STT
Cơ sở đào tạo
Diện tích xây dựng/SV (m2)
Tỷ lệ SV/GV
Chỉ tiêu ĐH
Chỉ tiêu CĐ
Các trường trực thuộc Bộ GD-ĐT
1
ĐH Thái Nguyên
1,5
19,5
12.000
1.000
2
ĐH Huế
3,4
12,9
9.500
300
3
ĐH Đà Nẵng
1,9
30,4
8.050
2.000
4
ĐH Bách khoa Hà Nội
3,7
12,8
4.800
800
5
ĐH Xây dựng
2,1
15,4
2.815
6
ĐH Mỏ - Địa chất
2,8
20,1
3.165
450
7
ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội
3,2
24,2
4.425
8
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
5,3
9,0
400
9
ĐH Tây Bắc
5,1
23,1
2.100
400
10
ĐH Tây Nguyên
4.0
18,7
2.400
250
11
ĐH Đà Lạt
2,3
37,6
3.000
300
12
ĐH Cần Thơ
4,9
21,8
6.150
13
ĐH Hà Nội
3,9
15,8
1.700
14
ĐH Vinh
1,9
23,6
4.100
15
ĐH Quy Nhơn
3,1
24,9
4.000
300
16
ĐH Kinh tế Quốc dân
1,9
19,9
4.015
17
ĐH Kinh tế TP HCM
1,5
35,4
4.000
18
ĐH Thương mại
1,7
14,9
3.400
300
19
ĐH Ngoại thương
2,8
29,0
3.000
100
20
ĐH Luật TP HCM
1,8
23,3
1.700
21
ĐH Nông nghiệp Hà Nội
10,8
17,5
4.200
250
22
ĐH Nông Lâm TPHCM
1,9
22,8
4.100
300
23
ĐH Nha Trang
4,5
28,4
2.200
800
24
ĐH Sư phạm Hà Nội
2,2
10,8
2.600
100
25
ĐH Sư phạm Hà Nội 2
3,9
11,3
2.000
26
ĐH Sư phạm TP HCM
4,8
14,4
3.100
100
27
ĐH Đồng Tháp
1,5
22,7
2.800
1.100
28
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
2,7
19,6
1.800
600
29
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
4,7
27,5
3.300
300
30
ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội
13,0
23,2
700
200
31
ĐH Sư phạm TDTT TP HCM
0,7
21,7
450
350
32
ĐH Sư phạm nghệ thuật TW
4,3
28,0
1.000
200
33
Học viện Quản lý Giáo dục
4,2
15,7
800
34
Viện ĐH Mở Hà Nội
1,1
24,8
3.000
600
35
ĐH Mở TP HCM
0,7
41,2
3.800
250
36
CĐ Sư phạm TW
2,7
28,4
1,400
37
CĐ Sư phạm TW Nha Trang
7,0
21,1
800
38
Trường CĐ Sư phạm TW TP HCM
5,1
12,6
700
Các trường ngoài công lập
39
ĐH Thăng Long
3,3
28,6
1.900
40
ĐH DL Phương Đông
1,5
21,1
2.000
300
41
ĐH DL Đông Đô
1,2
16,5
1.500
42
ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN
1,2
27,1
3.000
500
43
ĐH DL Hải Phòng
3,6
30,5
1.400
400
44
ĐH Chu Văn An
2,9
28,3
1.000
400
45
ĐH DL Lương Thế Vinh
1,6
16,8
1.400
400
46
ĐH FPT
5,6
16,9
1.320
47
ĐH DL Duy Tân
2,1
23,2
2.200
1.000
48
ĐH DL Phú Xuân
1,9
31,2
1.000
330
49
ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
3,0
29,6
2.000
500
50
ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
1,6
39,0
1.200
500
51
ĐH Quang Trung
1,5
29,2
1.200
1.000
52
ĐH Yersin Đà Lạt
3,7
24,3
1.300
53
ĐH Bình Dương
7,0
21,5
1.800
600
54
ĐH DL Lạc Hồng
3,2
15,9
2.400
55
ĐH DL Hùng Vương TP HCM
1,7
18,6
1.500
160
56
ĐH DL Ngoại ngữ Tin học TP HCM
0,9
47,3
1.400
200
57
ĐH DL Văn Lang
1,9
29,8
2.450
58
ĐH DL Kỹ thuật Công nghệ TP HCM
2,1
11,5
2.200
200
