Điểm chuẩn nhiều ngành của ĐH Cần Thơ 13 điểm

Tiền Phong - 10/08/2011 16:59

TPO- ĐH Cần Thơ vừa công bố điểm chuẩn NV1. Theo đó, điểm chuẩn nhiều ngành của trường chỉ là 13 điểm và cao nhất là 19,5 điểm.

Các thí sinh trúng tuyển thỏa mãn điều kiện: không có môn nào bị điểm 0 và có tổng số điểm 3 môn thi bằng điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) trở lên.

Riêng thí sinh khối T ngoài các điều kiện nêu trên còn phải thỏa điều kiện sau: nam chiều cao 1,65m, cân nặng 45kg trở lên; nữ chiều cao 1,55m, cân nặng 40kg trở lên và có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên.

Trường ĐHCT sẽ xét tuyển mỗi ngành khoảng 30 sinh viên theo học chương trình tiên tiến: Ngành Công nghệ sinh học (dựa theo chương trình của Đại học Michigan State, Hoa Kỳ); ngành Nuôi trồng thủy sản (dựa theo chương trình của Đại học Auburn, Alabama, Hoa Kỳ).

Điều kiện xin xét tuyển: Thí sinh đã trúng tuyển vào Trường ĐH Cần Thơ các ngành thuộc khối A hoặc B có thể nộp đơn xin xét tuyển 2 ngành trên. Các ứng viên sẽ phải qua kỳ thi tuyển chọn trình độ tiếng Anh. Mẫu đơn phát hành tại phòng đào tạo.

Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3, mỗi đối tượng cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm.

Cụ thể như sau:

Trường ĐH

Cần Thơ

Khối

Điểm chuẩn

Sư phạm Toán học

A

15.5

Sư phạm Toán - Tin học

A

13.0

Toán ứng dụng

A

13.0

Sư phạm Vật lý

A

13.0

Sư phạm Vật lý - Tin học

A

13.0

Sư phạm Vật lý - Công nghệ

A

13.0

Giáo dục Tiểu học

A

14.0

Giáo dục Tiểu học

D1

14.0

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

A

13.0

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến)

A

13.0

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông)

A

13.0

Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy)

A

13.0

Kỹ thuật công trình XD (XD dân dụng và CN)

A

16.5

Kỹ thuật công trình XD (XD cầu đường)

A

14.0

Kỹ thuật môi trường

A

13.0

Kỹ thuật điện tử truyền thông

A

14.5

Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

A

13.5

Kỹ thuật cơ điện tử

A

13.0

Quản lý công nghiệp

A

13.0

Hệ thống thông tin

A

13.0

Kỹ thuật phần mềm

A

14.0

Truyền thông và mạng máy tính

A

13.5

Khoa học máy tính

A

13.0

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)

A

13.0

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

13.0

Kỹ thuật máy tính

A

13.0

Công nghệ thực phẩm

A

15.0

Công nghệ thực phẩm (Chế biến thủy sản)

A

13.0

Sư phạm Hóa học

A

15.5

Sư phạm Hóa học

B

16.5

Hóa học

A

17.0

Hóa học

B

18.0

Hóa học (Hóa dược)

A

18.5

Hóa học (Hóa dược)

B

19.5

Kỹ thuật hóa học

A

13.5

Sư phạm Sinh học

B

14.5

Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

B

14.0

Sinh học

B

14.0

Công nghệ sinh học

A

17.5

Công nghệ sinh học

B

18.5

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)

B

14.0

Thú y (Thú y; Dược thú y)

B

15.0

Nuôi trồng thủy sản

B

15.5

Bệnh học thủy sản

B

14.0

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

B

14.0

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng;Công nghệ giống cây trồng; Nông nghiệp sạch)

B

14.0

Nông học

B

15.5

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B

14.0

Bảo vệ thực vật

B

17.0

Khoa học môi trường

A

17.0

Khoa học môi trường

B

18.0

Khoa học đất

B

14.0

Sinh học (Vi sinh vật học)

B

15.5

KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường)

A

15.5

KH Môi trường (Quản lý tài nguyên và môi trường)

B

16.5

Kinh tế

A

15.5

Kinh tế

D1

15.5

Kế toán

A

15.5

Kế toán

D1

15.5

Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp)

A

17.5

Tài chính-Ngân hàng (TC-Ngân hàng; TC doanh nghiệp)

D1

17.5

Quản trị kinh doanh

A

17.0

Quản trị kinh doanh

D1

17.0

Kinh tế nông nghiệp

A

15.0

Kinh tế nông nghiệp

D1

15.0

QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

A

14.5

QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

D1

14.5

Phát triển nông thôn

A

13.5

Phát triển nông thôn

B

14.5

Quản lý đất đai

A

13.0

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A

13.0

Quản lý nguồn lợi thủy sản

B

14.0

KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường)

A

14.5

KT Nông nghiệp (Kinh tế tài nguyên-môi trường)

D1

14.5

KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản)

A

14.5

KT Nông nghiệp (Kinh tế thủy sản)

D1

14.5

Kế toán (Kế toán - Kiểm toán)

A

16.5

Kế toán (Kế toán - Kiểm toán)

D1

16.5

QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

A

13.5

QT Kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

D1

13.5

QT Kinh doanh (Marketing)

A

13.5

QT Kinh doanh (Marketing)

D1

13.5

QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)

A

13.0

QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)

