30.000 chỉ tiêu bị cắt giảm - check ngay trước giờ nộp hồ sơ!

Xem tin gốc 

HHT - 24 tháng trước 1 lượt xem

30.000 chi tieu bi cat giam - check ngay truoc gio nop ho so!

Bộ GD&ĐT công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm học tới của 373 đại học, cao đẳng. Theo đó, nhiều trường giảm chỉ tiêu vì không đáp ứng được yêu cầu đào tạo. Cụ thể, tổng số 30.000 chỉ tiêu của các trường bị cắt giảm.

STT

Cơ sở đào tạo

Diện tích xây dựng/SV (m2)

Tỷ lệ SV/GV

Chỉ tiêu ĐH

Chỉ tiêu CĐ

Các trường trực thuộc Bộ GD-ĐT

1

ĐH Thái Nguyên

1,5

19,5

12.000

1.000

2

ĐH Huế

3,4

12,9

9.500

300

3

ĐH Đà Nẵng

1,9

30,4

8.050

2.000

4

ĐH Bách khoa Hà Nội

3,7

12,8

4.800

800

5

ĐH Xây dựng

2,1

15,4

2.815

6

ĐH Mỏ - Địa chất

2,8

20,1

3.165

450

7

ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội

3,2

24,2

4.425

8

ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

5,3

9,0

400

9

ĐH Tây Bắc

5,1

23,1

2.100

400

10

ĐH Tây Nguyên

4.0

18,7

2.400

250

11

ĐH Đà Lạt

2,3

37,6

3.000

300

12

ĐH Cần Thơ

4,9

21,8

6.150

13

ĐH Hà Nội

3,9

15,8

1.700

14

ĐH Vinh

1,9

23,6

4.100

15

ĐH Quy Nhơn

3,1

24,9

4.000

300

16

ĐH Kinh tế Quốc dân

1,9

19,9

4.015

17

ĐH Kinh tế TP HCM

1,5

35,4

4.000

18

ĐH Thương mại

1,7

14,9

3.400

300

19

ĐH Ngoại thương

2,8

29,0

3.000

100

20

ĐH Luật TP HCM

1,8

23,3

1.700

21

ĐH Nông nghiệp Hà Nội

10,8

17,5

4.200

250

22

ĐH Nông Lâm TPHCM

1,9

22,8

4.100

300

23

ĐH Nha Trang

4,5

28,4

2.200

800

24

ĐH Sư phạm Hà Nội

2,2

10,8

2.600

100

25

ĐH Sư phạm Hà Nội 2

3,9

11,3

2.000

26

ĐH Sư phạm TP HCM

4,8

14,4

3.100

100

27

ĐH Đồng Tháp

1,5

22,7

2.800

1.100

28

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

2,7

19,6

1.800

600

29

ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM

4,7

27,5

3.300

300

30

ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội

13,0

23,2

700

200

31

ĐH Sư phạm TDTT TP HCM

0,7

21,7

450

350

32

ĐH Sư phạm nghệ thuật TW

4,3

28,0

1.000

200

33

Học viện Quản lý Giáo dục

4,2

15,7

800

34

Viện ĐH Mở Hà Nội

1,1

24,8

3.000

600

35

ĐH Mở TP HCM

0,7

41,2

3.800

250

36

CĐ Sư phạm TW

2,7

28,4

1,400

37

CĐ Sư phạm TW Nha Trang

7,0

21,1

800

38

Trường CĐ Sư phạm TW TP HCM

5,1

12,6

700

Các trường ngoài công lập

39

ĐH Thăng Long

3,3

28,6

1.900

40

ĐH DL Phương Đông

1,5

21,1

2.000

300

41

ĐH DL Đông Đô

1,2

16,5

1.500

42

ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN

1,2

27,1

3.000

500

43

ĐH DL Hải Phòng

3,6

30,5

1.400

400

44

ĐH Chu Văn An

2,9

28,3

1.000

400

45

ĐH DL Lương Thế Vinh

1,6

16,8

1.400

400

46

ĐH FPT

5,6

16,9

1.320

47

ĐH DL Duy Tân

2,1

23,2

2.200

1.000

48

ĐH DL Phú Xuân

1,9

31,2

1.000

330

49

ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

3,0

29,6

2.000

500

50

ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu

