Điểm chuẩn Trường CĐ Công thương, CĐ Công nghệ thông tin TP.HCM

Diem chuan Truong CD Cong thuong, CD Cong nghe thong tin TP.HCM

TTO - Trường CĐ Công thương TP.HCM thông báo điểm chuẩn và xét tuyển NV2 vào trường. Ảnh tư liệu

Điểm chuẩn NV1 dành cho HSPT-KV3 cụ thể như sau:

Trường xét tuyển 640 chỉ tiêu NV2. Hồ sơ xét tuyển NV2 gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi (phiếu số 1 – bản chính), 1 phong bì có dán tem, ghi rõ địa chỉ. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 25-8 đến 10-9-2010.

Địa chỉ nhận hồ sơ NV2: Phòng Quản lý đào tạo, Trường cao đẳng Công thương TP.HCM - 0 Tăng Nhơn Phú, phường Phước Long B, quận 9, TP.HCM.

Trường có một điểm chuẩn trúng tuyển chung vào trường và điểm trúng tuyển riêng cho một số ngành. Điểm chuẩn NV1 vào trường như sau (đối với HSPT-KV3, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm):

Bậc đào tạo

Khối A (điểm)

Khối B (điểm)

Khối C (điểm)

Đại học

13,0

14,5

14,5

Cao đẳng

10,0

11,0

Riêng bốn ngành dưới đây có điểm trúng tuyển riêng theo ngành học:

Thí sinh đăng ký dự thi vào một trong bốn ngành trên, đạt điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển sang các ngành khác còn chỉ tiêu (trừ bốn ngành trên và các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, công nghệ thực phẩm).

Cùng ngày, Ttrường ĐH Nông nghiệp Hà Nội thông báo chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 các ngành đào tạo ĐH:

Ngành tuyển

Chỉ tiêu

Khối thi

Điểm sàn xét tuyển

Kỹ thuật Cơ khí

80

A

Khối A : 13,5 điểm

Khối B, C : 15,0 điểm

Kỹ thuật Điện

80

A

Tin học

80

A

Sư phạm kỹ thuật

40

A, B

Chăn nuôi

40

A, B

Nuôi trồng thủy sản

40

A, B

Khoa học đất

40

A, B

Nông hóa thổ nhưỡng

40

A, B

Xã hội học

80

B, C

Chỉ tiêu và điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 các ngành hệ CĐ:

Ngành tuyển

Chỉ tiêu

Khối thi

ĐH

Điểm sàn

xét tuyển

Đối tượng xét tuyển

Dịch vụ thú y

60

A, B

Khối A: 10,0điểm

Khối B: 11,0điểm

Thí sinh đã dự thi vào Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội

Quản lý đất đai

60

A, B

Công nghệ kỹ

thuật môi trường

60

A, B

Khoa học cây trồng

60

A, B

Hồ sơ xét tuyển NV2 (theo quy định của Bộ GD-ĐT) gửi về phòng đào tạo đại học, Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội (Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội) trước ngày 11-9-2010.

Ngày nhập học: từ ngày 8 đến ngày 11-9-2010 đối với thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1

Sáng 11-8, Trường ĐH Vinh đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2010. Nhà trường cũng cho biết sẽ xét tuyển 921 chỉ tiêu NV2 đối với các ngành đào tạo cử nhân và kỹ sư. Các ngành hệ sư phạm của trường không xét tuyển bổ sung NV2. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 các ngành đều bằng với điểm chuẩn NV1.

Điểm chuẩn NV1 và nhận hồ sơ xét tuyển NV2 là điểm áp dụng đối với HSPT-KV3, chưa tính điểm ưu tiên khu vực và dối tượng. Nhà trường cũng lưu ý thí sinh: điểm môn ngoại ngữ khối D1 lấy hệ số; điểm năng khiếu khối T lấy hệ số 2 (sàn tổng 2 môn văn hóa bằng 5 trở lên); điểm sàn môn năng khiếu khối M bằng 4 trở lên.

Sáng ngày 11-8, Trường ĐH Hồng Đức đã công bố điểm chuẩn chính thức năm 2010. Trường cho biết sẽ xét tuyển NV2 nhiều ngành với 927 chỉ tiêu đào tạo ĐH và 910 chỉ tiêu các ngành hệ CĐ. Ngoài ra, sẽ xét tuyển 200 chỉ tiêu cho hệ trung cấp.

Mức điểm chuẩn NV1 và nhận hồ sơ xét tuyển NV2 được công bố áp dụng đối với HSPT- KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Chiều 10-8, Trường ĐH Văn hóa TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào trường. Ông Nguyễn Thanh Tùng - trưởng phòng quản lý đào tạo - cho biết điểm chuẩn của các ngành đều lấy bằng mức điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định với khối thi A, D 13 và C 14 điểm.