D1

13.0

Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

A

16.0

Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

C

17.0

Sư phạm Ngữ văn

C

16.0

Văn học

C

17.0

Sư phạm Lịch sử

C

14.5

Sư phạm Địa lý

C

14.0

Giáo dục công dân

C

14.0

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

C

16.0

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

D1

15.0

Sư phạm Tiếng Anh

D1

15.0

Sư phạm Tiếng Pháp

D1

13.0

Sư phạm Tiếng Pháp

D3

13.0

Ngôn ngữ Anh

D1

15.0

Thông tin học

D1

13.0

Ngôn ngữ Anh (Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)

D1

14.5

Ngôn ngữ Pháp

D1

13.0

Ngôn ngữ Pháp

D3

13.0

Giáo dục thể chất

T

23.0

Đào tạo tại Hậu Giang

Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp)

A

13.0

Kế toán

A

13.0

Kế toán

D1

13.0

Tài chính - Ngân hàng

A

13.0

Tài chính - Ngân hàng

D1

13.0

QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

A

13.0

QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

D1

13.0

Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

A

13.0

Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

C

14.0

Ngôn ngữ Anh

D1

13.0

Điểm chuẩn NV1 cho hệ dự bị ĐH

Toán ứng dụng

A

10.5

Sư phạm Vật lý

A

10.5

Sư phạm Vật lý - Tin học

A

10.5

Sư phạm Vật lý - Công nghệ

A

10.5

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến)

A

10.5

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông)

A

10.5

Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy)

A

10.5

Kỹ thuật công trình XD (XD cầu đường)

A

11.5

Kỹ thuật cơ điện tử

A

10.5

Quản lý công nghiệp

A

10.5

Hệ thống thông tin

A

10.5

Khoa học máy tính

A

10.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

10.5

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A

10.5

Quản lý nguồn lợi thủy sản

B

11.5

Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

B

11.5

Sinh học

B

11.5

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)

B

11.5

Thú y (Thú y; Dược thú y)

B

12.5

Bệnh học thủy sản

B

11.5

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

B

11.5

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B

11.5

Sinh học (Vi sinh vật học)

B

13.0

Sư phạm Ngữ văn

C

13.5

Văn học

C

14.5

Sư phạm Lịch sử

C

12.0

Sư phạm Địa lý

C

11.5

Giáo dục công dân

C

11.5

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

C

13.5

Trường thông báo xét tuyển NV2 chi tiết như sau:

Khối

Mã ngành

Ngành

Điểm sàn NV2

Chỉ tiêu NV2

A

103

Toán ứng dụng

13.0

40

A

104

Sư phạm Vật lý

13.0

26

A

105

Sư phạm Vật lý - Tin học

13.0

33

A

106

Sư phạm Vật lý - Công nghệ

13.0

50

A

109

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến)

13.0

46

A

110

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông)

13.0

39

A

111

Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy)

13.0

34

A

117

Kỹ thuật cơ điện tử

13.0

15

A

118

Quản lý công nghiệp

13.0

16

A

120

Hệ thống thông tin

13.0

26

A

123

Khoa học máy tính

13.0

40

A

124

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)

13.0

21

A

125

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.0

47

A

126

Kỹ thuật máy tính

13.0

63

B

302

Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

14.0

30

B

305

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)

14.0

90

B

308

Bệnh học thủy sản

14.0

12

B

309

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

14.0

50

B

312

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14.0

40

B

315

Khoa học đất

14.0

20

A

409

Quản lý nguồn lợi thủy sản

13.0

31

B

409

Quản lý nguồn lợi thủy sản

14.0

A

416

QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)

13.0

28

D1

416

QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại)

13.0

C

605

Giáo dục công dân

14.0

18

D3

703

Sư phạm Tiếng Pháp

13.0

10 (*)

D1

752

Thông tin học

13.0

32

D3

754

Ngôn ngữ Pháp

13.0

9 (*)

Đào tạo tại khu Hòa An - tỉnh Hậu Giang

A

130

Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp)

13.0

35

A

420

Kế toán

13.0

37

D1

420

Kế toán

13.0

A

422

QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

13.0

26

D1

422

QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)

13.0

A

520

Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

13.0

15

C

520

Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

14.0

D1

756

Ngôn ngữ Anh

13.0

49

Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 có thể gửi hồ sơ gồm giấy chứng nhận kết quả số 1 (bản chính có dấu đỏ - các trường hợp gửi bản sao sẽ không được chấp nhận), kèm phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại (nếu có), lệ phí 15.000 đồng để xin xét tuyển vào một trong các ngành trên, với các điều kiện sau:

Có cùng khối thi với ngành xin xét tuyển NV2 (ngành 703 - Sư phạm tiếng Pháp và ngành 754 - Ngôn ngữ Pháp chỉ tuyển NV2 khối D3);

Có tổng số điểm 3 môn thi bằng hoặc cao hơn điểm quy định tại bảng điểm số 3 tương ứng với khu vực và nhóm ưu tiên đối tượng.

Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu điện từ ngày 25-8-2011 đến hết ngày 15-9-2011 (căn cứ vào dấu bưu điện đối với các hồ sơ gửi bằng đường bưu điện).

Trường sẽ cập nhật liên tục thông tin hồ sơ NV2 trên website. Trước ngày 10-9-2011 thí sinh có quyền rút hồ sơ (không trả lại lệ phí) để chuyển sang đăng ký ngành khác (mỗi lần nộp lại hồ sơ phải đóng lệ phí như nộp hồ sơ mới). Khi nộp hồ sơ lần sau phải sử dụng phiếu đăng ký có phát sẵn tại nơi nhận hồ sơ, không được tẩy xóa trên giấy chứng nhận kết quả số 1.