Thí sinh làm bài thi tuyển sinh ĐH tại hội đồng thi Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM - Ảnh: Quốc Dũng TTO - Chiều nay 9-8-2009, Hội đồng tuyển sinh của ĐH Huế đã công bố điểm chuẩn chính thức các ngành của 10 trường ĐH và khoa thành viên. Năm nay ĐH Huế có bảy trường, khoa thành viên xét tuyển NV2 và hai trường liên kết xét NV2 với tổng chỉ tiêu 1.477.

>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi >> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2009 >> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2008, 2007, 2006, 2005 >> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2009 Theo đó, đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3 (không có môn nào bị điểm 0), mức chênh lệch điêm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm; mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. Riêng đối với các ngành liên kết đào tạo ĐH, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm. Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết từng ngành của từng trường, khoa thành viên ĐH Huế: A. Các ngành đào tạo ĐH: Trường Mã ngành Ngành Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009 Trường ĐH Kinh tế (DHK) 401 Kinh tế (khối A) 15,0 14,0 14,0 Kinh tế (khối D) 14,0 14,0 14,0 402 Quản trị kinh doanh (A) 17,5 17,0 15,5 Quản trị kinh doanh (D) 16,5 16,0 15,5 403 Kinh tế chính trị (A) 15,0 13,0 13,0 Kinh tế chính trị (D) 14,0 13,0 13,0 404 Kế toán (A) 19,5 18,0 17,5 Kế toán (D) 18,5 17,0 16,0 405 Tài chính ngân hàng (A) 20,5 21,0 19,0 Tài chính ngân hàng (D) 18,0 406 Hệ thống thông tin kinh tế (A) 15,0 14,5 13,0 Hệ thống thông tin kinh tế (D) 13,0 Trường ĐH Nông lâm (DHL) 101 Công nghiệp & Công trình nông thôn (A) 15,0 13,0 13,0 102 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm (A) 15,0 13,0 13,0 103 Công nghệ thực phẩm (A) 15,5 A: 13 - B: 16,5 13,0 301 Khoa học cây trồng 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 302 Bảo vệ thực vật 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 303 Bảo quản chế biến nông sản 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 304 Khoa học nghề vườn 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 305 Lâm nghiệp 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 306 Chăn nuôi -Thú y 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 307 Thú y 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 308 Nuôi trồng thủy sản 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 309 Nông học 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 310 Khuyến nông và Phát triển nông thôn 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 311 Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường (A-B) 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 312 Chế biến lâm sản (A) 15,0 13,0 13,0 313 Khoa học đất 15,0 A: 13 - B: 16,5 A: 13 - B: 14 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản A: 13 - B: 14 401 Quản lý đất đai (A) 15,0 13,0 13,0 Trường ĐH Nghệ thuật (DHN) 801 Hội họa 44,0 35,5 26,0 802 Điêu khắc 13,0 27,5 23,5 803 Sư phạm Mỹ thuật 35,0 30,5 32,5 804 Mỹ thuật ứng dụng 33,5 30,5 32,5 805 Đồ họa 24,5 Trường ĐH Khoa học (DHT) 101 Toán học (A) 15,0 13,0 14,0 102 Tin học (A) 15,0 13,0 13,0 103 Vật lý (A) 15,0 13,0 13,0 104 Kiến trúc công trình (V) 25,0 22,0 23,5 105 Điện tử - Viễn thông (A) 18,0 16,5 15,0 106 Toán tin ứng dụng (A) 13,0 14,0 201 Hóa học (A) 15,0 13,5 14,0 202 Địa chất (A) 15,0 13,0 13,0 203 Địa chất công trình và địa chất thủy văn (A) 15,0 13,0 13,0 301 Sinh học (B) 16,0 19,5 14,0 302 Địa lý (A) 15,0 13,0 13,0 Địa lý (B) 16,0 14,0 303 Khoa học môi trường (A) 15,5 15,0 14,0 Khoa học môi trường (B) 22,0 22,0 20,0 304 Công nghệ sinh học (A) 15,0 Công nghệ sinh học (B) 23,0 22,0 20,0 501 Luật (C) 16,5 16,5 17,5 601 Văn học (C) 15,0 14,0 15,0 602 Lịch sử (C) 14,5 15,0 14,5 603 Triết học (A) 14,0 13,0 13,0 Triết học (C) 14,0 14,0 604 Hán-Nôm (C) 