Công bố điểm chuẩn vào lớp 10 trường THPT

VnMedia - 20/07/2009 08:24

Cong bo diem chuan vao lop 10 truong THPT

(VnMedia) - Chiều 19/7, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo Hà Nội Nguyễn Hữu Độ đã ký duyệt điểm chuẩn (đợt 1) vào lớp 10 của 101 trường THPT công lập.

Thí sinh chờ gọi vào phòng thi Ảnh: T.H

Theo đó, trường THPT Chu Văn An có điểm chuẩn cao nhất là 54,5 điểm, tiếp đến là Thăng Long 53 điểm, Yên Hòa: 51 điểm.

Trường có điểm chuẩn thấp nhất với điểm số 20 điểm là các trường THPT Bất Bạt, Vân Tảo, Ứng Hòa B, Đại Cường, Quang Minh, Lưu Hoàng...

Trong tổng số 101 trường THPT công lập trên địa bàn Hà Nội, có 16 trường được tuyển học sinh NV3. Trong đó, các trường THPT: Hoàng Văn Thụ, Trương định, Ngô Thì Nhậm, Đại Mỗ, Trung Văn, Vân Tảo, Đại Cường tuyển học sinh có NV3 thuộc tất cả các khu vực tuyển sinh.

Theo kế hoạch, các trường THPT công lập bắt đầu nhận hồ sơ của học sinh trúng tuyển đợt 1 từ 20- 22/7, đợt 2 từ 24-25/7. Từ ngày 20/7- 30/7, các trường THPT ngoài công lập và các Trung tâm Giáo dục thường xuyên, bổ túc văn hóa sẽ nhận hồ sơ của học sinh trúng tuyển đến đủ chỉ tiêu.

Sở GD&ĐT Hà Nội yêu cầu, hiệu trưởng các trường THPT công lập tổ chức tiếp nhận học sinh trúng tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, Lịch tuyển sinh và các Hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nội.

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Chu Văn An

54,5

Tiếng Nhật: 48,0

2.

Phan Đình Phùng

50,0

3.

Phạm Hồng Thái

49,5

4.

Nguyễn Trãi- Ba Đình

45,0

5.

Tây Hồ

40,0

Tuyển NV3 tại KVTS 1: 42,0

6.

Thăng Long

53,0

7.

Trần Phú-Hoàn Kiếm

50,0

8.

Việt Đức

49,0

9.

Trần Nhân Tông

48,5

10.

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

46,0

11.

Kim Liên

52,5

Tiếng Nhật: Tuyển theo danh sách trúng tuyển công bố tại trường

12.

Yên Hòa

51,0

13.

Lê Quý Đôn- Đống Đa

50,5

14.

Nhân Chính

49,5

15.

Đống Đa

43,5

16.

Cầu Giấy

45,0

17.

Quang Trung-Đống Đa

44,0

Tuyển NV3 tại KVTS 3: 46,0

18.

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

40,0

Tuyển NV3 tại KVTS 3: 42,0

19.

Ngọc Hồi

46,0

20.

Việt Nam –Ba Lan

38,0

Tuyển NV3 tại KVTS 3, 4: 40,0

21.

Hoàng Văn Thụ

38,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 40,0

22.

Trương Định

35,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 37,0

23.

Ngô Thì Nhậm

34,0

Tuyển NV3 toàn T.phố: 36,0

24.

Nguyễn Gia Thiều

47,0

25.

Cao Bá Quát- Gia Lâm

41,0

26.

Yên Viên

41,0

27.

Lý Thường Kiệt

38,0

28.

Dương Xá

37,0

Tuyển NV3 tại KVTS 5: 39,0

29.

Nguyễn Văn Cừ

38,0

30.

Vân Nội

41,5

31.

Liên Hà

39,0

32.

Đa Phúc

38,5

33.

Đông Anh

38,0

34.

Cổ Loa

38,0

35.

Sóc Sơn

39,0

36.

Mê Linh

37,0

37.

Trung Giã

34,5

38.

Yên Lãng

33,0

39.

Xuân Giang

34,0

40.

Kim Anh

31,5

41.

Minh Phú

28,0

42.

Tiền Phong

26,0

43.

Quang Minh

23,0

Tuyển NV3 tại KVTS 6: 25,0

44.

Tiến Thịnh

24,0

45.

Tự Lập

22,0

46.

Nguyễn Thị Minh Khai

48,0

47.

Xuân Đỉnh

45,0

48.

Hoài Đức A

37,0

49.

Thượng Cát

35,5

50.

Đan Phượng

34,0

51.

Vạn Xuân – Hoài Đức

31,5

52.

Tân Lập

29,5

53.

Hoài Đức B

29,5

54.

Hồng Thái

26,5

55.

Đại Mỗ

28,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 30,0

56.