59
ĐH Hồng Bàng
5,2
40,2
2.500
900
60
ĐH Văn Hiến
2,0
34,1
1.100
300
61
ĐH Công nghệ Sài Gòn
3,0
18,8
700
1.000
62
ĐH Hoa Sen
2,3
17,2
1.300
150
63
ĐH Tây Đô
2,6
44,2
1.350
800
64
ĐH Cửu Long
1,4
14,2
2.000
550
65
ĐH Tư thục CNTT Gia Định
4,9
19,4
450
400
66
ĐH Kinh tế Nông nghiệp Long An
5,5
37,0
550
700
67
ĐH Tư thục Phan Châu Trinh
4,8
21,1
510
150
68
ĐH Nguyễn Trãi
8,6
4,0
400
69
ĐH Đại Nam
1,4
26,9
1.300
70
ĐH Võ Trường Toản
14,4
12,3
550
400
71
ĐH Quốc tế Bắc Hà
2,5
7,5
450
150
72
ĐH Quốc tế Sài Gòn
24,0
2,8
500
150
73
ĐH Thành Tây
25,5
3,6
1000
200
74
ĐH Hà Hoa Tiên
42,3
26,1
400
200
75
ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
300
76
ĐH Kinh tế Tài chính TP HCM
5,4
16,0
400
100
77
ĐH Hòa Bình
6,1
7,8
1100
200
78
ĐH Công nghệ Vạn Xuân
600
200
79
ĐH Công nghệ Đông Á
3,2
12,5
600
800
80
ĐH Thái Bình Dương
14,0
17,7
500
400
81
ĐH Thành Đô
2,7
18,3
1200
2300
82
ĐH Đông Á
3,2
12,5
500
1500
83
ĐH Phan Thiết
23,4
8,6
600
200
84
CĐ Ngoại ngữ Công nghệ Việt Nhật
1,8
28,9
1200
85
CĐ Công nghệ Bắc Hà
3,3
18,4
1300
86
CĐ Bách khoa Hưng Yên
6,9
14,9
1400
87
CĐ Tư thục Đức Trí
2,0
29,5
1200
88
CĐ Bách Việt
1,3
15,1
1000
89
CĐ DL Đông Du
1,8
31,8
1350
90
CĐ Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai
5,7
42,1
1450
91
CĐ Nguyễn Tất Thành
1,6
32,2
2600
92
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương
2,7
17,1
1500
93
CĐ Văn hóa nghệ thuật Du lịch Sài Gòn
9,0
37,5
1500
94
CĐ Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân
3,2
44,5
1080
95
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn
3,9
21,0
1400
96
CĐ Kỹ thuật Công nghiệp QuảngNam
5,4
8,2
680
97
CĐ Kinh tế Công nghệ TP HCM
1,7
24,7
1300
98
CĐ Công nghệ thông tin TP HCM
0,9
42,7
1000
99
CĐ Viễn Đông
4,7
22,5
800
100
CĐ Công kỹ nghệ Đông Á
1,4
13,5
800
101
CĐ Bách nghệ Tây Hà
1,6
23,2
1100
102
CĐ Phương Đông Quảng Nam
2,8
16,1
600
103
CĐ Công nghệ Hà Nội
1,4
18,2
1350
104
CĐ Phương Đông Đà Nẵng
2,5
21,1
1100
105
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
1,1
7,4
550
106
CĐ Bách Khoa Đà Nẵng
5,9
19,1
550
107
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam
2,3
35,6
670
108
CĐ Lạc Việt
14,8
12,7
700
109
CĐ Dược Phú Thọ
3,5
17,3
800
110
CĐ Đại Việt
2,8
8,3
600
111
CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến
4,6
13,7
500
112
CĐ Kỹ thuật và Công nghệ Bách khoa
3,9
6,2
800
113
CĐ Hoan Châu
100,9
1,1
600
Các bộ ngành
114
ĐH Quốc gia Hà Nội
6,0
8,6
5.588
115
ĐH Quốc gia TP HCM
4,2
15,2
12.410
825
Bộ Công thương
116
ĐH Công nghiệp Hà Nội
2,2
29,8
3900
4000
117
ĐH Công nghiệp TP HCM
9,6
21,9
4000
4000
118
ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
