BXH tennis cập nhật ngày 9/3: Trời yên biển lặng
Xem tin gốc
24h.com.vn
- 28 tháng trước
191 lượt xem
(24h) - Với những giải đấu lớn như Indian Wells hay Miami sắp tới, các tay vợt hàng đầu thế giới sẽ có dịp tranh tài và cạnh tranh nhằm thực hiện các cuộc bứt phá trên BXH.
Không có bất kì giải đấu lớn nào diễn ra trong khoảng thời gian 1 tuần qua, vì thế thứ tự của các tay vợt trên BXH cũng không có sự thay đổi. Tuy nhiên với giải đấu danh giá Indian Wells sẽ diễn ra từ 10 tới 21/3, các tay vợt nam nữ hàng đầu thế giới sẽ tiếp tục bước vào cuộc chiến và chắc chắn những cuộc lật đổ trên BXH sẽ đến…
BXH NAM
Tay vợt
Quốc gia
+/- XH
so với tuần trước
Tổng điểm
1
Roger Federer
0
11350.0
2
Novak Djokovic
0
8310.0
3
Rafael Nadal
0
7440.0
4
Andy Murray
0
7255.0
5
Juan Martin del Potro
0
6275.0
6
Nikolay Davydenko
0
5290.0
7
Robin Soderling
0
3905.0
8
Andy Roddick
0
3720.0
9
Marin Cilic
0
2970.0
10
Fernando Gonzalez
0
2890.0
11
Jo-Wilfried Tsonga
0
2870.0
12
Fernando Verdasco
0
2860.0
13
Mikhail Youzhny
0
2235.0
14
Juan Carlos Ferrero
0
2220.0
15
Gael Monfils
0
2130.0
16
David Ferrer
0
2125.0
17
Radek Stepanek
0
1985.0
18
Tommy Haas
0
1830.0
19
Stanislas Wawrinka
0
1765.0
20
John Isner
0
1720.0
21
Gilles Simon
0
1700.0
22
Sam Querrey
0
1625.0
23
Tommy Robredo
0
1595.0
24
Lleyton Hewitt
0
1590.0
25
Tomas Berdych
0
1590.0
26
Ivan Ljubicic
0
1520.0
27
Juan Monaco
0
1430.0
28
Jurgen Melzer
0
1405.0
29
Ivo Karlovic
0
1385.0
30
Albert Montanes
1
1300.0
BXH NỮ
Tay vợt
Quốc gia
+/- XH
so với tuần trước
Tổng điểm
1
Serena Williams
0
8645.0
2
Dinara Safina
0
6480.0
3
Svetlana Kuznetsova
0
5930.0
4
Caroline Wozniacki
0
5925.0
5
Venus Williams
0
5626.0
6
Victoria Azarenka
0
5300.0
7
Elena Dementieva
0
4855.0
8
Agnieszka Radwanska
0
3880.0
9
Jelena Jankovic
0
3770.0
10
Na Li
0
3466.0
11
Samantha Stosur
0
3165.0
12
Flavia Pennetta
0
3160.0
13
Maria Sharapova
0
3105.0
14
Vera Zvonareva
1
2965.0
15
Yanina Wickmayer
1
2940.0
16
Marion Bartoli
2
2790.0
17
Kim Clijsters
0
2780.0
18
Francesca Schiavone
0
2730.0
19
Nadia Petrova
0
2440.0
20
Shahar Peer
0
2350.0
21
Aravane Rezai
1
2190.0
22
Daniela Hantuchova
2
2130.0
23
Zheng Jie
2
2110.0
24
Alona Bondarenko
1
2020.0
25
Anastasia Pavlyuchenkova
3
2015.0
26
Sabine Lisicki
1
1975.0
27
Alisa Kleybanova
1
1970.0
28
Ana Ivanovic
1
1867.0
29
Dominika Cibulkova
0
1860.0
Từ khóa liên quan
Danh từ
Khẩu ngữ & Thành ngữ
Tên người
Từ chuyên môn
Địa danh thế giới