Điểm chuẩn ĐH Quốc tế, ĐH Tài nguyên - môi trường

TTO - Ngày 10-8, Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP.HCM) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 và thông tin xét tuyển nguyện vọng 2.

Thí sinh dự thi vào Trường ĐH Tôn Đức Thắng năm 2012. Ảnh: Trần Huỳnh

Cụ thể:

I. Điểm chuẩn nguyện vọng 1

1. Chương trình ĐHQT cấp bằng

I.2 Các chương trình liên kết với Đại học nước ngoài:

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

Tất cả

các ngành.

Tất cả các khối

Bằng điểm sàn theo khối do Bộ GD-ĐT quy định.

Khối A, A1: 13 điểm,

Khối B: 14 điểm,

Khối D1: 13.5 điểm

II. Tuyển nguyện vọng 2

Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP.HCM) xét tuyển NV2 cho các ngành sau:

1. Chương trình ĐHQT cấp bằng

2. Các chương trình liên kết với Đại học nước ngoài:

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

Tất cả

các ngành.

Tất cả các khối

Bằng điểm sàn theo khối do Bộ GD-ĐT quy định.

Khối A, A1: 13 điểm,

Khối B: 14 điểm,

Khối D1: 13.5 điểm

Thời gian nộp hồ sơ NV2: từ ngày 11-8 đến hết ngày 23-8-2012. Thí sinh có thể nộp hồ sơ tại hai địa điểm sau:

1. Phòng Đào tạo (Phòng 710) Trường ĐH Quốc tế - ĐHQG TP.HCM. Khu phố 6, phường Linh Trung, Thủ Đức, TP. HCM

2. Văn phòng ĐH Quốc tế - ĐHQG TP.HCM (Phòng 01, Lầu 3, Tòa nhà PVC) 11bis Nguyễn Gia Thiều, Q3. TP. HCM.

Thời gian nộp: từ 8g00 đến 16g30 mỗi ngày, kể cả thứ bảy.

Trường ĐH Tài nguyên và môi trường TP.HCM công bố điểm chuẩn các ngành bậc ĐH bằng điểm sàn (A,A1:13; B:14; D1:13,5). Nhà trường xét tuyển bổ sung 750 chỉ tiêu các ngành bậc ĐH với điểm xét bằng điểm chuẩn và xét tuyển 1700 chỉ tiêu cho các ngành bậc CĐ với điểm xét bằng điểm sàn (A,A1:10; B:11; D1:10,5). Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 10-8 đến 5-9-2012.

Trường ĐH Thủ Dầu Một (Bình Dương) vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 và xét tuyển nguyện vọng 2 các ngành đại học, cao đẳng vào trường năm 2012.

1. Điểm chuẩn nguyện vọng 1 và điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2

1.1 Các ngành đại học

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2

Chỉ tiêu

NV2

Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật Xây dựng; Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng)

D580208

A

13

13

68

A1

13

13

Kiến trúc

D580102

V

13

13

55

Khoahọc Môi trường (Quản lý Tài Nguyên; Quản lý Môi trường; Quan trắc Môi trường; Công nghệ Môi trường; Tin học Môi trường)

D440301

A

14

14

47

A1

14

14

B

15

15

Kỹ thuật Phần mềm

D480103

A

13

13

45

A1

13

13

Hệ thống Thông tin(HTTT - Quản lý; HTTT - Quản trị doanh nghiệp; HTTT - Quản trị Marketing; HTTT

–Tài chính Ngân hàng)

D480104

A

13

13

49

A1

13

13

Công nghệ Kỹ thuật điện- điệntử

D520201

A

13

13

40

A1

13

13

Kế toán(Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán- Kiểm toán)

D340301

A

14

14

19

A1

14

14

D1

14,5

14,5

Quản trị Kinh doanh(Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị Kinh doanh thương mại; Marketing)

D340101

A

14

14

29

A1

14

14

D1

15

15

Ngônngữ Anh(Giảng dạy Tiếng Anh; Biên phiên dịch; Tiếng Anh thương mại)

D220201

D1

13.5

13.5

49

Công tác xã hội

D760101

C

14,5

14,5

56

D1

13,5

13,5

Sưphạm Ngữ văn

D140217

C

14.5

14.5

30

D1

13,5

13,5

Sưphạm Lịch sử

D140218

C

14,5

14,5

65

TỔNG CỘNG : 552

1.2 Các ngành Cao đẳng

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2

Chỉ tiêu

NV2

Công nghệkỹ thuật xây dựng

C510103

A

10

10

37

A1

10

10

Công nghệ kỹ thuật kiếntrúc

C510101

V

10

10

48

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

C510406

A

10

10

27

A1

10

10

B

11

11

Tin học ứng dụng

C480202

A

10

10

35

A1

10

10

Sư phạm tin học

C140210

A

10

10

25

A1

10

10

Công nghệ Kỹ thuật điện- điệntử

C510301

A

10

10

34

A1

10

10

Kế toán

C340301

A

10

10

77

A1

10

10

D1

10,5

10,5

Quản trị Kinh doanh

C340101

A

10

10

17

A1

10

10

D1

10,5

10,5

Tiếng Anh

C220201

D1

10.5

10.5

87

Sư phạm tiếng Anh

C140231

D1

10,5

10,5

37

Giáo dục thể chất

C140206

B

11

11

40

T

11

11

Giáo dục mầm non

C140201

D1

10,5

10,5

94

M

10,5

10,5

Giáo dục tiểu học

C140202

A

13

13

41

A1

13

13

C

14,5

14,5

D1

13,5

13,5

Sư phạm Toán học

C140209

A

10

10

20

A1

10

10

Sư phạm Vật lý

C140211

A

10

10

14

A1

10

10

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11,5

11,5

28

D1

10,5

10,5

Sư phạm Địa lý

C140219

C

11,5

11,5

29

D1

10,5

10,5

Sư phạm hóa học

C140212

A

10

10

13

Sư phạm sinh học

C140213

B

11

11

22

Sư phạm lịch sử

C140218

C

11,5

11,5

23

TỔNG CỘNG : 787

Điểm chuẩn trên là điểm không nhân hệ số, thuộc học sinh phổ thông – Khu vực 3. Mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Nhà trường nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2: từ ngày 15-8 đến hết ngày 20-9-2012.

Hồ sơ gồm: đối với xét tuyển nguyện 2 các ngành đại học : bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2012, lệ phí xét tuyển (15.000 đồng/hồ sơ), một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại. Đối với xét tuyển nguyện 2 các ngành cao đẳng: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2012 hoặc bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh cao đẳng năm 2012, lệ phí xét tuyển (15.000 đồng/hồ sơ), một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại.

Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh) hoặc nộp trực tiếp ngay tại Phòng Tư vấn tuyển sinh của Trường đại học Thủ Dầu Một, 06 Trần Văn Ơn, P. Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.Điện thoại: (0650) 3835677, (0650) 3844 340, (0650) 3844341.

Thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 vào Trường ĐH Thủ Dầu Một cần lưu ý ghi cụ thể tên mã ngành muốn xét tuyển vào Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh.

Căn cứ chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2, nhà trường sẽ xét tuyển theo thứ tự ưu tiên điểm thi từ cao đến điểm chuẩn trúng tuyển qui định cho từng chuyên ngành đào tạo.

Nhà trường sẽ công bố kết quả xét tuyển: 25-9-2012.

Thí sinh đã nộp hồ sơ nguyện vọng 2 nếu thay đổi nguyện vọng có thể xin rút hồ sơ trong các ngày 27, 28-8 và ngày 17,18-9-2012.