1,6

39,0

1.200

500

51

ĐH Quang Trung

1,5

29,2

1.200

1.000

52

ĐH Yersin Đà Lạt

3,7

24,3

1.300

53

ĐH Bình Dương

7,0

21,5

1.800

600

54

ĐH DL Lạc Hồng

3,2

15,9

2.400

55

ĐH DL Hùng Vương TP HCM

1,7

18,6

1.500

160

56

ĐH DL Ngoại ngữ Tin học TP HCM

0,9

47,3

1.400

200

57

ĐH DL Văn Lang

1,9

29,8

2.450

58

ĐH DL Kỹ thuật Công nghệ TP HCM

2,1

11,5

2.200

200

59

ĐH Hồng Bàng

5,2

40,2

2.500

900

60

ĐH Văn Hiến

2,0

34,1

1.100

300

61

ĐH Công nghệ Sài Gòn

3,0

18,8

700

1.000

62

ĐH Hoa Sen

2,3

17,2

1.300

150

63

ĐH Tây Đô

2,6

44,2

1.350

800

64

ĐH Cửu Long

1,4

14,2

2.000

550

65

ĐH Tư thục CNTT Gia Định

4,9

19,4

450

400

66

ĐH Kinh tế Nông nghiệp Long An

5,5

37,0

550

700

67

ĐH Tư thục Phan Châu Trinh

4,8

21,1

510

150

68

ĐH Nguyễn Trãi

8,6

4,0

400

69

ĐH Đại Nam

1,4

26,9

1.300

70

ĐH Võ Trường Toản

14,4

12,3

550

400

71

ĐH Quốc tế Bắc Hà

2,5

7,5

450

150

72

ĐH Quốc tế Sài Gòn

24,0

2,8

500

150

73

ĐH Thành Tây

25,5

3,6

1000

200

74

ĐH Hà Hoa Tiên

42,3

26,1

400

200

75

ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

300

76

ĐH Kinh tế Tài chính TP HCM

5,4

16,0

400

100

77

ĐH Hòa Bình

6,1

7,8

1100

200

78

ĐH Công nghệ Vạn Xuân

600

200

79

ĐH Công nghệ Đông Á

3,2

12,5

600

800

80

ĐH Thái Bình Dương

14,0

17,7

500

400

81

ĐH Thành Đô

2,7

18,3

1200

2300

82

ĐH Đông Á

3,2

12,5

500

1500

83

ĐH Phan Thiết

23,4

8,6

600

200

84

CĐ Ngoại ngữ Công nghệ Việt Nhật

1,8

28,9

1200

85

CĐ Công nghệ Bắc Hà

3,3

18,4

1300

86

CĐ Bách khoa Hưng Yên

6,9

14,9

1400

87

CĐ Tư thục Đức Trí

2,0

29,5

1200

88

CĐ Bách Việt

1,3

15,1

1000

89

CĐ DL Đông Du

1,8

31,8

1350

90

CĐ Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai

5,7

42,1

1450

91

CĐ Nguyễn Tất Thành

1,6

32,2

2600

92

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương

2,7

17,1

1500

93

CĐ Văn hóa nghệ thuật Du lịch Sài Gòn

9,0

37,5

1500

94

CĐ Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân

3,2

44,5

1080

95

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn

3,9

21,0

1400

96

CĐ Kỹ thuật Công nghiệp QuảngNam

5,4

8,2

680

97

CĐ Kinh tế Công nghệ TP HCM

1,7

24,7

1300

98

CĐ Công nghệ thông tin TP HCM

0,9

42,7

1000

99

CĐ Viễn Đông

4,7

22,5

800

100

CĐ Công kỹ nghệ Đông Á

1,4

13,5

800

101

CĐ Bách nghệ Tây Hà

1,6

23,2

1100

102

CĐ Phương Đông Quảng Nam

2,8

16,1

600

103

CĐ Công nghệ Hà Nội

1,4

18,2

1350

104

CĐ Phương Đông Đà Nẵng

2,5

21,1

1100

105

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội

1,1

7,4

550

106

CĐ Bách Khoa Đà Nẵng

5,9

19,1

550

107

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam

2,3

35,6

670

108

CĐ Lạc Việt

14,8

12,7

700

109

CĐ Dược Phú Thọ

3,5

17,3

800

110

CĐ Đại Việt

2,8

8,3

600

111

CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến

