Thí sinh làm thủ tục dự thi sáng 8-7 tại điểm thi Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM) - Ảnh: Quốc Dũng TTO - Chiều 12-9, các trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM, CĐ Hàng hải 1, CĐ Sư phạm Kon Tum, CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV2 và thông báo xét tuyển NV3. Riêng Trường CĐ Hàng hải 1 không xét NV3.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm. >> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2009 >> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2008, 2007, 2006, 2005 >> Ngành gì? Trường gì? Làm gì? >> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2009 Thông tin chi tiết về thời gian nhập học, thí sinh liên hệ tại Phòng đào tạo Trường CĐ Hàng hải 1, 498 Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, TP Hải Phòng (ĐT: 031. 3766739 - 3766425). Các ngành đào tạo và xét tuyển NV2 Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 - 2009 Điểm chuẩn NV2 - 2009 Hệ Cao đẳng Điều khiển tàu biển 01 A 17,5 Tin học ứng dụng 02 A 17,0 Khai thác máy tàu biển 03 A 17,5 Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy 04 A 13,0 14,5 Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy 05 A 13,0 14,5 Điện tàu thủy 06 A 13,0 13,0 Kế toán 07 A 20,5 ------------ Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM xét tuyển NV3 vào ĐH, CĐ với khoảng 30% chỉ tiêu cho các ngành đào tạo. Tất cả những thí sinh đã tham gia kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2009 có kết quả điểm thi từ điểm sàn (ĐH và CĐ) trở lên theo quy định của Bộ GD-ĐT cho từng khối thi, thì đủ điều kiện nộp hồ sơ vào xét tuyển NV3 tại trường. Hồ sơ xét tuyển gồm giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh (phiếu số 2 - bản chính); phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc, điện thoại (để trường gởi giấy báo cho thí sinh). Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV3 từ ngày 15-9 đến 30-9-2009. Điểm chuẩn trúng tuyển NV3 sẽ công bố trước ngày 5-10-2009. Hồ sơ gởi về Phòng đào tạo Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM (mã trường DKC), 144/24 Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, TP.HCM (ĐT: 08. 35120782 - 22010077). Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn NV1 - 2009 Điểm chuẩn NV2 - 2009 Điểm xét NV3 - 2009 Hệ Đại học Điện tử viễn thông 101 A 13,0 13,0 13,0 13,0 Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Kỹ thuật máy tính và hệ thống nhúng) 102 A, D1 13,0 13,0 13,0 13,0 Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) 103 A 13,0 13,0 13,0 13,0 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 104 A 13,0 13,0 13,0 13,0 Xây dựng cầu đường 105 A 13,0 13,0 13,0 13,0 Cơ - tin kỹ thuật (Cơ điện tử) 106 A 13,0 13,0 13,0 13,0 Kỹ thuật môi trường 108 A 13,0 13,0 13,0 13,0 B 15,0 14,0 14,0 14,0 Cơ khí tự động - robot 109 A 13,0 13,0 13,0 13,0 Công nghệ thực phẩm 110 A 13,0 13,0 13,0 13,0 B 15,0 14,0 14,0 14,0 Công nghệ sinh học 111 A 13,0 13,0 13,0 13,0 B 15,0 14,0 14,0 14,0 Công nghệ tự động (Tự động hóa) 112 A 13,0 13,0 13,0 13,0 Thiết kế nội thất (không nhân hệ số) 301 V, H 13,0 13,0 13,0 13,0 Thiết kế thời trang (không nhân hệ số) 302 V, H 13,0 13,0 13,0 13,0 Quản trị kinh doanh (Quản trị tài chính, Quản trị ngoại thương, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị dự án) 401 A, D1 13,0 13,0 13,0 13,0 Kế toán (Kế toán - Kiểm toán, Kế toán - Ngân hàng, Kế toán - Tài chính) 403 A, D1 13,0 13,0 13,0 13,0 Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn 405 A 13,0 13,0 13,0 13,0 C 14,0 