Hà Nội công bố số lượng học sinh dự tuyển vào lớp 10

Ha Noi cong bo so luong hoc sinh du tuyen vao lop 10

(HNM) - Theo đúng kế hoạch, hôm nay, ngày 28-5, Sở GD-ĐT Hà Nội công bố số lượng HS đăng ký vào lớp 10 không chuyên của từng trường THPT công lập năm học 2011-2012. Số liệu này được niêm yết tại các phòng GD-ĐT, website của Sở GD-ĐT Hà Nội (www.hanoi.edu.vn).

HS muốn thay đổi nguyện vọng dự tuyển vào trường THPT công lập nộp đơn (theo mẫu) tại các phòng GD-ĐT quận, huyện, thị xã trong hai ngày 30, 31-5-2011. Tuy nhiên, khi nộp đơn, HS cần lưu ý: HS chỉ được thay đổi nguyện vọng dự tuyển giữa các trường trong khu vực tuyển sinh đã đăng ký. HS không được phép thay đổi nguyện vọng sau khi đã đăng ký nguyện vọng dự tuyển vào các lớp chuyên, trường chuyên.

Học sinh không được thay đổi sau khi đã đăng ký nguyện vọng dự tuyển lớp chuyên. Ảnh: Viết Thành

Chỉ tiêu, số lượng HS đăng ký nguyện vọng (NV) 1, NV2 vào từng trường THPT cụ thể như sau:

Phan Đình Phùng: chỉ tiêu 675 - NV1 1.275 - NV2 127; Phạm Hồng Thái 630 - 764 - 551; Nguyễn Trãi - Ba Đình 450 - 1.197 - 2.176; Tây Hồ 585 - 1.047 - 1.597; Việt Đức 675 - 1.155- 154; Trần Phú - Hoàn Kiếm 675 - 894 - 48; Trần Nhân Tông 630 - 1.171- 927; Thăng Long 630 - 1.000 - 29; Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 630 - 927 - 3.500; Đống Đa 630 - 978 - 1.493; Kim Liên 675 - 1.237 - 81; Quang Trung - Đống Đa 675 - 1.120 - 2.032; Lê Quý Đôn - Đống Đa 630 - 1.252 - 91; Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân 540 - 958 - 2.804; Nhân Chính 540 - 1.075- 395; Yên Hòa 540 - 1.320 - 212; Cầu Giấy 540 - 957 - 1.270; Trương Định 675 - 1.000 - 385; Hoàng Văn Thụ 585- 1.000 - 322; Việt Nam - Ba Lan 585 - 913 - 1.609; Ngô Thì Nhậm 585 - 1.099 - 1781; Ngọc Hồi 540 - 678 - 98; Nguyễn Gia Thiều 675 - 778 - 23; Yên Viên 540 - 1.117 - 310; Nguyễn Văn Cừ 540- 807- 2.470; Cao Bá Quát - Gia Lâm 585 - 752 - 95; Dương Xá 630 - 984 - 843; Lý Thường Kiệt 450 - 679 - 906; Tiền Phong 450 - 562 - 987; Tự Lập 360 - 309 - 457; Mê Linh 450 - 640 - 33; Quang Minh 360 - 268 - 1.001; Yên Lãng 450 - 729 - 49; Tiến Thịnh 405 - 328 - 948; Cổ Loa 630 - 929 - 346; Vân Nội 585 - 718 - 57; Liên Hà 585 - 928 - 1.497; Đông Anh 405 - 679 - 1.497; Bắc Thăng Long 360 - 570 - 1.278; Sóc Sơn 585 - 772 - 80; Đa Phúc 585 - 738 - 357; Kim Anh 540 - 716 - 841; Trung Giã 450 - 766 - 322; Minh Phú 360 - 332 - 1.349; Xuân Giang 360 - 600 - 788; Tân Lập 540 - 681 - 1.428; Đan Phượng 540 - 804 - 177; Hồng Thái 540 - 695 - 1.156; Trung Văn 480 - 529 - 318; Xuân Đỉnh 540 - 867 - 342; Nguyễn Thị Minh Khai 540 - 1.173 - 113; Đại Mỗ 450 - 243 - 1543; Thượng Cát 450 - 536 - 1171; Hoài Đức B 630 - 973 - 263; Vạn Xuân - Hoài Đức 540 - 880 - 992; Hoài Đức A 675 - 853 - 267; Vân Cốc 450 - 395 - 1.492; Ngọc Tảo 675 - 983 - 142; Phúc Thọ 585 - 794 - 374; Xuân Khanh 405 - 148 - 1.129; Tùng Thiện 540 - 958 - 684; Ngô Quyền - Ba Vì 675 - 1.065 - 282; Quảng Oai 675 - 993 - 476; Bất Bạt 450 - 332 - 863; Ba Vì 585 - 728 - 628; Phổ thông Dân tộc nội trú 105 - 65 - 3; Hai Bà Trưng - Thạch Thất 540 - 674 - 2.119; Bắc Lương Sơn 360-250 - 1.011; Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 585 - 1.172 - 362; Thạch Thất 630 - 1.020 - 115; Minh Khai 630 - 874 - 1.303; Cao Bá Quát - Quốc Oai 540 - 681 - 618; Quốc Oai 675 - 1.175 - 102; Thanh Oai B 585 - 792 - 80; Nguyễn Du - Thanh Oai 585 - 806 - 162; Thanh Oai A 585 - 615 - 1.518; Chương Mỹ B 675 - 593 - 1.335; Chúc Động 675 - 902 - 1.810; Xuân Mai 675 - 1.131 - 127; Chương Mỹ A 675 - 1.016 - 133; Lê Quý Đôn - Hà Đông 675 - 1.414 - 25; Trần Hưng Đạo - Hà Đông 540 - 468 - 1.272; Quang Trung - Hà Đông 585 - 838 - 1.362; Lý Tử Tấn 450 - 300 - 1.051; Tô Hiệu - Thường Tín 540- 730- 288; Thường Tín 540 - 875 - 32; Nguyễn Trãi - Thường Tín 450 - 524 - 472; Vân Tảo 450 - 451 - 1.171; Đồng Quan 540 - 764 - 57; Tân Dân 360 - 331 - 1.668; Phú Xuyên B 540 - 760 - 423; Phú Xuyên A 675 - 922 - 70; Mỹ Đức A 675 - 922 - 44; Mỹ Đức C 540 - 542 - 796; Mỹ Đức B 675 - 844 - 184; Hợp Thanh 540 - 520 - 912; Ứng Hòa B 540 - 422 - 569; Đại Cường 360 - 234 - 625; Trần Đăng Ninh 630 - 664 - 680; Ứng Hòa A 630 - 828 - 311; Lưu Hoàng 405 - 355 - 439; Chu Văn An 360 - 814 - 36; Sơn Tây 270 - 784 - 79.

Tin mới