Riêng các ngành năng khiếu thi khối R1, R2, R3 có điểm chuẩn NV1 là 12,5 điểm, trong đó môn năng khiếu 1 và môn năng khiếu 2 từ 6 điểm trở lên. Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 cho các ngành hệ đại học và cao đẳng cụ thể như sau:

Cao đẳng

Bên cạnh đó, trường cũng thông báo xét tuyển NV2 bậc đại học và cao đẳng với chỉ tiêu và điểm chuẩn cụ thể:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét tuyển NV2

Ghi chú

1

Thư viện - Thông tin

101

C

22

14.0

D1

46

13.0

2

Bảo tàng học

201

C

69

14.0

D1

75

13.0

3

Văn hóa du lịch

301

D3

22

13.0

D4

22

13.0

4

Phát hành Xuất bản phẩm

401

C

43

14.0

D1

54

13.0

5

Quản lý Văn hóa

501

C

80

14.0 niễ̉m

6

Quản lý hoạt động âm nhạc

501

R1

24

13.5

Năng khiếu 1 >= 6.5 điểm

Năng khiếu 2 >=6.5 điểm

7

Quản lý hoạt động sân khấu

501

R2

9

13.5

8

Quản lý hoạt động Mỹ thuật

501

R3

6

13.5

9

Văn hóa Dân tộc Thiểu số

601

C

43

14.0

10

Văn hóa học

701

C

26

14.0

D1

15

13.0

Tổng

556

Cao đẳng

Cao đẳng

Nguồn xét tuyển hệ cao đẳng chính quy:

- Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 có cùng khối thi

- Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh cao đẳng năm 2010 có cùng khối thi.

• Trường CĐ Công nghệ và kinh doanh Việt Tiến: 280 chỉ tiêu NV2

Sau khi Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn, hội đồng tuyển sinh Trường cao đẳng Công nghệ và kinh doanh Việt Tiến đã họp và xác định điểm trúng tuyển bậc cao đẳng hệ chính quy 2010 vào trường với NV 1 bằng điểm sàn (A, D 10; B 11).

Song song đó, hội đồng tuyển sinh nhà trường cũng thông báo xét tuyển 380 chỉ tiêu NV2 vào các ngành kế toán (140 chỉ tiêu), quản trị kinh doanh (100 chỉ tiêu) và tin học ứng dụng(140 chỉ tiêu).

Hội đồng tuyển sinh trường cho biết dự kiến điểm chuẩn nguyện vọng 2 bằng điểm sàn.

Chiều 10-8, các trường ĐH tiếp tục công bố điểm chuẩn và thông báo chỉ tiêu, điểm sàn xét tuyển NV2.

Trường ĐH Ngân hàng TPHCM

Các ngành đào tạo đại học:

- Tài chính ngân hàng

A

20

- Quản trị kinh doanh

A

18

19

20

- Kế toán - Kiểm toán

A

18,5

- Hệ thống thông tin kinh tế

A

17

18

80

- Tiếng Anh thương mại

D1

18

Các ngành đào tạo cao đẳng:

- Tài chính ngân hàng

A

13

15

190

Trường chỉ xét NV2 đối với thí sinh đã dự thi khối A vào Trường ĐH Ngân hàng. Không nhận hồ sơ xét tuyển của thí sinh dự thi vào các trường ĐH khác.

Trường ĐH Đồng Tháp

Bậc ĐH

1312

Sư phạm Toán học

A

13

13

21

Sư phạm Tin học

A

13

13

62

Sư phạm Vật lý

A

13

13

50

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

A

13

13

37

Khoa học Máy tính

A

13

13

119

Sư phạm Hóa học

A

13

13

25

Sư phạm Sinh học

B

14

14

55

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

B

14

14

40

Khoa học Môi trường

B

14

Nuôi trồng thủy sản

A,B

13, 14

13; 14

32

Quản trị kinh doanh

A, D1

13

13

67

Kế toán

A

13

13

100

Tài chính - Ngân hàng

A

13

13

27

Quản lý đất đai

A

13

13

76

Quản lý văn hóa

C, D1

14; 13

14; 13

94

Công tác xã hội

C, D1

14; 13

14; 13

111

Việt Nam học

C, D1

14; 13

14; 13

34

Sư phạm Ngữ văn

C

14

14

18

Sư phạm Lịch sử

C

14

14

22

Sư phạm Địa lý

C

14

14

11

Giáo dục Chính trị

C

14

14

40

Thư viện - Thông tin

C, D1

14; 13

14; 13

85

Sư phạm Tiếng Anh

D1

15

15

26

Tiếng Anh

D1

15

15

78

Tiếng Trung Quốc

C, D1

14; 13

14; 13

44

Sư phạm Âm nhạc

N

20

Sư phạm Mỹ thuật

H

14

Thiết kế đồ họa

H

13

13

38

Giáo dục Tiểu học

A,C,D1

13; 14; 13

Giáo dục Mầm non

M

13

Giáo dục Thể chất

T

16.5

Bậc CĐ

796

Sư phạm Toán học

A

10

10

23

Sư phạm Tin học

A

10

10

34

Sư phạm Vật lý

A

10

10

31

Sư phạm Hóa học

A

10

10

34

Sư phạm Sinh học

B

11

10

26

SP Kỹ thuật Nông nghiệp

B

11

10

36

Sư phạm Ngữ văn

C

11

10

28

Sư phạm Lịch sử

C

11

10

34

Sư phạm Địa lý

C

11

10

32

Sư phạm Âm nhạc

N

17

10

20

Sư phạm Mỹ thuật

H

11

10

28

Giáo dục Tiểu học

A,C,D1

10; 11, 10

10

7

Giáo dục Mầm non

M

10

Giáo dục Thể chất

T

14

Tin học ứng dụng

A

10

10

88

Thư viện - Thông tin

C, D1

11; 10

10

98

Thiết kế đồ họa

H

10

10

40

Công nghệ thiết bị trường học

A, B

10; 11

10

39

Địa lý

C, D1

11; 10

10

98

Tiếng Anh

D1

12

10

100

Trường ĐH Thể dục thể thao TPHCM

Điền kinh

T

18

Thể dục

T

18

Bơi lội

T

16

Bóng đá

T

17

Cầu lông

T

16.5

Bóng rổ

T

18

Bóng bàn

T

15.5

Bóng chuyền

T

18

Cờ vua

T

15.5