(ATPvietnam.com) -Phiên ngày 24/11, UpCoM-Index giảm ngày thứ 5 liên tiếp với biên độ nới lên khá rộng. Cụ thể, kết thúc phiên giao dịch ngày 24/11, chỉ số UPCoM-Index đã giảm 2,66 điểm (tương đương giảm 4,13%) còn 61,71 điểm.
Thanh khoản trên sàn này hôm nay tiếp tục tăng lên. Tổng khối lượng được chuyển nhượng đạt 374.758 cổ phiếu được giao dịch và giá trị đạt gần 4,9 tỷ đồng.
Với 25 mã cổ phiếu đăng ký giao dịch nhưng chưa đầy một nửa có giao dịch, cụ thể chỉ có 14 mã có giao dịch trong đó 4 mã tăng giá, 9 mã giảm giá và 1 mã đứng giá.
Bốn trong số 3 cổ phiếu tăng giá hôm nay có 3 cổ phiếu của các công ty chứng khoán là: SVS của CTCP Chứng khoán Sao Việt, APS của CTCP Chứng khoán APEC và TAS của CTCP Chứng khoán Tràng An. Mã tăng giá còn lại là PPP của CTCP Dược Phong Phú.
Chiều ngược lại cũng có 3 cổ phiếu của các công ty chứng khoán giảm giá là VDS của CTCP Chứng khoán Rồng Việt, SME của CTCP Chứng khoán SME và CLS của CTCP Chứng khoán Chợ Lớn.
Một cổ phiếu hôm nay giảm sàn là PSP của CTCP Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ và chính cổ phiếu góp phần lớn đưa UpCoM-INdex giảm mạnh với khối lượng đăng ký giao dịch lớn.
Về khối lượng giao dịch, APS của CTCP Chứng khoán APEC vẫn giữ vững vị trí dẫn đầu với 245.920 cổ phiếu, TAS đứng thứ 2 với 43.010 cổ phiếu, TNM vươn lên đứng thứ 3 với 26.810 cổ phiếu, TCO cũng có lượng khá so với mức bình quân thường thấy của cổ phiếu này với 20.000 cổ phiếu.
Trong khi đó có đến 5 mã chỉ có dưới 100 cổ phiếu được giao dịch.
Khối ngoại hôm nay mua vào 14.048 cổ phiếu HIG và 100 cổ phiếu GTH.
Kết quả giao dịch ngày 24/11:
Mã CK
Giá cao nhất
Giá thấp nhất
Giá trung bình
Thay đổi
% thay đổi
Khối lượng
ABI
--
--
9,100
0.0
0.00
--
ACE
--
--
23,900
0.0
0.00
--
API
9,700
8,100
8,400
-0.5
-5.62
7,300
APS
12,900
11,600
12,000
0.1
0.84
245,920
BTC
--
--
53,000
0.0
0.00
--
CFC
--
--
48,400
0.0
0.00
--
CLS
9,400
9,300
9,400
-0.9
-8.74
2,000
CT3
--
--
--
0.0
0.00
--
DDN
--
--
28,600
0.0
0.00
--
DNT
--
--
10,400
0.0
0.00
--
GTH
13,900
13,900
13,900
-0.6
-4.14
100
HDO
14,000
14,000
14,000
-1.1
-7.28
50
HIG
38,000
37,000
37,900
-0.1
-0.26
14,048
KMT
--
--
12,000
0.0
0.00
--
MAS
--
--
28,000
0.0
0.00
--
PPP
12,400
10,200
12,100
0.8
7.08
80
PSP
17,900
17,900
17,900
-1.9
-9.60
50
SME
13,300
11,200
11,800
-0.3
-2.48
160
SVS
11,100
9,100
10,400
0.3
2.97
30
TAS
14,800
14,000
14,400
0.1
0.70
43,010
TCO
16,200
16,200
16,200
0.0
0.00
20,000
TGP
--
--
11,400
0.0
0.00
--
TNM
7,500
7,000
7,000
-0.4
-5.41
26,810
VDS
16,200
13,800
14,500
-0.3
-2.03
12,200
VPC
--
--
8,600
0.0
0.00
--
Hoàng Khánh