Giá xuất nhập khẩu 26-04

Xem tin gốc 

InfoTV - 49 tháng trước 8 lượt xem

Nhãn quả tươi 4 CNY/kg Chi cục HQ Tân Thanh Lạng Sơn

Xuất khẩu

1. Nhãn quả tươi 4 CNY/kg Chi cục HQ Tân Thanh Lạng Sơn

2. Thanh long quả tươi 0,25 USD/kg Chi cục HQ Tân Thanh Lạng Sơn

3. Da trăn đen thuộc (dạng tấm – Size 27 cm /+) 23 USD/mét Chi cục HQ Tây Đô Cần Thơ

4.Áo sơ mi nam tay dài Mã 3001 2,5 USD/chiếc Chi cục HQ Tây Đô Cần Thơ

5. Chè đen Việt Nam F 700 USD/chiếc Chi cục HQ Bắc Hà Nội

6. Bột thạch anh 135 USD/tấn Chi cục HQ CK Cảng Đà Nẵng KV I

7. Mực nang chế biến đông lạnh 6,8 USD/kg Chi cục HQ CK Cảng Cát Lở Vũng Tàu

8. Kẹo dừa Yến Hoàng 11.5000.000 VND/tấn Chicục HQ Bắc Phong Sinh Quảng Ninh

9. Bao lớn bằng PP 4,66 USD/cái Chi cục HQ CK Cảng Hòn Chông Kiên Giang

10. Chè khô thô 0,75 USD/kg Chicục HQ CK Cảng Hòn Gai

11. Tinh bột sắn loại Năm sao, 50 kg/bao 5.560.000 VND/tấn Chi cục HQ CK Cảng Kỳ Hà

12. Dầu Diesel 0,25% lưu huỳnh 860 USD/tấn Chi cục HQ CK Cảng Cần Thơ

Nhập khẩu

1. Hạt nhựa dạng nguyên sinh high density polyethylene T10 1,620.00 USD/T Hàn Quốc Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh) CIF

2. Nhựa dẻo polyisocyanate millionate MR200 2.40 USD/kg Thái Lan Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh) CIF

3. Gỗ thông xẻ đã sấy(44-75mm*100-150mm*1-6m0 250.02 USD/M3 Hàn Quốc Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CPT

4. Tấm tản nhiệt LBC-W 30*40*2015 (gỗ) 1.76 USD/cái Đài Loan Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CIF

5. Hóa chất công nghiệp nhựa - SURPRASEC 5005 – ISOCYANATE 2.60 USD/kg Trung Quốc Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CIF

6.Ô xít nhôm 90% Al2O3 90.00 USD/T Trung Quốc Cảng Tân cảng (Hồ Chí Minh) CIF

7.Lead Apron, cây lấy tủy răng, Hộp 6 cây 70.95 USD/hộp Hồng Kông Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh) CIF

8. Bộ dụng cụ đóng đinh nội tủy xư¬ơng đùi 608.00 USD/bộ Ấn Độ Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) CANDF

9. Thép lá cán nóng kg hợp kim ch¬a tráng phủ mạ dạng cuộn 1.6 - 2.95 x 735 - 1251mm 635.14 USD/T Australia Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh) CIF

10. Thép cuộn cán nguội , không hợp kim , ch¬a tránmg phủ :0.48-0.98*1219 MM 753.07 USD/T Inđônêxia Cảng Bến Nghé (Hồ Chí Minh) CANDF

11. Bột gan mực (ng l sx thức ăn thủy sản) Bột gan mực 750.00USD/T Hàn Quốc Cảng Vict CIF

12.Bã hạt cải 295.11USD/T Canada Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh) CANDF

13. Xăng Ron 92 không chì 977.91 USD/T Singapore Cảng Đà Nẵng FOB

14. Diesel 0.25%S 779.49 USD/T Nga Cảng Đà Nẵng CFR

15. Đèn bán dẫn IRFPS 40N60K 7.14 USD/chiếc Hàn Quốc Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) CIP

16. Mạch điện tử Kx-2 273.89 USD/cái Ba Lan Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội) CIP

Chưa có bình luận nào

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để tham gia bình luận.

Về đầu trang