(VnMedia) - Chiều 19/7, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo Hà Nội Nguyễn Hữu Độ đã ký duyệt điểm chuẩn (đợt 1) vào lớp 10 của 101 trường THPT công lập.

Thí sinh chờ gọi vào phòng thi Ảnh: T.H Theo đó, trường THPT Chu Văn An có điểm chuẩn cao nhất là 54,5 điểm, tiếp đến là Thăng Long 53 điểm, Yên Hòa: 51 điểm. Trường có điểm chuẩn thấp nhất với điểm số 20 điểm là các trường THPT Bất Bạt, Vân Tảo, Ứng Hòa B, Đại Cường, Quang Minh, Lưu Hoàng... Trong tổng số 101 trường THPT công lập trên địa bàn Hà Nội, có 16 trường được tuyển học sinh NV3. Trong đó, các trường THPT: Hoàng Văn Thụ, Trương định, Ngô Thì Nhậm, Đại Mỗ, Trung Văn, Vân Tảo, Đại Cường tuyển học sinh có NV3 thuộc tất cả các khu vực tuyển sinh. Theo kế hoạch, các trường THPT công lập bắt đầu nhận hồ sơ của học sinh trúng tuyển đợt 1 từ 20- 22/7, đợt 2 từ 24-25/7. Từ ngày 20/7- 30/7, các trường THPT ngoài công lập và các Trung tâm Giáo dục thường xuyên, bổ túc văn hóa sẽ nhận hồ sơ của học sinh trúng tuyển đến đủ chỉ tiêu. Sở GD&ĐT Hà Nội yêu cầu, hiệu trưởng các trường THPT công lập tổ chức tiếp nhận học sinh trúng tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, Lịch tuyển sinh và các Hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nội. STT Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú 1. Chu Văn An 54,5 Tiếng Nhật: 48,0 2. Phan Đình Phùng 50,0 3. Phạm Hồng Thái 49,5 4. Nguyễn Trãi- Ba Đình 45,0 5. Tây Hồ 40,0 Tuyển NV3 tại KVTS 1: 42,0 6. Thăng Long 53,0 7. Trần Phú-Hoàn Kiếm 50,0 8. Việt Đức 49,0 9. Trần Nhân Tông 48,5 10. Đoàn Kết-Hai Bà Trưng 46,0 11. Kim Liên 52,5 Tiếng Nhật: Tuyển theo danh sách trúng tuyển công bố tại trường 12. Yên Hòa 51,0 13. Lê Quý Đôn- Đống Đa 50,5 14. Nhân Chính 49,5 15. Đống Đa 43,5 16. Cầu Giấy 45,0 17. Quang Trung-Đống Đa 44,0 Tuyển NV3 tại KVTS 3: 46,0 18. Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 40,0 Tuyển NV3 tại KVTS 3: 42,0 19. Ngọc Hồi 46,0 20. Việt Nam –Ba Lan 38,0 Tuyển NV3 tại KVTS 3, 4: 40,0 21. Hoàng Văn Thụ 38,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 40,0 22. Trương Định 35,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 37,0 23. Ngô Thì Nhậm 34,0 Tuyển NV3 toàn T.phố: 36,0 24. Nguyễn Gia Thiều 47,0 25. Cao Bá Quát- Gia Lâm 41,0 26. Yên Viên 41,0 27. Lý Thường Kiệt 38,0 28. Dương Xá 37,0 Tuyển NV3 tại KVTS 5: 39,0 29. Nguyễn Văn Cừ 38,0 30. Vân Nội 41,5 31. Liên Hà 39,0 32. Đa Phúc 38,5 33. Đông Anh 38,0 34. Cổ Loa 38,0 35. Sóc Sơn 39,0 36. Mê Linh 37,0 37. Trung Giã 34,5 38. Yên Lãng 33,0 39. Xuân Giang 34,0 40. Kim Anh 31,5 41. Minh Phú 28,0 42. Tiền Phong 26,0 43. Quang Minh 23,0 Tuyển NV3 tại KVTS 6: 25,0 44. Tiến Thịnh 24,0 45. Tự Lập 22,0 46. Nguyễn Thị Minh Khai 48,0 47. Xuân Đỉnh 