4,6

13,7

500

112

CĐ Kỹ thuật và Công nghệ Bách khoa

3,9

6,2

800

113

CĐ Hoan Châu

100,9

1,1

600

Các bộ ngành

114

ĐH Quốc gia Hà Nội

6,0

8,6

5.588

115

ĐH Quốc gia TP HCM

4,2

15,2

12.410

825

Bộ Công thương

116

ĐH Công nghiệp Hà Nội

2,2

29,8

3900

4000

117

ĐH Công nghiệp TP HCM

9,6

21,9

4000

4000

118

ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

0,9

16,4

2800

3000

119

ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

2,9

15,8

1000

1100

120

CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

2,6

37,6

2000

121

CĐ Công thương TP HCM

2,0

47,5

2160

122

CĐ Công nghiệp Nam Định

3,8

29,8

2000

123

CĐ Công nghiệp Việt - Hung

2,8

23,9

2000

124

CĐ Công nghệ thực phẩm TP HCM

3,2

27,6

2000

125

CĐ Hóa chất

3,4

19,2

2000

126

CĐ Công nghiệp Phúc Yên

3,8

17,4

1200

127

CĐ Công nghiệp Sao Đỏ

1,6

24,4

2860

128

CĐ Công nghiệp Thái Nguyên

4,5

7,9

750

129

CĐ Công nghiệp Thực phẩm Việt Trì

3,9

17,8

1000

130

CĐ Công nghiệp và Xây dựng

8,7

16,8

1000

131

CĐ Công nghiệp Viettronics

0,7

47,7

900

132

CĐ Công nghiệp Việt Đức

6,6

11,3

720

133

CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp

1,9

21,3

1120

134

CĐ Cơ khí luyện kim

5,4

16,4

1000

135

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thương mại

1,9

34,8

1520

136

CĐ Kỹ thuật Khách sạn và Du lịch

4,7

31,8

900

137

CĐ Thương mại và Du lịch

1,9

42,0

800

138

CĐ Công nghiệp Huế

2,7

22,6

850

139

CĐ Công nghiệp Tuy Hòa

2,0

33,1

1230

140

CĐ Kinh tế Đối ngoại

1,7

28,5

1380

141

CĐ Thương mại Đà Nẵng

2,3

32,3

960

142

CĐ Công nghiệp Cẩm Phả

14,4

8,2

400

143

CĐ Công nghiệp Hưng Yên

4,5

23,9

1270

144

CĐ Kỹ thuật Công nghiệp

35,2

4,9

500

145

CĐ Công nghiệp Hóa chất

400

Bộ Giao thông Vận tải

146

ĐH Hàng Hải

1,0

23,6

3000

147

ĐH Giao thông Vận tải TP HCM

1,1

24,0

2100

400

148

Học viện Hàng không

7,8

4,7

600

120

149

CĐ Giao thông Vận tải

4,2

15,8

1800

150

CĐ Giao thông Vận tải 2

9,9

18,3

960

151

CĐ Giao thông Vận tải 3

1,3

25,6

1200

152

CĐ Hàng hải

2,2

21,8

1000

153

CĐ Giao thông Vận tải miền Trung

4,9

18,5

400

Bộ Kế hoạch đầu tư

154

Học viện Chính sách phát triển

300

155

CĐ Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng

7,8

34,4

1050

156

CĐ Thống kê

3,6

40,5

450

Bộ Lao động thương binh và xã hội

157

ĐH Lao động Xã Hội

6,4

19,9

1500

500

158

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

5,6

13,4

810

400

159

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

8,6

21,8

780

600

160

CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

5,4

26,4

700

Bộ Ngoại giao

161

Học viện Ngoại giao

8,5

10,7

450

100

Bộ Nội vụ

162

Học viện Kỹ thuật Mật mã

9,8

250

163

CĐ Nội vụ Hà Nội

2,3

40,2

820

Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

164

ĐH Lâm nghiệp

8,4

17,8

1600

165