0,9
16,4
2800
3000
119
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
2,9
15,8
1000
1100
120
CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
2,6
37,6
2000
121
CĐ Công thương TP HCM
2,0
47,5
2160
122
CĐ Công nghiệp Nam Định
3,8
29,8
2000
123
CĐ Công nghiệp Việt - Hung
2,8
23,9
2000
124
CĐ Công nghệ thực phẩm TP HCM
3,2
27,6
2000
125
CĐ Hóa chất
3,4
19,2
2000
126
CĐ Công nghiệp Phúc Yên
3,8
17,4
1200
127
CĐ Công nghiệp Sao Đỏ
1,6
24,4
2860
128
CĐ Công nghiệp Thái Nguyên
4,5
7,9
750
129
CĐ Công nghiệp Thực phẩm Việt Trì
3,9
17,8
1000
130
CĐ Công nghiệp và Xây dựng
8,7
16,8
1000
131
CĐ Công nghiệp Viettronics
0,7
47,7
900
132
CĐ Công nghiệp Việt Đức
6,6
11,3
720
133
CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
1,9
21,3
1120
134
CĐ Cơ khí luyện kim
5,4
16,4
1000
135
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thương mại
1,9
34,8
1520
136
CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch
4,7
31,8
900
137
CĐ Thương mại và Du lịch
1,9
42,0
800
138
CĐ Công nghiệp Huế
2,7
22,6
850
139
CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
2,0
33,1
1230
140
CĐ Kinh tế Đối ngoại
1,7
28,5
1380
141
CĐ Thương mại Đà Nẵng
2,3
32,3
960
142
CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
14,4
8,2
400
143
CĐ Công nghiệp Hưng Yên
4,5
23,9
1270
144
CĐ Kỹ thuật Công nghiệp
35,2
4,9
500
145
CĐ Công nghiệp Hóa chất
400
Bộ Giao thông Vận tải
146
ĐH Hàng Hải
1,0
23,6
3000
147
ĐH Giao thông Vận tải TP HCM
1,1
24,0
2100
400
148
Học viện Hàng không
7,8
4,7
600
120
149
CĐ Giao thông Vận tải
4,2
15,8
1800
150
CĐ Giao thông Vận tải 2
9,9
18,3
960
151
CĐ Giao thông Vận tải 3
1,3
25,6
1200
152
CĐ Hàng hải
2,2
21,8
1000
153
CĐ Giao thông Vận tải miền Trung
4,9
18,5
400
Bộ Kế hoạch đầu tư
154
Học viện Chính sách phát triển
300
155
CĐ Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng
7,8
34,4
1050
156
CĐ Thống kê
3,6
40,5
450
Bộ Lao động thương binh và xã hội
157
ĐH Lao động Xã Hội
6,4
19,9
1500
500
158
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
5,6
13,4
810
400
159
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
8,6
21,8
780
600
160
CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
5,4
26,4
700
Bộ Ngoại giao
161
Học viện Ngoại giao
8,5
10,7
450
100
Bộ Nội vụ
162
Học viện Kỹ thuật Mật mã
9,8
250
163
CĐ Nội vụ Hà Nội
2,3
40,2
820
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
164
ĐH Lâm nghiệp
8,4
17,8
1600
165
ĐH Thủy Lợi
3,0
17,7
2615
300
166
CĐ Nông lâm
5,9
22,4
1000
167
CĐ Lương thực Thực phẩm
3,6
18,6
750
168
CĐ Nông Lâm Đông Bắc
10,3
9,3
300
169