14,0 14,0 14,0 D1 15,0 13,0 13,0 13,0 Tiếng Anh gồm Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh du lịch, Tiếng Anh tổng quát - dịch thuật (không nhân hệ số) 701 D1 13,0 13,0 13,0 13,0 Hệ Cao đẳng Tin học (Công nghệ thông tin) C65 A, D1 10,0 10,0 10,0 10,0 Điện tử viễn thông C66 A 10,0 10,0 10,0 10,0 Quản trị kinh doanh C67 A, D1 10,0 10,0 10,0 10,0 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) C68 A 10,0 10,0 10,0 10,0 Công nghệ thực phẩm C69 A 10,0 10,0 10,0 10,0 B 12,0 11,0 11,0 11,0 Kế toán (Kế toán - kiểm toán) C70 A 10,0 10,0 10,0 D1 10,0 10,0 10,0 Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn C71 A 10,0 10,0 10,0 C 11,0 11,0 11,0 D1 10,0 10,0 10,0 Kỹ thuật môi trường C72 A 10,0 10,0 10,0 B 11,0 11,0 11,0 Công nghệ sinh học C73 A 10,0 10,0 10,0 B 11,0 11,0 11,0 ------------ Trường tiếp tục xét tuyển 120 chỉ tiêu NV3 đối với những thí sinh dự thi ĐH và CĐ năm 2009 các khối A, B, C, D1 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT. Trường xét tuyển NV3 đối với thí sinh trong cả nước. Hồ sơ đăng ký xét tuyển NV3 gồm: giấy chứng nhận kết quả thi số 2 tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009 (bản chính); một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ họ, tên và địa chỉ của thí sinh; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về Phòng đào tạo Trường CĐ Sư phạm Kon Tum, 17 Nguyễn Huệ, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum chậm nhất đến hết giờ giao dịch của bưu điện ngày 30-9-2009. Các thí sinh trúng tuyển NV3 làm thủ tục nhập học ngày 9-10-2009 (thí sinh trúng tuyển chưa nhận được giấy báo vẫn có thể nhập học theo thời gian trên). Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 - 2009 Điểm chuẩn NV2 - 2009 Điểm xét NV3 - 2009 Chỉ tiêu NV3 - 2009 Hệ Cao đẳng Sư phạm Toán 03 A 12,0 Sư phạm Tiếng Anh 13 D1 10,0 Giáo dục tiểu học 15 A 12,5 C 12,5 Sư phạm Tin học 31 A 10,0 10,0 Tin học 19 A 10,0 10,0 10,0 30 Quản lý văn hóa 20 C 11,0 11,0 11,0 20 Công tác xã hội 21 C 11,0 11,0 11,0 20 Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) 22 D1 10,0 10,0 10,0 20 Quản trị văn phòng - Lưu trữ học 23 C 11,0 11,0 Công nghệ thiết bị trường học 32 A 10,0 10,0 10,0 15 B 11,0 11,0 11,0 15 ------------ Điểm chuẩn khối V và H là điểm không nhân hệ số. Thí sinh trúng tuyển NV2 đến làm thủ tục nhập học vào lúc 8g ngày 24 và 25-9-2009. Trường tiếp tục xét tuyển NV3 với 180 chỉ tiêu. Hồ sơ xét tuyển NV3 gồm: giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009 (tờ số 2 - bản chính) do trường tổ chức thi cấp. Thí sinh phải ghi rõ ràng và đầy đủ thông tin vào phiếu đăng ký xét tuyển NV3, kèm theo hai phong bì có dán tem ghi địa chỉ, số điện thoại (nếu có) của thí sinh để trường gửi kết quả xét tuyển. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng/hồ sơ xét tuyển. Trường nhận hồ sơ xét tuyển đến hết ngày 30-9-2009. Hồ sơ xét tuyển gửi qua đường bưu điện về phòng đào tạo Trường CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn (mã trường CHV), phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng (ĐT: 0511. 3962888 - 3962889). Dự kiến nhập học NV3 ngày 3 và 4-10-2009. Các ngành đào tạo và xét tuyển NV3 Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn NV1 - 2009 Điểm chuẩn NV2 - 2009 Điểm xét NV3 - 2009 Chỉ tiêu NV3 - 2009 Hệ Cao đẳng Tin học ứng dụng (khối V, H không nhân hệ số) 01 A 12,5 11,0 11,5 11,5 10 V, H 10,0 10,0 10,0 10,0 60 Khoa học máy tính 02 A 12,5 11,0 11,5 11,5 50 Quản trị kinh doanh 03 A, D1 12,5 11,5 12,0 12,0 40 Marketing 04 A, D1 12,5 11,0 11,5 11,5 20