Điểm chuẩn và xét NV2 Trường ĐH Sư phạm TP.HCM

Diem chuan va xet NV2 Truong DH Su pham TP.HCM

Thí sinh làm thủ tục dự thi ĐH năm 2009 - Ảnh: Quốc Dũng TTO - Sáng nay 5-8, Trường ĐH Sư phạm TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn chính thức nguyện vọng 1 các ngành học năm 2009 và thông báo xét tuyển nguyện vọng 2 với 755 chỉ tiêu, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu từng ngành.

>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi

>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2009

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2008, 2007, 2006, 2005

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2009

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Những thí sinh đủ điểm chuẩn nguyện vọng 1 sẽ nhập học từ ngày 7-9 đến ngày 9-9-2009 (cụ thể ghi trong giấy báo nhập học) tại 221 Nguyễn Văn Cừ, quận 5, TP.HCM.

Đến ngày nhập học, nếu thí sinh nào chưa nhận được giấy báo nhập học, vẫn chuẩn bị đấy đủ hồ sơ như đã thông báo (trên website của trường www.hcmup.edu.vn) để làm thủ tục nhập học, trường sẽ cấp giấy báo lần 2.

Môn thi thứ ba các ngành ngoại ngữ, giáo dục thể chất nhân hệ số 2.

Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2009 của Trường ĐH Sư phạm TP.HCM:

Các ngành

đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2007

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn 2009

Hệ Sư phạm

SP Toán học

101

A

22,5

20,5

21,0

SP Vật lý

103

A

22,0

16,5

18,5

SP Tin học

103

A

17,0

16,0

15,5

SP Hóa học

201

A

22,5

20,5

21,0

SP Sinh học

301

B

22,0

20,5

18,0

SP Ngữ văn

601

C

17,0

18,5

19,0

SP Lịch sử

602

C

17,0

18,0

18,0

SP Địa lý

603

A

16,0

15,0

15,0

C

17,5

17,0

18,5

SP Tâm lý - Giáo dục

604

C

15,5

15,0

15,0

D1

15,5

15,0

15,0

SP Giáo dục chính trị

605

C

15,0

15,0

15,0

D1

15,0

15,0

15,0

SP Sử - Giáo dục quốc phòng

610

A

15,0

15,5

15,5

C

15,0

15,5

15,5

SP Tiếng Anh

701

D1

25,0

25,0

26,5

SP Song ngữ Nga - Anh

702

D1

19,0

19,0

19,0

D2

19,0

19,0

19,0

SP Tiếng Pháp

703

D3

20,0

19,0

19,0

SP Tiếng Trung

704

D4

20,5

20,0

19,0

SP Giáo dục tiểu học

901

A

18,0

15,5

15,5

D1

18,0

15,5

15,5

SP Giáo dục mầm non

902

M

16,0

16,5

15,5

SP Giáo dục thể chất

903

T

22,5

23,0

21,0

SP Giáo dục đặc biệt

904

C

15,0

15,5

14,0

D1

15,0

15,5

14,0

Quản lý giáo dục

609

A

15

15,0

C

15

15,0

D1

15

15,0

Hệ cử nhân ngoài sư phạm

Cử nhân Tiếng Anh

751

D1

21,5

22,0

21,5

Cử nhân song ngữ Nga - Anh

752

D1

19,0

19,0

19,0

D2

19,0

19,0

19,0

Cử nhân Tiếng Pháp

753

D3

19,0

19,0

19,0

Cử nhân Tiếng Trung

754

D1

19,0

19,0

19,0

D4

19,0

19,0

19,0

Cử nhân Tiếng Nhật

755

D1

19,0

19,0

D4

19,0

19,0

D6

19,0

19,0

Cử nhân Công nghệ thông tin

101

A

16,5

16,0

15,5

Cử nhân Vật lý

105

A

16,5

15,5

15,5

Cử nhân Hóa học

106

A

16,5

15,5

15,5

Cử nhân Ngữ văn

606

C

15,0

15,5

15,0

Cử nhân Việt Nam học

607

C

15,0

15,5

15,0

D1

15,0

15,5

15,0

Cử nhân Quốc tế học

608

C

15,0

15,5

15,5

D1

15,0

15,5

15,5

-------------

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 qua đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về phòng đào tạo Trường ĐH Sư phạm TP.HCM, 280 An Dương Vương, quận 5, TP.HCM.

Các ngành

đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm xét NV2 - 2009

Chỉ tiêu xét NV2 - 2009

Hệ Sư phạm

SP Tin học

103

A

15,5

70

SP Tâm lý - Giáo dục

604

C

15,0

10

D1

15,0

SP Giáo dục chính trị

605

C

15,0

45

D1

15,0

SP Sử - Giáo dục quốc phòng

610

A

15,5

43

C

15,5

SP Song ngữ Nga - Anh

702

D1

19,0

30

D2

19,0

SP Tiếng Pháp

703

D3

19,0

(đang cập nhật)

SP Tiếng Trung

704

D4

19,0

12

SP Giáo dục đặc biệt

904

C

14,0

15

D1

14,0

Quản lý giáo dục

609

A

15,0

20

C

15,0

D1

15,0

Hệ cử nhân ngoài sư phạm

Cử nhân song ngữ Nga - Anh

752

D1

19,0

70

D2

19,0

Cử nhân Tiếng Pháp

753

D3

19,0

30

Cử nhân Tiếng Trung

754

D1

19,0

90

D4

19,0

Cử nhân Tiếng Nhật

755

D1

19,0

30

D4

19,0

D6

19,0

Cử nhân Công nghệ thông tin

101

A

15,5

100

Cử nhân Vật lý

105

A

15,5

35

Cử nhân Hóa học

106

A

15,5

30

Cử nhân Ngữ văn

606

C

15,0

10

Cử nhân Việt Nam học

607

C

15,0

40

D1

15,0

Cử nhân Quốc tế học

608

C

15,5

65

D1

15,5