ĐH Thủy Lợi

3,0

17,7

2615

300

166

CĐ Nông lâm

5,9

22,4

1000

167

CĐ Lương thực Thực phẩm

3,6

18,6

750

168

CĐ Nông Lâm Đông Bắc

10,3

9,3

300

169

CĐ Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ

10,1

12,2

800

170

CĐ Thủy sản

6,1

18,8

700

171

CĐ Thủy lợi Bắc Bộ

8,4

23,4

500

172

CĐ Nông nghiệp Nam Bộ

7,4

11,7

300

173

CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội

13,3

11,3

400

174

CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ

15,3

9,9

300

175

CĐ Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung

12,6

12,1

300

176

CĐ Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc

7,7

13,1

300

Bộ Tài chính

177

Học viện Tài chính

2,0

8,8

3.080

178

ĐH Tài chính Marketing

2,2

28,2

1.000

1.300

179

CĐ Tài chính Quản trị kinh doanh

2,7

40,5

2.000

180

CĐ Tài chính Kế toán Quảng Ngãi

11,0

18,7

1.320

181

CĐ Tài chính Hải quan

4,3

41,7

1.700

Bộ Tài nguyên Môi trường

182

CĐ Tài nguyên Môi trường Hà Nội

1,0

39,9

1.780

183

CĐ Tài nguyên Môi trường TP HCM

2,5

28,9

1.400

184

CĐ Tài nguyên Môi trường miền Trung

3,4

18,1

400

Bộ Thông tin Truyền thông

185

CĐ CNTT hữu nghị Việt- Hàn

13,8

20,6

1.100

186

CĐ Công nghệ In

11,5

18,5

400

Bộ Tư pháp

187

ĐH Luật Hà Nội

3,2

18,7

1.800

Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch

188

ĐH Văn hóa Hà Nội

2,8

22,5

1.100

500

189

ĐH Văn hóa TP HCM

2,8

14,3

900

400

190

Học viện Âm nhạc quốc gia

7,5

13,6

150

191

Nhạc viện TPH CM

5,0

2,7

150

192

ĐH Mỹ thuật Việt Nam

15,2

8,9

100

193

ĐH Mỹ thuật TP HCM

32,9

7,9

148

15

194

ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội

10,1

16,3

300

30

195

Học viện Âm nhạc Huế

4,1

9,1

180

196

ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh

5,8

15,0

750

50

197

ĐH Thể dục thể thao TP HCM

17,6

14,5

1.000

198

ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng

24,9

19

360

380

199

CĐ Múa Hà Nội

18,1

3,9

15

200

ĐH Sân khấu điện ảnh TP HCM

7,2

7,0

125

201

CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai

12.0

9,1

250

202

CĐ văn hóa nghệ thuật Tây Bắc

11,7

12,9

490

203

CĐ văn hóa nghệ thuật Việt Bắc

13,7

11,2

350

204

CĐ Du lịch Hà Nội

3.7

25,5

1.430

Bộ Xây dựng

205

ĐH Kiến trúc Hà Nội

3,7

14,1

1.365

206

ĐH Kiến trúc TP HCM

1,2

23,2

1.200

207

CĐ Xây dựng số 1

2,4

23,0

940

208

CĐ Xây dựng số 2

3,8

17,4

1.100

209

CĐ Xây dựng số 3

5,1

15,6

860

210

CĐ Xây dựng và Công trình đô thị

5,6

18,2

880

211

CĐ Xây dựng miền Tây

11,2

20,7

605

212

CĐ Xây dựng Nam Định

7,9

16,8

550

Bộ Y tế

213

ĐH Y Hà Nội

10,3

7,7

1.000

214

ĐH Y Dược TP HCM

4,5

6,4

1.500

215

ĐH Y Hải Phòng

5,7

8,2

640

216

ĐH Y Thái Bình

2,7

9,3

700

217

ĐH Dược Hà Nội

5,5

8,3

550

218

ĐH Y Dược Cần Thơ

3,8

8,8

800

219

ĐH Răng Hàm Mặt

2,5

7,9

100

220

ĐH Y tế Công cộng

3,6

6,6

