Trường ĐH Công nghiệp TPHCM đã thông báo điểm chuẩn chính thức của trường cho các ngành, đồng thời cũng cho biết chỉ tiêu và điểm xét tuyển nguyện vọng 2 của một số ngành đào tạo và các cơ sở đào tạo.
(LĐĐT) - Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm. Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM nhận hồ sơ xét nguyện vọng 2 hệ ĐH chính quy theo nguyên tắc bằng với điểm chuẩn nguyện vọng 1 trở lên và xét tuyển từ điểm cao xuống cho tới khi đủ chỉ tiêu. Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn Điểm NV2 CS TPHCM Chỉ tiêu NV2 CS TPHCM Điểm NV2 CS Biên Hòa Chỉ tiêu NV2 CS B.Hòa Điểm NV2 CS Thái Bình Chỉ tiêu NV2 CS T.Bình Điểm NV2 CS Thanh Hóa Chỉ tiêu NV2 CS T.Hóa Điểm NV2 CS Nghệ An Chỉ tiêu NV2 CS N.An Điểm NV2 CS Quảng Ngãi Chỉ tiêu NV2 CS Q.Ngãi Hệ Đại học Công nghệ kỹ thuật điện 101 A 16,0 16,0 80 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 102 A 16,0 16,0 40 Công nghệ nhiệt lạnh 103 A 15,0 15,0 70 Công nghệ kỹ thuật điện tử 104 A 17,0 17,0 55 Khoa học máy tính 105 A 16,0 16,0 65 15,0 50 15,0 50 15,0 50 Công nghệ kỹ thuật ôtô 106 A 17,0 17,0 40 Công nghệ may - thời trang 107 A 14,0 14,0 70 Công nghệ cơ điện tử 108 A 16,5 Công nghệ hóa dầu 201 A 21,0 B 24,0 Công nghệ hóa học 201 A 19,0 B 22,5 Hóa phân tích 201 A 17,5 B 22,0 Công nghệ thực phẩm 202 A 19,5 B 21,5 Công nghệ sinh học 202 A 17,5 B 21,0 Công nghệ môi trường 301 A 17,0 B 21,0 Quản lý môi trường 301 A 16,0 B 20,0 Quản trị kinh doanh tổng hợp 401 A, D1 18,5 18,5 60 17,0 50 17,0 50 17,0 50 Kinh doanh quốc tế 401 A, D1 16,0 Kinh doanh du lịch 401 A, D1 17,0 Kế toán - kiểm toán 402 A, D1 18,5 18,5 35 17,0 50 17,0 50 17,0 50 Tài chính ngân hàng 403 A, D1 19,0 19,0 35 17,0 50 17,0 50 17,0 50 Tiếng Anh (không nhân hệ số) 751 D1 15,0 15,0 25 Hệ CĐ Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính C65 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Công nghệ điện tử C66 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Công nghệ điện C67 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Công nghệ nhiệt - Lạnh (Điện lạnh) C68 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Chế tạo máy C69 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Cơ khí động lực (Sửa chữa ô tô) C70 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Công nghệ Hóa C71 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Công nghệ Hóa dầu C72 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Công nghệ Thực phẩm C73 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Công nghệ Môi trường C74 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Công nghệ Sinh học C75 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 + Kế toán – Kiểm toán C76 A, B, D1 A: 10,0, D1: 10,0 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 + Quản trị Kinh doanh C77 A, B, D1 A: 10,0, D1: 10,0 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 + Tài chính Ngân hàng C78 A, B, D1 A: 10,0, D1: 10,0 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 + Kinh doanh Du lịch C79 A, B, D1 A: 10,0, D1: 10,0 10; 11; 10 70 + Kinh doanh Quốc tế C80 A, B, D1 A: 10,0, D1: 10,0 10; 11; 10 70 Công nghệ may C81 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Tiếng Anh C82 D1 10,0 10,0 70 Quản trị marketing C83 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 10; 11; 10 70 Thiết kế thời trang C84 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Dinh dưỡng và Kỹ thuật nấu ăn C85 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Điện tử viễn thông C91 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Điện tử tự động C92 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Điện tử máy tính C93 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Điều kiển tự động C94 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Cơ điện C95 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Cơ điện tử C96 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Công nghệ hàn C97 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Hóa phân tích C98 A, B, D1 10; 11; 10 10; 11; 10 70 Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM dành chỉ tiêu để xét tuyển nguyện vọng 2 vào 11/16 ngành hệ ĐH. Đối tượng xét tuyển là các thí sinh thi tuyển sinh ĐH năm 2009, chưa trúng tuyển, đạt quy định điểm sàn ĐH, có tổng điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm nhận đơn xét tuyển nguyện vọng 2. Điểm nhận đơn nguyện vọng 2 có xét đến điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy chế. Hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 bao gồm: giấy xác nhận điểm (phiếu số 1, bản chính) ghi rõ ngành xin xét NV2; hai bao thư có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận và điện thoại liên lạc (nếu có). Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi đảm bảo theo đường bưu điện từ ngày 25-8 đến 10-9-2009. Thông tin chi tiết liên hệ tại Trung tâm tuyển sinh Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM, 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, TP.HCM; ĐT: (08) 38940390. T.B