CĐ Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ
10,1
12,2
800
170
CĐ Thủy sản
6,1
18,8
700
171
CĐ Thủy lợi Bắc Bộ
8,4
23,4
500
172
CĐ Nông nghiệp Nam Bộ
7,4
11,7
300
173
CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
13,3
11,3
400
174
CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
15,3
9,9
300
175
CĐ Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung
12,6
12,1
300
176
CĐ Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
7,7
13,1
300
Bộ Tài chính
177
Học viện Tài chính
2,0
8,8
3.080
178
ĐH Tài chính Marketing
2,2
28,2
1.000
1.300
179
CĐ Tài chính Quản trị kinh doanh
2,7
40,5
2.000
180
CĐ Tài chính Kế toán Quảng Ngãi
11,0
18,7
1.320
181
CĐ Tài chính Hải quan
4,3
41,7
1.700
Bộ Tài nguyên Môi trường
182
CĐ Tài nguyên Môi trường Hà Nội
1,0
39,9
1.780
183
CĐ Tài nguyên Môi trường TP HCM
2,5
28,9
1.400
184
CĐ Tài nguyên Môi trường miền Trung
3,4
18,1
400
Bộ Thông tin Truyền thông
185
CĐ CNTT hữu nghị Việt- Hàn
13,8
20,6
1.100
186
CĐ Công nghệ In
11,5
18,5
400
Bộ Tư pháp
187
ĐH Luật Hà Nội
3,2
18,7
1.800
Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch
188
ĐH Văn hóa Hà Nội
2,8
22,5
1.100
500
189
ĐH Văn hóa TP HCM
2,8
14,3
900
400
190
Học viện Âm nhạc quốc gia
7,5
13,6
150
191
Nhạc viện TPH CM
5,0
2,7
150
192
ĐH Mỹ thuật Việt Nam
15,2
8,9
100
193
ĐH Mỹ thuật TP HCM
32,9
7,9
148
15
194
ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
10,1
16,3
300
30
195
Học viện Âm nhạc Huế
4,1
9,1
180
196
ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
5,8
15,0
750
50
197
ĐH Thể dục thể thao TP HCM
17,6
14,5
1.000
198
ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng
24,9
19
360
380
199
CĐ Múa Hà Nội
18,1
3,9
15
200
ĐH Sân khấu điện ảnh TP HCM
7,2
7,0
125
201
CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai
12.0
9,1
250
202
CĐ văn hóa nghệ thuật Tây Bắc
11,7
12,9
490
203
CĐ văn hóa nghệ thuật Việt Bắc
13,7
11,2
350
204
CĐ Du lịch Hà Nội
3.7
25,5
1.430
Bộ Xây dựng
205
ĐH Kiến trúc Hà Nội
3,7
14,1
1.365
206
ĐH Kiến trúc TP HCM
1,2
23,2
1.200
207
CĐ Xây dựng số 1
2,4
23,0
940
208
CĐ Xây dựng số 2
3,8
17,4
1.100
209
CĐ Xây dựng số 3
5,1
15,6
860
210
CĐ Xây dựng và Công trình đô thị
5,6
18,2
880
211
CĐ Xây dựng miền Tây
11,2
20,7
605
212
CĐ Xây dựng Nam Định
7,9
16,8
550
Bộ Y tế
213
ĐH Y Hà Nội
10,3
7,7
1.000
214
ĐH Y Dược TP HCM
4,5
6,4
1.500
215
ĐH Y Hải Phòng
5,7
8,2
640
216
ĐH Y Thái Bình
2,7
9,3
700
217
ĐH Dược Hà Nội
5,5
8,3
550
218
ĐH Y Dược Cần Thơ
3,8
8,8
800
219
ĐH Răng Hàm Mặt
2,5
7,9
100
220
ĐH Y tế Công cộng
3,6
6,6
150
221
ĐH Điều dưỡng Nam Định
11,7
13,2
450
100
222
HV Y Dược học cổ truyền Việt Nam
2,9
11,1
400
50
223
