Đại học Duy Tân Đà Nẵng công bố điểm xét tuyển NV 1, NV2

HHT - 10/08/2009 18:20

Dai hoc Duy Tan Da Nang cong bo diem xet tuyen NV 1, NV2

(HHT_Online) Đại học Duy Tân - Đà Nẵng vừa chính thức báo điểm

Hôm nay, ngày 10/8, Đại học Duy Tân - Đà Nẵng, trường tư thục đầu tiên ở miền Trung Việt Nam, một trong bốn trường đại học tư thục đầu tiên ở Việt Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1, NV2 tuyển sinh ĐH, CĐ 2009.

Cụ thể như sau:

Bậc đại học khối A,D.

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & D

13

12.5

12

11.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & D

12

11.5

11

10.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & D

11

10.5

10

9.5

Bậc đại học khối B,C.

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

B & C

14

13.5

13

12.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

B & C

13

12.5

12

11.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B & C

12

11.5

11

10.5

Bậc đại học khối V –Ngành Kiến trúc ( môn Vẽ nhân hệ số 2 )

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

V

15

14.5

14

13.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

V

14

13.5

13

12.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

V

13

12.5

12

11.5

Bậc đại học khối D –Ngành Anh văn ( môn Anh văn nhân hệ số 2 )

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

D

16

15.5

15

14.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

D

15

14.5

14

13.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

D

14

13.5

13

12.5

- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 01( một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm.

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI TUYỂN

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI TUYỂN

Kỹ thuật mạng máy tính

101

A.B.D

Tài chính doanh nghiệp

403

A.B.D.

Công nghệ phần mềm

102

A.B.D.

Ngân hàng

404

A.B.D.

Hệ thống thông tin

410

A.B.D.

Quản trị Du lich & khách sạn

407

A.B.C.D

Tài chính tính toán

420

A.B.D.

Quản trị Du lịch lữ hành

408

A.B.C.D

Công nghệ phần mềm (CMU)

102

A.B.D.

Anh văn Biên phiên dịch

701

D1

Hệ thống thông tin ( CMU)

410

A.B.D.

Anh văn Du lịch

702

D1

Tin học viễn thông

103

A.B.D.

Kỹ thuật & quản lý Môi trường

301

A.B.D.

Hệ thống nhúng

104

A.B.D.

Xây dựng công nghiệp & dân dụng

105

A.B.V.

Điều khiển tự động

108

A.B.D.

Xây dựng cầu đường

106

A.B.V.

Kế toán kiểm toán

405

A.B.D.

Kiến trúc công trình

107

V

Kế toán doanh nghiệp

406

A.B.D.

Văn học

601

C.D

Quản trị KD tổng hợp

400

A.B.D.

Quan hệ quốc tế

605

C.D

Quản trị Marketing

401

A.B.D.

BẬC CAO ĐẲNG

1.Cao đẳng Kế toán (C66) Cao đẳng Du lịch (C68) –khối A.B.C.D

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & D

10

9.5

9

8.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & D

9

8.5

8

7.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & D

8

7.5

7

6.5

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

B & C

11

10.5

10

9.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

B & C

10

9.5

9

8.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B & C

9

8.5

8

7.5

2.Cao đẳng Tin học (C67) -khối A.B.D.

Cao đẳng Công nghệ phần mềm & Cao đẳng Hệ thông tin ( chuẩn CMU) khối A.B.D

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & D

10

9.5

9

8.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & D

9

8.5

8

7.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & D

8

7.5

7

6.5

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

B

11

10.5

10

9.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

B

10

9.5

9

8.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B

9

8.5

8

7.5

3. Cao đẳng Xây dựng – khối V (khối V không nhân hệ số)

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & V

10

9.5

9

8.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & V

9

8.5

8

7.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & V

8

7.5

7

6.5

- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 01( một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm.

