE VN-INDEX 531,51 +6,87 / +1,31% Khối lượng giao dịch 55.970.844 Giá trị giao dịch 2.555,59 tỷ Số lượng giao dịch 44.311 Thống kê chi tiết Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi HAG 3.580.110 89,50 +3,50/+4,07% ITA 2.725.880 38,30 +1,80/+4,93% CII 2.285.010 43,90 +2,00/+4,77% STB 2.251.590 23,90 +0,20/+0,84% SAM 1.936.460 32,20 +0,50/+1,58% Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi PGC 910.640 25,40 +1,20/+4,96% TCL 197.770 44,60 +2,10/+4,94% ITA 2.725.880 38,30 +1,80/+4,93% SHI 90.740 34,60 +1,60/+4,85% SZL 403.180 41,10 +1,90/+4,85% Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi HDG 135.890 143,00 +6,00/+4,38% NTL 98.380 152,00 +4,00/+2,70% HAG 3.580.110 89,50 +3,50/+4,07% VPH 35.710 67,50 +3,00/+4,65% ITC 758.430 96,00 +3,00/+3,23% Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi CMT 54.030 47,50 -2,50/-5,00% VKP 155.590 10,30 -0,40/-3,74% GDT 11.380 22,20 -0,80/-3,48% HLA 1.172.750 26,60 -0,80/-2,92% SAV 920 38,00 -1,00/-2,56% Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi CMT 54.030 47,50 -2,50/-5,00% SAV 920 38,00 -1,00/-2,56% DPR 32.350 68,00 -1,00/-1,45% KSH 108.410 53,50 -1,00/-1,83% CSM 234.910 69,50 -1,00/-1,42% HASTC HA-INDEX 173,45 +1,91 / +1,11% Khối lượng giao dịch 31.436.400 Giá trị giao dịch 1.029,44 tỷ Số lượng giao dịch 26.451 Thống kê chi tiết Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi KLS 3.302.700 26,60 +0,20/+0,76% PVX 2.526.700 26,10 +0,10/+0,38% VSP 1.583.100 27,60 -0,40/-1,43% VCG 1.566.100 59,30 +1,30/+2,24% VGS 1.303.500 26,70 -0,20/-0,74% Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi DL1 1.000 26,00 +1,70/+7,00% MIC 74.300 93,30 +6,10/+7,00% PPG 75.800 15,30 +1,00/+6,99% TAG 31.000 65,80 +4,30/+6,99% DBC 630.300 38,30 +2,50/+6,98% Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi MIC 74.300 93,30 +6,10/+7,00% NTP 79.700 118,60 +4,90/+4,31% TAG 31.000 65,80 +4,30/+6,99% MMC 39.500 70,90 +4,20/+6,30% GLT 32.000 55,60 +3,60/+6,92% Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi SDB 26.800 42,50 -3,10/-6,80% HAI 5.200 37,00 -2,50/-6,33% CTB 300 19,70 -1,20/-5,74% S99 132.900 60,50 -2,70/-4,27% HNM 88.900 16,00 -0,70/-4,19% Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi SDB 26.800 42,50 -3,10/-6,80% S99 132.900 60,50 -2,70/-4,27% HAI 5.200 37,00 -2,50/-6,33% VC3 144.900 74,30 -2,10/-2,75% SNG 2.100 75,00 -1,50/-1,96%

H.N

Chưa có bình luận nào

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để tham gia bình luận.

Về đầu trang