150

221

ĐH Điều dưỡng Nam Định

11,7

13,2

450

100

222

HV Y Dược học cổ truyền Việt Nam

2,9

11,1

400

50

223

ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương

11,8

10,9

450

700

224

CĐ Kỹ thuật Y tế 2 Đà Nẵng

7,6

15,4

300

225

CĐ Dược Hải Dương

5,8

18,1

250

Đài Tiếng nói Việt Nam

226

CĐ Phát thanh Truyền hình 1

5,0

30,6

700

227

CĐ Phát thanh Truyền hình 2

3,7

21,4

400

Đài Truyền hình Việt Nam

228

CĐ Truyền hình

8,5

9,1

700

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

229

Học viện Ngân hàng

3,7

29,2

2.300

1.050

230

ĐH Ngân hàng TP HCM

3,2

29,6

2.000

400

Tập đoàn Bưu chính viễn thông

231

HV Công nghệ Bưu chính viễn thông

7,9

10,4

2.000

650

Tập đoàn Công nghiệp Cao su VN

232

CĐ Công nghiệp Cao su

12,9

250

Tập đoàn Dệt may Việt Nam

233

CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang HN

8,3

16,7

2.600

234

CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang TP HCM

2,0

19,3

1.230

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

235

ĐH Điện lực

8,0

17,1

1.300

650

236

CĐ Điện lực TP HCM

9,5

15,5

470

237

CĐ Điện lực miền Trung

9,1

14,9

460

Tổng Liên đoàn Lao động VN

238

ĐH Công đoàn

5,4

27,9

1.780

239

ĐH Tôn Đức Thắng

3,2

39,3

2.590

620

Học viện Chính trị- Hành chính quốc gia

240

Học viện Hành chính

2,8

20,0

1.500

241

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

10,3

13,7

1.450

Liên minh hợp tác xã

242

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Trung ương

4,4

6,7

550

Trường trực thuộc các địa phương

Thành phố Hà Nội

243

CĐ Sư phạm Hà Nội

2,8

12,0

244

CĐ Nghệ thuật Hà Nội

5,7

12,4

245

CĐ Y tế Hà Nội

2,8

20,9

246

CĐ Y tế Hà Nội

2,8

20,9

247

CĐ Điện tử- Điện lạnh Hà Nội

2,6

30,7

248

CĐ Cộng đồng Hà Nội

1,8

20,5

249

CĐ Sư phạm Hà Tây

4,2

19,0

250

CĐ Cộng đồng Hà Tây

12,7

11,4

251

CĐ Thươngmại - Du lịch Hà Nội

2,6

25,8

Thành phố Hồ Chí Minh

252

ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

5,0

4,3

253

ĐH Sài Gòn

1,6

26,3

254

CĐ Văn hóa Nghệ thuật TP HCM

2,0

8,8

255

CĐ Kinh tế TP HCM

0,7

55,0

256

CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng

4,4

11,3

257

CĐ Bán công Công nghệ và QLKD

2,4

25,7

258

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Lâm

2,1

23,0

259

CĐ Công nghệ Thủ Đức

2,4

21,8

260

CĐ Giao thông Vận tải TP HCM

7,9

10,7

Thành phố Hải Phòng

261

ĐH Hải Phòng

2,4

18,8

262

CĐ Cộng đồng Hải Phòng

5,9

25,8

263

CĐ Y tế Hải Phòng

1,9

37,4

Thành phố Cần Thơ

264

CĐ Cần Thơ

3,1

28,7

265

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ

1,7

21,4

266

CĐ Y tế Cần Thơ

7,6

13,0

Tỉnh An Giang

267

ĐH An Giang

4,4

18,2

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

268

CĐ sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu

4,3

22,0

600

269

CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu

3,8

16,7

520

Tỉnh Bạc Liêu

270

ĐH Bạc Liêu

10,6

13,5

890

370

271

CĐ Y tế Bạc Liêu

3,8

9,4

100

Tỉnh Bắc Giang

272

CĐ Ngô Gia Tự

15,6

8,0

700

Tỉnh Bắc Cạn

273

CĐ Sư phạm Bắc Cạn

4,9

28,8

450

Tỉnh Bắc Ninh

274

CĐ Sư phạm Bắc Ninh

2,8

22,4

800

Tỉnh Bến Tre

275

CĐ Bến Tre

5,4

19,8

780

Tỉnh Bình Dương

276

ĐH Thủ Dầu Một

10,2

4,1

600

277

CĐ Y tế Bình Dương

3,8

21,1

100

Tỉnh Bình Định

278

CĐ Bình Định

10,0

12,3

735

279

CĐ Y tế Bình Định

2,8

12,1

200

Tỉnh Bình Phước

280

CĐ Bình Phước

22,9

10,4

280

Tỉnh Bình Thuận

281

CĐ Cộng đồng Bình Thuận

4,5

29,1

800

282

CĐ Y tế Bình Thuận

27,7

5,0

120

Tỉnh Cà Mau

283

CĐ Sư phạm Cà Mau

1,5

17,1

450

284

CĐ cộng đồng Cà Mau

25,5

12,8

270

285

CĐ Y tế Cà Mau

33,7

14,9

60

Tỉnh Cao Bằng

286

CĐ Sư phạm Cao Bằng

24,1

13,6

360

Tỉnh Đắc Lắc

287

CĐ Sư phạm Đắk Lắk

12,3

11,1

720

288

CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắc Lắc

4,8

8,7

140

Tỉnh Điện Biên

289

CĐ Sư phạm Điện Biên

13,0

10,7

660

290

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên

6,9

21,1

250

291

CĐ Y tế Điện Biên

10,2

7,0

50

Tỉnh Đồng Nai

292

CĐ Sư phạm Đồng Nai

5,3

28,7

1.300

293

CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi

4,4

20,6

500

294

CĐ Y tế Đồng Nai

3,3

23,4

300

Tỉnh Đồng Tháp

295

CĐ Cộng đồng Đồng Tháp

2,5

17,6

525

Tỉnh Gia Lai

296

CĐ Sư phạm Gia Lai

4,5

13,8

700

Tỉnh Hà Giang

297

CĐ Sư phạm Hà Giang

1,3

27,7

300

Tỉnh Hà Nam

298

CĐ Sư phạm Hà Nam

3,3

28,0

600

299

CĐ Y tế Hà Nam

1,8

17,7

100

Tỉnh Hà Tĩnh

300

ĐH Hà Tĩnh

6,9

23,2

900

730

301

CĐ Y tế Hà Tĩnh

3,9

4,9

150

Tỉnh Hải Dương

302

CĐ Hải Dương

2,2

33,2

1.500

303

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương

1,5

31,1

1.450

Tỉnh Hậu Giang

304

CĐ Cộng đồng Hậu Giang

7,6

25,6

800

Tỉnh Hòa Bình

305

CĐ Sư phạm Hòa Bình

9,0

11,2

700

Tỉnh Hưng Yên

306

CĐ Sư phạm Hưng Yên

7,6

25,6

730

307

CĐ Y tế Hưng Yên

100

Tỉnh Khánh Hòa

308

CĐ Sư phạm Nha Trang

7,3

11,2

730

309

CĐ Y tế Khánh Hòa

1,6

19,3

500

310

CĐ VHNT Du lịch Nha Trang

3,9

25,0

1.170

Tỉnh Kiên Giang

311

CĐ Sư phạm Kiên Giang

9,4

15,9

690

312

CĐ Cộng đồng Kiên Giang

8,1

10,9

440

313

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang

13,0

11,8

280

314

CĐ Y tế Kiên Giang

8,1

19,5

100

Tỉnh Kon Tum

315

CĐ Sư phạm Kon Tum

4,7

10,8

480

316

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum

7,2

11,2

580

Tỉnh Lai Châu

317

CĐ Cộng đồng Lai Châu

1,9

10,3

250

Tỉnh Lạng Sơn

318

CĐ Sư phạm Lạng Sơn

6,8

8,7

620

319

CĐ Y tế Lạng Sơn

8,1

17,3

300

Tỉnh Lào Cai

320

CĐ Sư phạm Lào Cai

3,1

10,9

350

Tỉnh Lâm Đồng

321

CĐ Sư phạm Đà Lạt

4,0

15,0

1.200

322

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Lâm Đồng

3,6

21,1

300

323

CĐ Y tế Lâm Đồng

200

Tỉnh Long An

