››› Các nhà vô địch Olympic (phần 22)
››› Các nhà vô địch Olympic (phần 21)
››› Các nhà vô địch Olympic (phần 20)
››› Các nhà vô địch Olympic (phần 19) ››› Các nhà vô địch Olympic (phần 18)
EARL Thompson
Quốc tịch: Mỹ (USA) – Môn: Đua ngựa (Equestrianism)
Huy chương vàng cuộc đua ngựa ba ngày đồng đội tại TVH Los Angeles 1932 và TVH London 1948, huy chương bạc TVH Los Angeles 1932.
EBBESEN Eskild (27/5/1972)
Quốc tịch: Đan Mạch (Denmark) – Môn: Chèo thuyền (Rowing)
Ebbesen Eskild (phải)
Huy chương vàng môn Chèo thuyền nam bốn người tại TVH Atlanta 1996, huy chương đồng TVH Sydney 2000.
ECKERT Barbel (21/3/1955)
Quốc tịch: Đức (Germany) – Môn: Điền kinh (Athletics)
Huy chương vàng chạy 200m nữ với thời gian 22"37 tại TVH Montreal 1976 và TVH Matxcơva 1980 với thành tích 22"03.
ED Coode (19/6/1975)
Quốc tịch: Anh (Great Britain) – Môn: Chèo thuyền (Rowing)
Huy chương vàng môn Chèo thuyền nam bốn người cùng với Steve Williams, James Cracknell và Matthew Pinsent tại TVH Athens 2004.
EDMAN Jonas (4/3/1967)
Quốc tịch: Thụy Điển (Sweden) – Môn: Bắn súng (Shooting)
Huy chương vàng súng trường tư thế nằm bắn cự ly 50m với 701,3 điểm tại TVH Sydney 2000.
EDOARDO Mangiarotti (7/4/1919)
Quốc tịch: Ý (Italy) – Môn: Đấu kiếm (Fencing)
Mangiarotti (phải)
Huy chương vàng nội dung kiếm ba cạnh đồng đội tại TVH Berlin 1936 và TVH Helsinki 1952. Huy chương vàng kiếm ba cạnh cá nhân tại TVH Helsinki 1952, kiếm chém đồng đội và liễu kiếm đồng đội tại TVH Melbourne 1956 và nội dung kiếm ba cạnh đồng đội tại TVH Rome 1960.
EDOUARD Candeveau (11/2/1898)
Quốc tịch: Switzerland – Môn: Chèo thuyền (Rowing)
Huy chương vàng TVH 1924 cùng với Alfred Felber
EDVARD Wilhelm Vesterlund (1/2/1901)
Quốc tịch: Phần Lan (Finland) – Môn: Vật (Wrestling)
Huy chương vàng môn Vật cổ điển hạng cân 75kg nam tại TVH Paris 1924, huy chương đồng TVH Amsterdam 1928.
EDWARRDS Jonathan (10/5/1966)
Quốc tịch: Anh (Great Britain) – Môn: Điền kinh (Athletics)
Huy chương vàng nhảy ba bước nam với 17,71m tại TVH Sydney 2000. Huy chương bạc TVH Atlanta 1996 với 17,88m cũng ở nội dung nhảy ba bước.
EDWIN Corley Moses (31/8/1955)
Quốc tịch: Mỹ (USA) – Môn: Điền kinh (Athletics)
Huy chương vàng nội dung 400m rào nam tại TVH Montreal 1976, Los Angeles 1984 và huy chương đồng TVH Seoul 1988.
EGERSZEGI Krisztina (4/7/1973)
Quốc tịch: Hungary – Môn: Bơi (Swimming)
Huy chương vàng bơi 100m ngửa nữ tại TVH Barcelona 1992 với kỷ lục Olympic là 1'0"68 và 200m ngửa nữ với 2'07"06.
EGLINGTON Nathan (2/12/1980)
Quốc tịch: Úc (Australia) – Môn: Hockey
Huy chương vàng đồng đội nam môn Hockey tại TVH Athens 2004.
EHRHADT Annelie (18/6/1950)
Quốc tịch: Đức (Germany) – Môn: Điền kinh (Athletics)
Huy chương vàng nội dung 100m rào nữ tại TVH Munich 1972 với thời gian 12"59. Huy chương vàng tại giải vô địch châu Âu với 12"66.
EIKELBOOM Marten (12/10/1973)
Quốc tịch: Hà Lan (Netherlands) – Môn: Hockey
Marten Eikelbloom (trái)
Huy chương vàng đồng đội nam môn Hockey tại TVH Atlanta 1996 và Sydney 2000. Huy chương bạc tại TVH Athens 2004.
EINAR Liberg (16/10/1873)
Quốc tịch: Na Uy (Norway) – Môn: Bắn súng (Shooting)
Huy chương vàng súng trường tự chọn đồng đội tại TVH London 1908. Huy chương vàng bắn hai viên một và một viên một mục tiêu di động đồng đội tại TVH Antwerp 1920. Tại TVH 1924 giành huy chương vàng nội dung bắn một viên một mục tiêu di động đồng đội.
EKIMOV Viasheslav (4/2/1966)
Quốc tịch: LB Nga (Russia) – Môn: Xe đạp (Cycling)
Huy chương vàng cuộc đua tính giờ môn Xe đạp tại TVH Sydney 2000.
... ... (còn tiếp)