Trung Văn

28,0

Tuyển NV3 toàn T.phố :30,0

57.

Sơn Tây

43,5

Tiếng Pháp: 30,5

58.

Tùng Thiện

36,0

59.

Quảng Oai

31,5

60.

Ngô Quyền-Ba Vì

30,0

61.

Phúc Thọ

29,0

62.

Ngọc Tảo

28,0

63.

Ba Vì

26,0

64.

Vân Cốc

25,0

65.

Xuân Khanh

23,5

Tuyển NV3 tại KVTS 8: 25,5

66.

Bất Bạt

20,0

Tuyển NV3 tại KVTS 8: 22,0

67.

Thạch Thất

40,0

68.

Quốc Oai

39,0

69.

Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

33,5

70.

Minh Khai

29,0

71.

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

29,5

72.

Cao Bá Quát- Quốc Oai

27,0

73.

Bắc Lương Sơn

21,0

74.

Lê Quý Đôn – Hà Đông

47,5

75.

Thanh Oai B

38,5

76.

Quang Trung- Hà Đông

34,5

77.

Xuân Mai

31,0

78.

Nguyễn Du – Thanh Oai

30,0

79.

Chương Mỹ A

29,0

80.

Thanh Oai A

27,5

81.

Chúc Động

25,5

82.

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

24,0

Tuyển NV3 tại KVTS 10: 26,0; Tiếng Pháp:26,0

83.

Chương Mỹ B

22,5

84.

Thường Tín

36,0

85.

Phú Xuyên A

31,5

Tiếng Pháp: 25,0

86.

Đồng Quan

30,5

87.

Tân Dân

27,5

88.

Tô Hiệu -Thường Tín

26,5

89.

Lý Tử Tấn

23,0

90.

Phú Xuyên B

23,5

91.

Nguyễn Trãi – Thường Tín

21,5

92.

Vân Tảo

20,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 22,0

93.

Mỹ Đức A

35,5

94.

Ứng Hòa A

26,5

95.

Mỹ Đức B

28,0

96.

Trần Đăng Ninh

23,0

97.

Hợp Thanh

25,5

98.

Ứng Hòa B

20,0

99.

Lưu Hoàng

20,0

100.

Mỹ Đức C

21,0

101.

Đại Cường

20,0

Tuyển NV3 toàn T.phố : 22,0

* Trước đó, Sở GD-ĐT Hà Nội đã có Quyết định số 6430/QĐ-SGD&ĐT duyệt điểm chuẩn (đợt 1) vào lớp 10 chuyên các trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam, Nguyễn Huệ, Chu Văn An và Sơn Tây năm học 2009-2010.

Trường chuyên Hà Nội - Amsterdam

Lớp chuyên

Văn

Anh

Pháp

Nga

Trung

Điểm môn chuyên

6,0

6,0

5,0

6,0

6,0

Điểm chuẩn

30,25

33,50

24,50

29,00

30,75

Lớp chuyên

Toán

Tin

Hóa

Sinh

Điểm môn chuyên

6,0

6,0

6,0

6,0

6,0

Điểm chuẩn

34,25

27,25

33,25

33,25

29,00

Lớp không chuyên

Anh 2

Toán 2

Lí 2

Hóa 2

Điểm chuẩn

32,25

30,00

30,00

30,00

Trường chuyên Nguyễn Huệ

Lớp chuyên

Văn

Sử

Địa lí

Anh

Pháp

Điểm môn chuyên

6,0

3,5

6,0

5,5

3,0

Điểm chuẩn

27,50

20,00

27,00

26,50

18,25

Lớp chuyên

Nga

Toán

Tin

Vật lí

Hóa

Sinh

Điểm môn chuyên

3,0

6,0

5,5

6,0

5,5

4,0

Điểm chuẩn

20,50

32,25

26,00

29,00

27,00

24,00

Lớp không chuyên

Anh 2

Toán 2

Lí 2

Hóa 2

Điểm chuẩn

24,50

29,00

26,50

25,00

Trường chuyên Chu Văn An

Lớp chuyên

Ngữ văn

Lịch sử

Địa lí

Tiếng Anh

Tiếng Pháp

Toán

Tin học

Điểm môn chuyên

6,0

6,0

6,0

6,0

4,5

5,0

4,5

Điểm chuẩn

30,25

26,50

30,75

30,50

23,50

27,00

25,00

Trường THPT Sơn Tây

Lớp chuyên

Ngữ văn

Lịch sử

Địa lí

Tiếng Anh

Toán

Tin học

Vật lí

Hóa học

Sinh học

Điểm môn chuyên

5,0

4,0

4,0

3,25

5,0

4,0

5,0

3,5

4,0

Điểm chuẩn

24,25

20,00

20,00

21,25

24,00

22,25

23,00

22,75

21,00

A.T

Tin mới