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
11,8
10,9
450
700
224
CĐ Kỹ thuật Y tế 2 Đà Nẵng
7,6
15,4
300
225
CĐ Dược Hải Dương
5,8
18,1
250
Đài Tiếng nói Việt Nam
226
CĐ Phát thanh Truyền hình 1
5,0
30,6
700
227
CĐ Phát thanh Truyền hình 2
3,7
21,4
400
Đài Truyền hình Việt Nam
228
CĐ Truyền hình
8,5
9,1
700
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
229
Học viện Ngân hàng
3,7
29,2
2.300
1.050
230
ĐH Ngân hàng TP HCM
3,2
29,6
2.000
400
Tập đoàn Bưu chính viễn thông
231
HV Công nghệ Bưu chính viễn thông
7,9
10,4
2.000
650
Tập đoàn Công nghiệp Cao su VN
232
CĐ Công nghiệp Cao su
12,9
250
Tập đoàn Dệt may Việt Nam
233
CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang HN
8,3
16,7
2.600
234
CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang TP HCM
2,0
19,3
1.230
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
235
ĐH Điện lực
8,0
17,1
1.300
650
236
CĐ Điện lực TP HCM
9,5
15,5
470
237
CĐ Điện lực miền Trung
9,1
14,9
460
Tổng Liên đoàn Lao động VN
238
ĐH Công đoàn
5,4
27,9
1.780
239
ĐH Tôn Đức Thắng
3,2
39,3
2.590
620
Học viện Chính trị- Hành chính quốc gia
240
Học viện Hành chính
2,8
20,0
1.500
241
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
10,3
13,7
1.450
Liên minh hợp tác xã
242
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Trung ương
4,4
6,7
550
Trường trực thuộc các địa phương
Thành phố Hà Nội
243
CĐ Sư phạm Hà Nội
2,8
12,0
244
CĐ Nghệ thuật Hà Nội
5,7
12,4
245
CĐ Y tế Hà Nội
2,8
20,9
246
CĐ Y tế Hà Nội
2,8
20,9
247
CĐ Điện tử- Điện lạnh Hà Nội
2,6
30,7
248
CĐ Cộng đồng Hà Nội
1,8
20,5
249
CĐ Sư phạm Hà Tây
4,2
19,0
250
CĐ Cộng đồng Hà Tây
12,7
11,4
251
CĐ Thươngmại - Du lịch Hà Nội
2,6
25,8
Thành phố Hồ Chí Minh
252
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
5,0
4,3
253
ĐH Sài Gòn
1,6
26,3
254
CĐ Văn hóa Nghệ thuật TP HCM
2,0
8,8
255
CĐ Kinh tế TP HCM
0,7
55,0
256
CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng
4,4
11,3
257
CĐ Bán công Công nghệ và QLKD
2,4
25,7
258
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Lâm
2,1
23,0
259
CĐ Công nghệ Thủ Đức
2,4
21,8
260
CĐ Giao thông Vận tải TP HCM
7,9
10,7
Thành phố Hải Phòng
261
ĐH Hải Phòng
2,4
18,8
262
CĐ Cộng đồng Hải Phòng
5,9
25,8
263
CĐ Y tế Hải Phòng
1,9
37,4
Thành phố Cần Thơ
264
CĐ Cần Thơ
3,1
28,7
265
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ
1,7
21,4
266
CĐ Y tế Cần Thơ
7,6
13,0
Tỉnh An Giang
267
ĐH An Giang
4,4
18,2
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
268
CĐ sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu
4,3
22,0
600
269
CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu
