Điểm chuẩn ĐH Giao thông vận tải TP.HCM

Diem chuan DH Giao thong van tai TP.HCM

TTO - Chiều tối 9-8, Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM đã công bố điểm chuẩn NV1, điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào trường. Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi đối tượng cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, cụ thể như sau:

Thí sinh trao đổi bài sau giờ thi trong đợt 2 kỳ thi tuyển sinh năm 2011 - Ảnh: Như Hùng

Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM

Mã ngành

Điểm chuẩn NV1

Bậc ĐH

Điều khiển tàu biển

101

13.0

Khai thác máy tàu thủy

102

13.0

Điện và tự động tàu thủy

103

13.0

Điện tử viễn thông

104

13.5

Tự động hóa công nghiệp

105

13.0

Điện công nghiệp

106

13.5

Thiết kế thân tàu thủy

107

13.0

Cơ giới hóa xếp dỡ

108

13.0

Xây dựng công trình thủy

109

13.5

Xây dựng cầu đường

111

16.0

Công nghệ thông tin

112

13.0

Cơ khí ô tô

113

13.5

Máy xây dựng

114

13.0

Mạng máy tính

115

13.0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

116

17.0

Quy hoạch giao thông

117

13.0

Công nghệ đóng tàu

118

13.0

Thiết bị năng lượng tàu thủy

119

13.0

Xây dựng đường sắt - Metro

120

13.5

Kỹ thuật công trình ngoài khơi

121

13.0

Kinh tế vận tải biển

401

14.5

Kinh tế xây dựng

402

14.5

Quản trị logistic và vận tải đa phương thức

403

15.0

Bậc CĐ

Điều khiển tàu biển

C65

10.0

Khai thác máy tàu thủy

C66

10.0

Công nghệ thông tin

C67

10.0

Cơ khí ô tô

C68

10.0

Kinh tế vận tải biển

C69

10.0

Trường thông báo xét tuyển NV2 cho bậc ĐH và CĐ. Cụ thể:

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu NV2

Khối

Điểm sàn NV2

Điều khiển tàu biển

101

70

A

13,0 (chỉ tuyển nam)

Khai thác máy tàu thủy

102

100

A

13,0 (chỉ tuyển nam)

Điện và tự động tàu thủy

103

50

A

13,0

Điện công nghiệp

106

30

A

13,5

Thiết kế thân tàu thủy

107

50

A

13,0

Cơ giới hóa xếp dỡ

108

60

A

13,0

Xây dựng công trình thủy

109

50

A

13,5

Máy xây dựng

114

60

A

13,0

Mạng máy tính

115

60

A

13,0

Quy hoạch giao thông

117

35

A

13,0

Công nghệ đóng tàu

118

20

A

13,0

Thiết bị năng lượng tàu thủy

119

35

A

13,0

Kỹ thuật công trình ngoài khơi

121

50

A

13,0

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu NV2

Khối

Điểm sàn NV2

Điều khiển tàu biển

C65

70

A

10,0 (Chỉ tuyển nam)

Khai thác máy tàu thủy

C66

75

A

10,0(Chỉ tuyển nam)

Công nghệ thông tin

C67

70

A

10,0

Cơ khí động lực

C68

60

A

10,0

Kinh tế vận tải biển

C69

40

A

10,0