45,0 48. Hoài Đức A 37,0 49. Thượng Cát 35,5 50. Đan Phượng 34,0 51. Vạn Xuân – Hoài Đức 31,5 52. Tân Lập 29,5 53. Hoài Đức B 29,5 54. Hồng Thái 26,5 55. Đại Mỗ 28,0 Tuyển NV3 toàn T.phố : 30,0 56. Trung Văn 28,0 Tuyển NV3 toàn T.phố :30,0 57. Sơn Tây 43,5 Tiếng Pháp: 30,5 58. Tùng Thiện 36,0 59. Quảng Oai 31,5 60. Ngô Quyền-Ba Vì 30,0 61. Phúc Thọ 29,0 62. Ngọc Tảo 28,0 63. Ba Vì 26,0 64. Vân Cốc 25,0 65. Xuân Khanh 23,5 Tuyển NV3 tại KVTS 8: 25,5 66. Bất Bạt 20,0 Tuyển NV3 tại KVTS 8: 22,0 67. Thạch Thất 40,0 68. Quốc Oai 39,0 69. Phùng Khắc Khoan-Th. Thất 33,5 70. Minh Khai 29,0 71. Hai Bà Trưng-Thạch Thất 29,5 72. Cao Bá Quát- Quốc Oai 27,0 73. Bắc Lương Sơn 21,0 74. Lê Quý Đôn – Hà Đông 47,5 75. Thanh Oai B 38,5 76. Quang Trung- Hà Đông 34,5 77. Xuân Mai 31,0 78. Nguyễn Du – Thanh Oai 30,0 79. Chương Mỹ A 29,0 80. Thanh Oai A 27,5 81. Chúc Động 25,5 82. Trần Hưng Đạo- Hà Đông 24,0 Tuyển NV3 tại KVTS 10: 26,0; Tiếng Pháp:26,0 83. Chương Mỹ B 22,5 84. Thường Tín 36,0 85. Phú Xuyên A 31,5 Tiếng Pháp: 25,0 86. Đồng Quan 30,5 87. Tân Dân 27,5 88. Tô Hiệu -Thường Tín 26,5 89. Lý Tử Tấn 23,0 90. Phú Xuyên B 23,5 91. Nguyễn Trãi – Thường Tín 21,5 92. Vân Tảo 20,0 Tuyển NV3 toàn T.phố : 22,0 93. Mỹ Đức A 35,5 94. Ứng Hòa A 26,5 95. Mỹ Đức B 28,0 96. Trần Đăng Ninh 23,0 97. Hợp Thanh 25,5 98. Ứng Hòa B 20,0 99. Lưu Hoàng 20,0 100. Mỹ Đức C 21,0 101. Đại Cường 20,0 Tuyển NV3 toàn T.phố : 22,0 * Trước đó, Sở GD-ĐT Hà Nội đã có Quyết định số 6430/QĐ-SGD&ĐT duyệt điểm chuẩn (đợt 1) vào lớp 10 chuyên các trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam, Nguyễn Huệ, Chu Văn An và Sơn Tây năm học 2009-2010. Trường chuyên Hà Nội - Amsterdam Lớp chuyên Văn Anh Pháp Nga Trung Điểm môn chuyên 6,0 6,0 5,0 6,0 6,0 Điểm chuẩn 30,25 33,50 24,50 29,00 30,75 Lớp chuyên Toán Tin Lý Hóa Sinh Điểm môn chuyên 6,0 6,0 6,0 6,0 6,0 Điểm chuẩn 34,25 27,25 33,25 33,25 29,00 Lớp không chuyên Anh 2 Toán 2 Lí 2 Hóa 2 Điểm chuẩn 32,25 30,00 30,00 30,00 Trường chuyên Nguyễn Huệ Lớp chuyên Văn Sử Địa lí Anh Pháp Điểm môn chuyên 6,0 3,5 6,0 5,5 3,0 Điểm chuẩn 27,50 20,00 27,00 26,50 18,25 Lớp chuyên Nga Toán Tin Vật lí Hóa Sinh Điểm môn chuyên 3,0 6,0 5,5 6,0 5,5 4,0 Điểm chuẩn 20,50 32,25 26,00 29,00 27,00 24,00 Lớp không chuyên Anh 2 Toán 2 Lí 2 Hóa 2 Điểm chuẩn 24,50 29,00 26,50 25,00 Trường chuyên Chu Văn An Lớp chuyên Ngữ văn Lịch sử Địa lí Tiếng Anh Tiếng Pháp Toán Tin học Điểm môn chuyên 6,0 6,0 6,0 6,0 4,5 5,0 4,5 Điểm chuẩn 30,25 26,50 30,75 30,50 23,50 27,00 25,00 Trường THPT Sơn Tây Lớp chuyên Ngữ văn Lịch sử Địa lí Tiếng Anh Toán Tin học Vật lí Hóa học Sinh học Điểm môn chuyên 5,0 4,0 4,0 3,25 5,0 4,0 5,0 3,5 4,0 Điểm chuẩn 24,25 20,00 20,00 21,25 24,00 22,25 23,00 22,75 21,00 A.T