Nếu phiên trước, thị trường ở cả hai sàn đi xuống từ đầu đến cuối, thì phiên này thị trường có đôi chút khác khi trong phiên này hai sàn cũng có những phút đi lên.
Trên sàn Hồ Chí Minh, trong đợt khớp lệnh cuối cùng, chỉ số VN-Index vẫn tiếp tục rời xa ngưỡng 520 điểm. Các lệnh ATC được đưa vào không nhiều, số mã giảm sàn bắt đầu tăng lên. Kết thúc đợt 3, VN-Index giảm nhẹ xuống 518,93 điểm, khối lượng giao dịch đạt 54.776.390 đơn vị tương ứng với 1.866,25 tỷ đồng.
Chốt phiên, VN-Index đóng cửa ở 518,93 điểm, mất 0,67 điểm (-0,13%), khối lượng giao dịch phiên này đạt 60.289.134 đơn vị với 2.183,67 tỷ (thấp hơn so với phiên hôm qua). Nhà đầu tư nước ngoài phiên này cũng vẫn gom nhiều ở BVH dù mã tăng trần trong phiên, HSG, PVD, VIC, VCB.....
STB, SSI, OGC, PVT, VHG vẫn nằm trong top 5 mã có khối lượng giao dịch cao nhất trong phiên này.
Phiên này, SHI là mã giảm giá mạnh nhất trên HO khi mất tới 4.800 đ/CP kéo mức giá của SHI xuống 34.600 đ/CP, tiếp theo là VIS mất 3.500 đ/CP xuống còn 67.500 đ/CP, D2D mất 3.000 đ/CP xuống còn 60.000 đ/CP....
Sàn Hà Nội, càng về cuối phiên, thị trường càng trở lên tẻ nhạt. Một số mã vượt lên tăng trần: YSC, VTL, VE9, trong khi nhiều mã giảm sàn nhanh chóng: VBH, VCM, VE1, PVX, PVC, PVA....
Đóng cửa thị trường, HNX-Index ngậm ngùi bị trừ 1,58 điểm(-0,9%), xuống còn 173,16 điểm, khối lượng giao dịch phiên này ít hơn 10 triệu đơn vị so với phiên trước, xuống còn 41.207.550 đơn vị tương đương với 1.421,45 tỷ. Nhà đầu tư nước ngoài giao dịch khá ít trên cả hai sàn.
Trên sàn số mã giảm gấp đôi mã tăng. PVX tuy là mã giao dịch tích cực nhất trong phiên nhưng cũng giảm sàn mất 2.400 đ/CP, kéo giá của cổ phiếu này xuống mốc 32.200 đ/CP. Bên cạnh PVX, các mã tích cực khác trong phiên này vẫn là PVL, KLS, VCG, VGS....
Dưới đây là thống kê giao dịch ngày 13/5/2010 (Đã bao gồm GT GDTT):
HOSE VN-INDEX 518,93 -0,67 / -0,13% Khối lượng giao dịch 60.289.134 Giá trị giao dịch 2.183,67 tỷ Số lượng giao dịch 39.276 Thống kê chi tiết Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi STB 2.976.180 21,80 +0,10/+0,46% SSI 2.886.420 39,40 -0,10/-0,25% OGC 2.085.780 32,10 -1,20/-3,60% PVT 1.410.540 15,10 -0,70/-4,43% VHG 1.291.710 16,40 +0,70/+4,46% Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi SCD 98.330 31,50 +1,50/+5,00% ASP 247.900 15,00 +0,70/+4,90% DAG 111.680 23,70 +1,10/+4,87% VNA 295.200 24,90 +1,10/+4,62% BT6 2.840 79,50 +3,50/+4,61% Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi BT6 2.840 79,50 +3,50/+4,61% NTL 258.490 167,00 +3,00/+1,83% KSS 570.140 71,00 +3,00/+4,41% SJS 943.550 81,00 +2,50/+3,18% BVH 264.070 50,50 +2,10/+4,34% Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi SHI 79.490 34,60 -4,80/-12,18% CAD 226.140 15,20 -0,80/-5,00% PNC 429.370 11,40 -0,60/-5,00% SEC 279.240 34,30 -1,80/-4,99% TS4 478.240 40,10 -2,10/-4,98% Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi SHI 79.490 34,60 -4,80/-12,18% VIS 813.590 67,50 -3,50/-4,93% D2D 79.910 60,00 -3,00/-4,76% ASM 298.350 56,00 -2,50/-4,27% DQC 660.780 49,00 -2,50/-4,85% HASTC HA-INDEX 173,16 -1,58 / -0,90% Khối lượng giao dịch 41.207.550 Giá trị giao dịch 1.421,45 tỷ Số lượng giao dịch 30.353 Thống kê chi tiết Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi PVX 6.202.600 32,20 -2,40/-6,94% PVL 1.321.200 33,20 -1,00/-2,92% KLS 1.308.400 22,60 0,00/0,00% VCG 1.287.000 47,20 -0,20/-0,42% VGS 1.034.400 24,80 +0,40/+1,64% Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi YSC 1.200 21,40 +1,40/+7,00% SRA 77.800 30,60 +2,00/+6,99% MIC 21.300 101,30 +6,60/+6,97% HHC 112.800 52,20 +3,40/+6,97% PHH 588.100 36,90 +2,40/+6,96% Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi MIC 21.300 101,30 +6,60/+6,97% DTC 500 90,90 +5,60/+6,57% VC3 447.300 76,10 +4,90/+6,88% VMC 22.100 67,90 +4,40/+6,93% VC2 9.100 68,00 +3,50/+5,43% Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi AMV 32.600 17,30 -1,30/-6,99% VSP 118.500 56,00 -4,20/-6,98% CIC 126.900 24,00 -1,80/-6,98% VTV 374.600 32,00 -2,40/-6,98% MAC 127.600 30,70 -2,30/-6,97% Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi HGM 32.300 113,00 -8,40/-6,92% PVA 604.800 86,30 -6,40/-6,90% VSP 118.500 56,00 -4,20/-6,98% VHL 152.200 57,00 -3,90/-6,40% HTC 4.000 53,00 -3,90/-6,85%
H.N