3,8
16,7
520
Tỉnh Bạc Liêu
270
ĐH Bạc Liêu
10,6
13,5
890
370
271
CĐ Y tế Bạc Liêu
3,8
9,4
100
Tỉnh Bắc Giang
272
CĐ Ngô Gia Tự
15,6
8,0
700
Tỉnh Bắc Cạn
273
CĐ Sư phạm Bắc Cạn
4,9
28,8
450
Tỉnh Bắc Ninh
274
CĐ Sư phạm Bắc Ninh
2,8
22,4
800
Tỉnh Bến Tre
275
CĐ Bến Tre
5,4
19,8
780
Tỉnh Bình Dương
276
ĐH Thủ Dầu Một
10,2
4,1
600
277
CĐ Y tế Bình Dương
3,8
21,1
100
Tỉnh Bình Định
278
CĐ Bình Định
10,0
12,3
735
279
CĐ Y tế Bình Định
2,8
12,1
200
Tỉnh Bình Phước
280
CĐ Bình Phước
22,9
10,4
280
Tỉnh Bình Thuận
281
CĐ Cộng đồng Bình Thuận
4,5
29,1
800
282
CĐ Y tế Bình Thuận
27,7
5,0
120
Tỉnh Cà Mau
283
CĐ Sư phạm Cà Mau
1,5
17,1
450
284
CĐ cộng đồng Cà Mau
25,5
12,8
270
285
CĐ Y tế Cà Mau
33,7
14,9
60
Tỉnh Cao Bằng
286
CĐ Sư phạm Cao Bằng
24,1
13,6
360
Tỉnh Đắc Lắc
287
CĐ Sư phạm Đắk Lắk
12,3
11,1
720
288
CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắc Lắc
4,8
8,7
140
Tỉnh Điện Biên
289
CĐ Sư phạm Điện Biên
13,0
10,7
660
290
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
6,9
21,1
250
291
CĐ Y tế Điện Biên
10,2
7,0
50
Tỉnh Đồng Nai
292
CĐ Sư phạm Đồng Nai
5,3
28,7
1.300
293
CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
4,4
20,6
500
294
CĐ Y tế Đồng Nai
3,3
23,4
300
Tỉnh Đồng Tháp
295
CĐ Cộng đồng Đồng Tháp
2,5
17,6
525
Tỉnh Gia Lai
296
CĐ Sư phạm Gia Lai
4,5
13,8
700
Tỉnh Hà Giang
297
CĐ Sư phạm Hà Giang
1,3
27,7
300
Tỉnh Hà Nam
298
CĐ Sư phạm Hà Nam
3,3
28,0
600
299
CĐ Y tế Hà Nam
1,8
17,7
100
Tỉnh Hà Tĩnh
300
ĐH Hà Tĩnh
6,9
23,2
900
730
301
CĐ Y tế Hà Tĩnh
3,9
4,9
150
Tỉnh Hải Dương
302
CĐ Hải Dương
2,2
33,2
1.500
303
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương
1,5
31,1
1.450
Tỉnh Hậu Giang
304
CĐ Cộng đồng Hậu Giang
7,6
25,6
800
Tỉnh Hòa Bình
305
CĐ Sư phạm Hòa Bình
9,0
11,2
700
Tỉnh Hưng Yên
306
CĐ Sư phạm Hưng Yên
7,6
25,6
730
307
CĐ Y tế Hưng Yên
100
Tỉnh Khánh Hòa
308
CĐ Sư phạm Nha Trang
7,3
11,2
730
309
CĐ Y tế Khánh Hòa
1,6
19,3
500
310
CĐ VHNT Du lịch Nha Trang
3,9
25,0
1.170
Tỉnh Kiên Giang
311
CĐ Sư phạm Kiên Giang
9,4
15,9
690
312
CĐ Cộng đồng Kiên Giang
8,1
10,9
440
313
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang
13,0
11,8
280
314
CĐ Y tế Kiên Giang
8,1
19,5
100
Tỉnh Kon Tum
315
CĐ Sư phạm Kon Tum
4,7
10,8
480
316
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum
7,2
11,2
580
Tỉnh Lai Châu
317
CĐ Cộng đồng Lai Châu
1,9
10,3
250
Tỉnh Lạng Sơn
318
CĐ Sư phạm Lạng Sơn
6,8
8,7
620
319
CĐ Y tế Lạng Sơn
8,1
17,3
300
Tỉnh Lào Cai
320
CĐ Sư phạm Lào Cai
3,1
10,9
350
Tỉnh Lâm Đồng
321
CĐ Sư phạm Đà Lạt
4,0
15,0
1.200
322
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Lâm Đồng
3,6