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI TUYỂN

GHI CHÚ

Cao đẳng Xây dựng

C65

A.V

Khối V: điểm toán >= 2

Cao đẳng Kế toán

C66

A.B.D

Cao đẳng Tin học

C67

A.B.D

Khối D điểm toán >= 2

Cao đẳng Du lịch

C68

A.B.C.D

Tùng Dương - Nguyên Vũ

Hôm nay, ngày 10/8, Đại học Duy Tân - Đà Nẵng, trường tư thục đầu tiên ở miền Trung Việt Nam, một trong bốn trường đại học tư thục đầu tiên ở Việt Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1, NV2 tuyển sinh ĐH, CĐ 2009.

Cụ thể như sau:

Bậc đại học khối A,D.

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & D

13

12.5

12

11.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & D

12

11.5

11

10.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & D

11

10.5

10

9.5

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

B & C

14

13.5

13

12.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

B & C

13

12.5

12

11.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B & C

12

11.5

11

10.5

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

V

15

14.5

14

13.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

V

14

13.5

13

12.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

V

13

12.5

12

11.5

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

D

16

15.5

15

14.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

D

15

14.5

14

13.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

D

14

13.5

13

12.5

- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 01( một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm.

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI TUYỂN

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI TUYỂN

Kỹ thuật mạng máy tính

101

A.B.D

Tài chính doanh nghiệp

403

A.B.D.

Công nghệ phần mềm

102

A.B.D.

Ngân hàng

404

A.B.D.

Hệ thống thông tin

410

A.B.D.

Quản trị Du lich & khách sạn

407

A.B.C.D

Tài chính tính toán

420

A.B.D.

Quản trị Du lịch lữ hành

408

A.B.C.D

Công nghệ phần mềm (CMU)

102

A.B.D.

Anh văn Biên phiên dịch

701

D1

Hệ thống thông tin ( CMU)

410

A.B.D.

Anh văn Du lịch

702

D1

Tin học viễn thông

103

A.B.D.

Kỹ thuật & quản lý Môi trường

301

A.B.D.

Hệ thống nhúng

104

A.B.D.

Xây dựng công nghiệp & dân dụng

105

A.B.V.

Điều khiển tự động

108

A.B.D.

Xây dựng cầu đường

106

A.B.V.

Kế toán kiểm toán

405

A.B.D.

Kiến trúc công trình

107

V

Kế toán doanh nghiệp

406

A.B.D.

Văn học

601

C.D

Quản trị KD tổng hợp

400

A.B.D.

Quan hệ quốc tế

605

C.D

Quản trị Marketing

401

A.B.D.

BẬC CAO ĐẲNG

1.Cao đẳng Kế toán (C66) Cao đẳng Du lịch (C68) –khối A.B.C.D

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & D

10

9.5

9

8.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & D

9

8.5

8

7.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & D

8

7.5

7

6.5

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

B & C

11

10.5

10

9.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

B & C

10

9.5

9

8.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B & C

9

8.5

8

7.5

2.Cao đẳng Tin học (C67) -khối A.B.D.

Cao đẳng Công nghệ phần mềm & Cao đẳng Hệ thông tin ( chuẩn CMU) khối A.B.D

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & D

10

9.5

9

8.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & D

9

8.5

8

7.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & D

8

7.5

7

6.5

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

B

11

10.5

10

9.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

B

10

9.5

9

8.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

B

9

8.5

8

7.5

3. Cao đẳng Xây dựng – khối V (khối V không nhân hệ số)

Nhóm đối tượng

Khối thi

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2NT

Khu vực 1

Hoc sinh phổ thông

A & V

10

9.5

9

8.5

UT2 (đối tượng 5 đến 7)

A & V

9

8.5

8

7.5

UT1 (đối tượng 1 đến 4)

A & V

8

7.5

7

6.5

- Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 01( một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm.

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI TUYỂN

GHI CHÚ

Cao đẳng Xây dựng

C65

A.V

Khối V: điểm toán >= 2

Cao đẳng Kế toán

C66

A.B.D

Cao đẳng Tin học

C67

A.B.D

Khối D điểm toán >= 2

Cao đẳng Du lịch

C68

A.B.C.D

Tùng Dương - Nguyên Vũ

Tin mới