Trường ĐH Tây Bắc thông báo chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2012. Theo đó, riêng ở hệ đào tạo trình độ CĐ, trường mở thêm ngành mới là Quản trị kinh doanh, tuyển sinh theo khối A và D1.
Theo ông Phạm Minh Thông - trưởng phòng đào tạo ĐH Tây Bắc, trong 2.300 chỉ tiêu đại học có 100 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng cho các tỉnh vùng Tây Bắc. Trong 500 chỉ tiêu đào tạo cao đẳng có 30 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng cho các tỉnh vùng Tây Bắc.
 |
| Ảnh minh hoạc Internet |
Sinh viên đào tạo trình độ cao đẳng, tốt nghiệp loại khá trở lên có thể đăng ký dự thi và học liên thông lên trình độ ĐH hệ chính quy tại trường ngay sau khi tốt nghiệp. Hệ cao đẳng không thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A, B, C, D1, T, M, N năm 2012 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
Yêu cầu về thể hình đối với thí sinh dự thi khối T vào ngành giáo dục thể chất: cao 1,65m, nặng 45 kg trở lên đối với nam; cao 1,55m, nặng 40kg trở lên đối với nữ. Thí sinh dự thi khối M không bị dị tật, dị hình, nói ngọng, nói lắp. Sau khi thi xong các môn văn hóa, thí sinh dự thi các khối M, T sẽ tiếp tục thi ngay môn năng khiếu. Ngoài ra, trường có 250 chỉ tiêu dự bị đại học, 1.400 chỉ tiêu vừa làm vừa học, 200 chỉ tiêu đào tạo liên thông, văn bằng 2.
ĐH Tây Bắc tuyển sinh trong cả nước theo hình thức thi tuyển bằng đề thi chung của Bộ GD-ĐT. Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD-ĐT. Điểm trúng tuyển xét theo ngành học.
Chỉ tiêu và mã ngành cụ thể các ngành đào tạo tại ĐH Tây Bắc năm 2012:
|
Ngành học
|
Ký hiệu trường
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
Các ngành đào tạo trình độ đại học
|
|
|
|
2.300
|
|
- Sư phạm Toán học
|
|
D140209
|
A
|
|
|
- Sư phạm Toán - Lý
|
|
D140280
|
A
|
|
|
- Sư phạm Tin học
|
|
D140210
|
A, D1
|
|
|
- Sư phạm Vật lý
|
|
D140211
|
A
|
|
|
- Sư phạm Hóa học
|
|
D140212
|
A, B
|
|
|
- Sư phạm Sinh học
|
|
D140213
|
A, B
|
|
|
- Sư phạm Sinh - Hoá
|
|
D140281
|
A, B
|
|
|
- Sư phạm Ngữ văn
|
|
D140217
|
C
|
|
|
- Sư phạm Văn - Giáo dục Công dân
|
|
D140282
|
C
|
|
|
- Sư phạm Lịch sử
|
|
D140218
|
C
|
|
|
- Sư phạm Sử - Địa
|
|
D140283
|
A, C
|
|
|
- Sư phạm Địa lý
|
|
D140219
|
A, C
|
|
|
- Giáo dục Chính trị
|
|
D140205
|
C
|
|
|
- Giáo dục Thể chất
|
|
D140206
|
T
|
|
|
- Giáo dục Tiểu học
|
|
D140202
|
A,C
|
|
|
- Giáo dục Mầm non
|
|
D140201
|
M
|
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh
|
|
D140231
|
D1
|
|
|
- Lâm sinh
|
|
D620205
|
A,B
|
|
|
- Chăn nuôi
|
|
D620105
|
A,B
|
|
|
- Bảo vệ thực vật
|
|
D620112
|
A, B
|
|
|
- Nông học
|
|
D620109
|
A,B
|
|
|
- Quản lý tài nguyên và môi trường
|
|
D850101
|
A, B
|
|
|
- Kế toán
|
|
D340301
|
A, D1
|
|
|
- Công nghệ thông tin
|
|
D480201
|
A, D1
|
|
|
- Quản trị kinh doanh
|
|
D340101
|
A, D1
|
|
|
Liên kết đào tạo trình độ đại học với các trường đại học khác
|
70
|
|
- Tài chính - Ngân hàng
|
|
D340201
|
A, D1
|
|
|
Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng
|
|
|
|
500
|
|
- Sư phạm Toán - Lý
|
|
C140209
|
A
|
|
|
- Sư phạm Văn - Giáo dục Công dân
|
|
C140217
|
C
|
|
|
- Sư phạm Sử - Địa
|
|
C140218
|
A, C
|
|
|
- Sư phạm Hóa-Sinh
|
|
C140212
|
A, B
|
|
|
- Giáo dục Mầm non
|
|
C140201
|
M
|
|
|
- Sư phạm Nhạc - Công tác Đội
|
|
C140221
|
N
|
|
|
- Giáo dục Thể chất
|
|
C140206
|
T
|
|
|
- Sư phạm Tin học
|
|
C480201
|
A, D1
|
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh
|
|
C140231
|
D1
|
|
|
- Quản trị Kinh doanh
|
|
C340101
|
A, D1
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
2.800
|