324

CĐ Sư phạm Long An

10,7

16,4

570

Tỉnh Nam Định

325

CĐ Sư phạm Nam Định

6,1

10,2

350

Tỉnh Nghệ An

326

CĐ Sư phạm Nghệ An

5,6

14,5

900

327

CĐ Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An

3,2

15,1

450

328

CĐ Y tế Nghệ An

5,1

7,9

700

329

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An

1,3

19,6

1.600

Tỉnh Ninh Bình

330

ĐH Hoa Lư

4,2

10,1

550

500

331

CĐ Y tế Ninh Bình

2,0

18,2

200

Tỉnh Ninh Thuận

332

CĐ Sư phạm Ninh Thuận

13,5

6,3

200

Tỉnh Phú Thọ

333

ĐH Hùng Vương - Phú Thọ

5,1

15,7

900

250

334

CĐ Y tế Phú Thọ

2,3

22,4

765

335

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ

3,9

20,5

650

Tỉnh Phú Yên

336

ĐH Phú Yên

21,2

7,9

350

400

Tỉnh Quảng Bình

337

ĐH Quảng Bình

4,2

24,6

870

1.000

Tỉnh Quảng Nam

338

ĐH Quảng Nam

6,3

19,8

650

580

339

CĐ Y tế Quảng Nam

5,2

17,2

450

340

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam

1,2

27,2

1.000

Tỉnh Quảng Ngãi

341

ĐH Phạm Văn Đồng

6,4

10,7

450

600

Tỉnh Quảng Ninh

342

CĐ Sư phạm Quảng Ninh

5,7

21,5

350

343

CĐ Y tế Quảng Ninh

3,2

21,7

300

344

CĐ VHNT Du lịch Hạ Long

1,8

10,8

700

Tỉnh Quảng Trị

345

CĐ Sư phạm Quảng Trị

19,1

17,1

500

Tỉnh Sóc Trăng

346

CĐ Sư phạm Sóc Trăng

11,4

14,3

350

347

CĐ Cộng đồng Sóc Trăng

9,1

17,5

600

Tỉnh Sơn La

348

CĐ Sơn La

10,1

11,8

1.150

349

CĐ Y tế Sơn La

3,5

18,6

120

Tỉnh Tây Ninh

350

CĐ Sư phạm Tây Ninh

16,2

5,0

360

Tỉnh Thái Bình

351

CĐ Sư phạm Thái Bình

7,9

9,5

1.000

352

CĐ Văn hóa nghệ thuật Thái Bình

4,6

13,7

350

353

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình

2,7

20,5

1.000

354

CĐ Y tế Thái Bình

2,3

21,3

200

Tỉnh Thanh Hóa

355

ĐH Hồng Đức

3,1

14,3

1.800

960

356

CĐ Y tế Thanh Hóa

2,6

16,4

800

357

CĐ Văn hóa nghệ thuật Thanh Hóa

2,0

14,9

700

358

CĐ Thể dục Thể thao Thanh Hóa

14,0

10,7

320

Tỉnh Thừa Thiên - Huế

359

CĐ Sư phạm Thừa Thiên - Huế

4,6

22,9

1.000

360

CĐ Y tế Huế

2,8

14,2

400

Tỉnh Tiền Giang

361

ĐH Tiền Giang

2,4

21,7

840

1.140

362

CĐ Y tế Tiền Giang

18,6

19,6

150

Tỉnh Trà Vinh

363

ĐH Trà Vinh

1,7

20,1

2.000

1.300

364

CĐ Sư phạm Trà Vinh

26,8

6,4

430

365

CĐ Y tế Trà Vinh

4,7

11,9

60

Tỉnh Tuyên Quang

366

CĐ Sư phạm Tuyên Quang

3,3

14,8

800

Tỉnh Vĩnh Long

367

CĐ Sư phạm Vĩnh Long

14,4

12,7

600

368

CĐ Kinh tế Tài chính Vĩnh Long

6,8

21,3

660

369

CĐ Cộng đồng Vĩnh Long

9,3

46,2

550

Tỉnh Vĩnh Phúc

370

CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc

4,6

16,6

680

371

CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc

2,8

22,6

660

Tỉnh Yên Bái

372

CĐ Sư phạm Yên Bái

8,0

9,7

550

373

CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Yên Bái

6,3

7,1

140

Theo Tiền Phong Online

Chưa có bình luận nào

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để tham gia bình luận.

Về đầu trang