21,1
300
323
CĐ Y tế Lâm Đồng
200
Tỉnh Long An
324
CĐ Sư phạm Long An
10,7
16,4
570
Tỉnh Nam Định
325
CĐ Sư phạm Nam Định
6,1
10,2
350
Tỉnh Nghệ An
326
CĐ Sư phạm Nghệ An
5,6
14,5
900
327
CĐ Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An
3,2
15,1
450
328
CĐ Y tế Nghệ An
5,1
7,9
700
329
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An
1,3
19,6
1.600
Tỉnh Ninh Bình
330
ĐH Hoa Lư
4,2
10,1
550
500
331
CĐ Y tế Ninh Bình
2,0
18,2
200
Tỉnh Ninh Thuận
332
CĐ Sư phạm Ninh Thuận
13,5
6,3
200
Tỉnh Phú Thọ
333
ĐH Hùng Vương - Phú Thọ
5,1
15,7
900
250
334
CĐ Y tế Phú Thọ
2,3
22,4
765
335
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
3,9
20,5
650
Tỉnh Phú Yên
336
ĐH Phú Yên
21,2
7,9
350
400
Tỉnh Quảng Bình
337
ĐH Quảng Bình
4,2
24,6
870
1.000
Tỉnh Quảng Nam
338
ĐH Quảng Nam
6,3
19,8
650
580
339
CĐ Y tế Quảng Nam
5,2
17,2
450
340
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam
1,2
27,2
1.000
Tỉnh Quảng Ngãi
341
ĐH Phạm Văn Đồng
6,4
10,7
450
600
Tỉnh Quảng Ninh
342
CĐ Sư phạm Quảng Ninh
5,7
21,5
350
343
CĐ Y tế Quảng Ninh
3,2
21,7
300
344
CĐ VHNT Du lịch Hạ Long
1,8
10,8
700
Tỉnh Quảng Trị
345
CĐ Sư phạm Quảng Trị
19,1
17,1
500
Tỉnh Sóc Trăng
346
CĐ Sư phạm Sóc Trăng
11,4
14,3
350
347
CĐ Cộng đồng Sóc Trăng
9,1
17,5
600
Tỉnh Sơn La
348
CĐ Sơn La
10,1
11,8
1.150
349
CĐ Y tế Sơn La
3,5
18,6
120
Tỉnh Tây Ninh
350
CĐ Sư phạm Tây Ninh
16,2
5,0
360
Tỉnh Thái Bình
351
CĐ Sư phạm Thái Bình
7,9
9,5
1.000
352
CĐ Văn hóa nghệ thuật Thái Bình
4,6
13,7
350
353
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình
2,7
20,5
1.000
354
CĐ Y tế Thái Bình
2,3
21,3
200
Tỉnh Thanh Hóa
355
ĐH Hồng Đức
3,1
14,3
1.800
960
356
CĐ Y tế Thanh Hóa
2,6
16,4
800
357
CĐ Văn hóa nghệ thuật Thanh Hóa
2,0
14,9
700
358
CĐ Thể dục Thể thao Thanh Hóa
14,0
10,7
320
Tỉnh Thừa Thiên - Huế
359
CĐ Sư phạm Thừa Thiên - Huế
4,6
22,9
1.000
360
CĐ Y tế Huế
2,8
14,2
400
Tỉnh Tiền Giang
361
ĐH Tiền Giang
2,4
21,7
840
1.140
362
CĐ Y tế Tiền Giang
18,6
19,6
150
Tỉnh Trà Vinh
363
ĐH Trà Vinh
1,7
20,1
2.000
1.300
364
CĐ Sư phạm Trà Vinh
26,8
6,4
430
365
CĐ Y tế Trà Vinh
4,7
11,9
60
Tỉnh Tuyên Quang
366
CĐ Sư phạm Tuyên Quang
3,3
14,8
800
Tỉnh Vĩnh Long
367
CĐ Sư phạm Vĩnh Long
14,4
12,7
600
368
CĐ Kinh tế Tài chính Vĩnh Long
6,8
21,3
660
369
CĐ Cộng đồng Vĩnh Long
9,3
46,2
550
Tỉnh Vĩnh Phúc
370
CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc
4,6
16,6
680
371
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc
2,8
22,6
660
Tỉnh Yên Bái
372
CĐ Sư phạm Yên Bái
8,0
9,7
550
373
CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Yên Bái
6,3
7,1
140
Theo Tiền Phong Online