14,0 14,0 14,0 605 Báo chí (C) 15,5 16,0 16,0 606 Công tác xã hội (C) 14,0 14,0 15,0 607 Xã hội học (C) 14,0 14,0 14,0 Xã hội học (D1) 13,0 14,0 608 Ngôn ngữ (C) 14,0 14,0 14,0 Ngôn ngữ (D1) 14,0 609 Đông phương học (khối C) 14,0 14,0 14,0 Đông phương học (khối D1) 13,5 13,0 14,0 Trường ĐH Sư phạm (DHS) 101 SP Toán 21,0 17,0 17,5 102 SP Tin học 17,0 13,0 13,0 103 SP Vật lý 18,0 16,0 15,5 104 SP Kỹ thuật công nghiệp 15,0 13,0 13,0 105 SP Công nghệ thiết bị trường học (A) 13,5 SP Công nghệ thiết bị trường học (B) 14,0 201 SP Hóa 22,0 15,0 18,0 301 SP Sinh học 21,5 20,0 16,0 302 sp Kỹ thuật nông lâm 17,5 17,0 14,0 501 Tâm lý Giáo dục 14,0 14,0 14,5 502 Giáo dục chính trị 14,5 16,0 15,0 503 Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng 14,0 15,5 601 SP Ngữ văn 18,0 17,0 18,5 602 SP Lịch sử 18,0 18,0 19,0 603 SP Địa lý 17,5 18,0 18,5 901 Giáo dục tiểu học (D1) 14,0 14,0 14,0 902 SP Mẫu giáo (M) 13,0 14,0 13,5 Trường ĐH Y dược (DHY) 301 Bác sĩ đa khoa (B) 25,0 25,0 23,5 302 BS Răng - Hàm - Mặt (B) 25,0 25,0 23,0 303 Dược sĩ (A) 20,5 22,0 23,5 304 Cử nhân Điều dưỡng (B) 21,0 22,0 19,0 305 Cử nhân Kỹ thuật Y học (B) 21,5 23,5 20,5 306 Cử nhân Y tế công cộng (B) 18,5 20,0 16,0 307 Bác sĩ Y học dự phòng (B) 20,0 20,0 19,0 308 Bác sĩ Y học cổ truyền (B) 22,5 19,5 Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF) 751 Tiếng Anh (D1) 13,5 14,5 15,5 752 Tiếng Nga (D1,3) 13,0 13,0 15,5 Tiếng Nga (D2,4) 13,0 13,0 15,5 753 Tiếng Pháp (D1,3) 13,0 13,0 15,5 754 Tiếng Trung (D1,2) 13,5 13,0 15,5 Tiếng Trung (D3,4) 13,0 13,0 15,5 755 Tiếng Nhật (D1,2,3,4) 14,5 13,0 15,5 756 Tiếng Hàn (D1,2,3,4) 13,0 15,5 701 SP Tiếng Anh (D1) 15,5 15,0 15,5 705 Việt Nam học (D1,3) 13,0 13,0 15,5 706 Quốc tế học (D1) 13,0 13,0 15,5 Khoa Giáo dục thể chất (DHC) 901 SP Thể chất - Giáo dục Quốc phòng 23,0 22,5 19,0 902 SP Giáo dục thể chất 22,5 20,0 20,5 Khoa Du lịch (DHD) 401 Du lịch học (khối A) 14,0 13,0 401 Du lịch học (khối D1,2,3,4) 14,0 13,0 402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) khối A 14,0 15,0 402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) khối D1,2,3,4 14,0 15,0 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (DHQ) 101 Công nghệ kỹ thuật môi trường (A) 13,0 Công nghệ kỹ thuật môi trường (B) 14,0 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ (A) 13,0 Đào tạo hệ CĐ của Trường ĐH Nông lâm (DHL) C65 Trồng trọt A: 10 - B: 12 A: 10 - B: 11 C66 Chăn nuôi - Thú y A: 10 - B: 12 A: 10 - B: 11 C67 Nuôi trồng thủy sản A: 10 - B: 12 A: 10 - B: 11 C68 Quản lý đất đai (A) 10,0 10,0 C69 Công nghiệp và công trình nông thôn (A) 10,0 10,0 ----------------- B. Các ngành liên kết đào tạo ĐH: Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm chuẩn 2009 Trường ĐH Kinh tế (DHK) liên kết với Trường ĐH Phú Yên 421 Quản trị kinh doanh A 13,0 421 Quản trị kinh doanh D1,2,3,4 13,0 441 Kế toán A 13,0 441 Kế toán D1,2,3,4 13,0 Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF) liên kết với Trường ĐH Phú Yên 711 Tiếng Anh (ngoại ngữ hệ số 2, tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D là 13 điểm) D1 14,0 Trường ĐH Sư phạm (DHS) liên kết với Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh 142 SP Kỹ thuật công nghiệp A 13,0 213 SP Hóa học A 13,0 312 SP Sinh học B 14,0 321 SP Kỹ thuật nông lâm B 14,0 Trường ĐH Sư phạm (DHS) liên kết với Trường ĐH An Giang 503 Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng C 15,0 ----------------- Hồ sơ xét tuyển gồm: bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2009 (giấy số 1) do trường thí sinh dự thi cấp, có đóng dấu đỏ và ghi đầy đủ vào phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2; một phong bì có dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại (nếu có) của thí sinh. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng. Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban Đào tạo ĐH, ĐH Huế, số 2 Lê Lợi, Huế (chỉ nhận hồ sơ xét tuyển qua đường bưu điện). Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 25-8 đến 10-9-2009 (theo dấu bưu điện). Các hồ sơ không đúng quy định sẽ không được xét tuyển. Nguyên tắc xét tuyển là lấy theo kết quả thi tuyển sinh của thí sinh từ điểm cao nhất đến lúc đạt chỉ tiêu cần tuyển. Thí sinh xem thêm nội dung liên quan trong cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm 2009”. A. Các ngành đào tạo ĐH: Trường Mã ngành Ngành Điểm xét NV2 - 2009 Chỉ tiêu NV2 - 2009 Trường ĐH Kinh tế (DHK) 403 Kinh tế chính trị (A) 13,0 14 403 Kinh tế chính trị (D1,2,3,4) 13,0 Trường ĐH Nông lâm (DHL) 101 Công nghiệp & Công trình nông thôn (A) 13,0 37 102 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm (A) 13,0 41 312 Chế biến lâm sản (A) 13,0 46 401 Quản lý đất đai (A) 13,0 36 Trường ĐH Khoa học (DHT) 101 Toán học (A) 14,0 40 102 Tin học (A) 13,0 34 103 Vật lý (A) 13,0 26 106 Toán tin ứng dụng (A) 14,0 42 202 Địa chất (A) 13,0 36 203 Địa chất công trình và địa chất thủy văn (A) 13,0 37 603 Triết học (A) 13,0 42 603 Triết học (C) 14,0 604 Hán-Nôm (C) 14,0 30 608 Ngôn ngữ (C) 14,0 35 608 Ngôn ngữ (D1) 14,0 609 Đông phương học (khối C) 14,0 29 609 Đông phương học (khối D1) 14,0 Trường ĐH Sư phạm (DHS) 102 SP Tin học (A) 13,0 34 104 SP Kỹ thuật công nghiệp (A) - trúng tuyển học tại thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 13,0 29 105 SP Công nghệ thiết bị trường học (A) 13,5 4 105 SP Công nghệ thiết bị trường học (B) 14,0 Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF) 705 Việt Nam học (D1,3) 15,5 33 706 Quốc tế học (D1) 15,5 21 751 Tiếng Anh (D1) 15,5 14 752 Tiếng Nga (D1,2,3,4) 15,5 29 753 Tiếng Pháp (D1,3) 15,5 48 754 Tiếng Trung (D1,2,3,4) 15,5 57 755 Tiếng Nhật (D1,2,3,4) 15,5 31 756 Tiếng Hàn (D1,2,3,4) 15,5 22 Tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D (13 điểm). Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối D1, D2, D3, D4 là 15,5 (môn ngoại ngữ hệ số 2). Khoa Du lịch (DHD) 401 Du lịch học (khối A) 13,0 38 401 Du lịch học (khối D1,2,3,4) 13,0 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (DHQ) 101 Công nghệ kỹ thuật môi trường (A) 13,0 47 101 Công nghệ kỹ thuật môi trường (B) 14,0 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ (A) 13,0 60 Đào tạo hệ CĐ của Trường ĐH Nông lâm (DHL) C65 Trồng trọt A: 10 - B: 11 45 C66 Chăn nuôi - Thú y A: 10 - B: 11 45 C67 Nuôi trồng thủy sản A: 10 - B: 11 45 C68 Quản lý đất đai (A) 10,0 44 C69 Công nghiệp và công trình nông thôn (A) 10,0 50 ----------------- B. Các ngành liên kết đào tạo ĐH: Mã ngành Ngành đào tạo Khối thi Điểm xét NV2 - 2009 Chỉ tiêu NV2 - 2009 Trường ĐH Kinh tế (DHK) liên kết với Trường ĐH Phú Yên (Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Yên, khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên. Thí sinh trúng tuyển học tại Trường ĐH Phú Yên) 421 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) A 13,0 45 421 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) D1,2,3,4 13,0 441 Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) A 13,0 46 441 Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) D1,2,3,4 13,0 Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF) liên kết với Trường ĐH Phú Yên (Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Yên, khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên. Thí sinh trúng tuyển học tại Trường ĐH Phú Yên) 711 Tiếng Anh (ngoại ngữ hệ số 2, tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D là 13 điểm) D1 14,0 47 Trường ĐH Sư phạm (DHS) liên kết với Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh (Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tỉnh Tây Ninh. Thí sinh trúng tuyển học tại Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh) 142 SP Kỹ thuật công nghiệp A 13,0 32 213 SP Hóa học A 13,0 24 312 SP Sinh học B 14,0 28 321 SP Kỹ thuật nông lâm B 14,0 34