Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của CĐ Vinatex TP.HCM, CĐ Quản trị doanh nghiệp, CĐ Kinh tế công nghiệp HN, CĐ Môi trường HN

Diem chuan NV2, xet NV3 cua CD Vinatex TP.HCM, CD Quan tri doanh nghiep, CD Kinh te cong nghiep HN, CD Moi truong HN

Thí sinh làm bài thi tuyển sinh tại điểm thi Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM - Ảnh: Quốc Dũng TTO - Các trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM, CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp, CĐ Kinh tế công nghiệp Hà Nội, CĐ Tài nguyên và môi trường Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 2 và thông báo xét tuyển nguyện vọng 3.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2009

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2008, 2007, 2006, 2005

>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?

>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2009

Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM (Trường CĐ Công nghiệp dệt may thời trang TP.HCM trước đây) tiếp tục xét tuyển 260 chỉ tiêu NV3 cho tất cả các ngành.

Thí sinh gởi hồ sơ xét tuyển NV3 qua đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) từ ngày 15-9 đến ngày 30-9-2009 về Phòng đào tạo Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM (mã trường CCS), 586 Kha Vạn Cân, phường Linh Đông, quận Thủ Đức, TP.HCM (ĐT: 08. 38970160 - 38966927).

Những thí sinh trúng tuyển NV3 các ngành công nghệ may, thiết kế thời trang, quản trị kinh doanh, kế toán sẽ nhập học tại cơ sở II của trường tại Trảng Bom, Đồng Nai.

Các ngành

đào tạo và

xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm xét NV3 - 2009

Chỉ tiêu NV3 - 2009

Hệ Cao đẳng

Công nghệ may

01

A

10,0

10,0

10,0

25

Thiết kế thời trang

02

A

10,0

10,0

10,0

25

Quản trị kinh doanh

03

A, D1

10,0

10,0

10,0

25

Kế toán

04

A, D1

10,0

10,0

10,0

25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

05

A

10,0

10,0

10,0

10,0

30

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

06

A

10,0

10,0

10,0

10,0

30

Công nghệ thông tin

07

A

10,0

10,0

10,0

10,0

25

Công nghệ cơ điện tử

08

A

10,0

10,0

10,0

50

Tiếng Anh

09

D1

10,0

10,0

25

-----------

Trường tiếp tục xét tuyển NV3 đối với thí sinh đã dự kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ theo đề chung của Bộ GD-ĐT có điểm thi ĐH, CĐ đạt điểm sàn theo quy định trở lên. Trường nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 3 từ ngày 15-9 đến ngày 30-9-2009.

Hồ sơ gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về Phòng đào tạo Trường CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp (mã trường CBC), đường Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, TP.HCM (ĐT: 08. 54135008 - 54135028).

Các ngành

đào tạo và

xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm xét NV3 - 2009

Hệ Cao đẳng

Công nghệ thông tin

01

A

10,0

10,0

10,0

Điện tử

02

A

10,0

10,0

10,0

Kỹ thuật điện

03

A

10,0

10,0

10,0

Công nghệ chế tạo máy

04

A

10,0

10,0

10,0

Cơ khí

05

A

10,0

10,0

10,0

Kỹ thuật công trình

06

A

10,0

10,0

10,0

Công nghệ hóa nhựa

07

A

10,0

10,0

10,0

Kỹ thuật môi trường

08

A

10,0

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

09

A, D1

10,0

10,0

10,0

Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

10

A

10,0

10,0

10,0

Tiếng Anh

11

D1

10,0

10,0

10,0

Tiếng Trung

12

D1

10,0

10,0

10,0

-----------

Thí sinh trúng tuyển NV1 và NV2 nhập học ngày 27-9-2009. Trường gửi giấy báo nhập học cho thí sinh NV2 từ ngày 14-9-2009 (NV1 ngày 7-9).

Ngoài ra trường cho biết có rất nhiều thí sinh trúng tuyển NV1 nhưng trường không có địa chỉ của thí sinh để gửi giấy báo nhập học. Vì vậy những thí sinh đã trúng tuyển cần liên hệ trực tiếp với trường để nhận giấy báo nhập học (trực tiếp đến trường nhận giấy báo hoặc điện thoại cung cấp địa chỉ để nhà trường gửi giấy báo). Nếu quá thời gian nhập học ngày 27-9-2009, coi như thí sinh không có nguyện vọng vào học.

Trường tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển NV3 đến ngày 30-9-2009. Những thí sinh thi ĐH hoặc CĐ theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT và đạt điểm sàn vào CĐ trở lên đủ điều kiện nộp hồ sơ. Hồ sơ gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về Phòng tổ chức - hành chính Trường CĐ Kinh tế công nghiệp Hà Nội (mã trường CCK), xã Tả Thanh Oai, Thanh Trì, Hà Nội (ĐT: 04. 36884342 - 36884211 - 22180985).

Các ngành

đào tạo và

xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm xét NV3 - 2009

Hệ Cao đẳng

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp công nghiệp, Quản trị nhân sự, Tài chính doanh nghiệp, Tin học quản lý)

01

A, D1

10,0

10,0

10,0

Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp công nghiệp, Kế toán tổng hợp, Tin học kế toán)

02

A, D1

10,0

10,0

10,0

Tin học ứng dụng

03

A, D1

10,0

10,0

10,0

-----------

Trường tiếp tục xét tuyển NV3 với 700 chỉ tiêu cho tất cả các ngành khối A, B, D1, D2, D3, D4, D5, D6.

Hồ sơ xét tuyển NV3 gồm giấy chứng nhận kết quả thi ĐH hoặc CĐ có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (phiếu số 2); một phong bì có dán tem (loại 2.000 đồng) và ghi địa chỉ người nhận và lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Hồ sơ gửi qua đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về Phòng đào tạo Trường CĐ Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, 41A đường K1, thị trấn Cầu Diễn, huyện Từ Liêm, Hà Nội (ĐT: 04. 38370597) đến hết ngày 30-9-2009.

Các ngành

đào tạo và

xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm xét NV3 - 2009

Hệ Cao đẳng

Tin học

01

A, D

10,0

10,0

10,0

10,0

Khí tượng

02

A, D

10,0

10,0

10,0

10,0

B

12,0

11,0

11,0

11,0

Thủy văn (gồm các chuyên ngành Thủy văn, Quản lý tài nguyên nước)

03

A, D

10,0

10,0

10,0

10,0

B

12,0

11,0

11,0

11,0

Kỹ thuật môi trường (gồm các chuyên ngành Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường)

04

A

10,0

10,0

10,0

10,0

B

12,0

11,0

11,0

11,0

Trắc địa (gồm các chuyên ngành Trắc địa, Trắc địa biển)

05

A

10,0

10,0

10,0

10,0

B

12,0

11,0

11,0

11,0

Địa chính

06

A, D

10,0

10,0

10,0

10,0

B

12,0

11,0

11,0

11,0

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai, Quản lý nhà đất)

07

A, D

10,0

10,0

10,0

10,0

B

12,0

11,0

11,0

11,0

Kế toán

08

A, D

10,0

10,0

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

09

A, D

10,0

10,0

10,0

10,0