Những phút đầu, trong phiên này chỉ số ở hai sàn đều tăng mạnh, khiến nhà đầu tư vội vã chốt lời, đẩy thị trường đi xuống.
Sàn HO, sau đợt 1, 2 đều tăng điểm, sang đợt 3 đã quay đầu giảm khiến chỉ số VN-Index giảm không đáng kể, xuống 0,02 điểm còn 534,36 điểm, khối lượng giao dịch đạt 65.187.810 đơn vị tương đương với 2.175,13 tỷ. Nhà đầu tư phiên này mua đột biến ở BVH với trên 1 triệu cổ phiếu trong khi mua rải rác ở các mã khác khá ít.
Sau 30 phút giao dịch thỏa thuận, VN-Index không thể vươn lên, đành ngậm ngùi mất 0,02 điểm, còn 534,36 điểm, khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 69.188.620 đơn vị, giá trị giao dịch 2.361,74 tỷ.
Các mã tích cực nhất phiên này trên HO thuộc về các mã giao dịch nhiều trong thời gian gần đây như SSI, PVT, STB, OGC, VNE....
Xét theo giá trị thay đổi, phiên này DRC tăng mạnh nhất thêm 5.000 đ/CP, đưa giá của DRC lên 119.000 đ/CP. DVD tăng thứ hai với 4.000 đ/CP, lên 132.000 đ/CP, LIX và DXG cùng tăng 3.500 đ/CP nâng giá của hai mã này lần lượt đứng ở 78.500 đ và 80.000 đ/CP.
Không giống sàn HO, phiên này sàn HA vẫn duy trì được tăng điểm đến phút cuối dù đã có lúc quay về ngưỡng tham chiếu. Trên bảng điện tử xuất hiện đủ các màu sắc. Nhiều mã giảm sàn trong khi tăng trần cũng không kém. Các nhóm họ chính trên sàn cũng điều chỉnh khá nhiều.
Kết thúc giao dịch, HNX-Index đứng ở 182,43 điểm, tăng nhẹ 0,73 điểm (+0,4%), khối lượng giao dịch phiên này đạt 48.689.100 đơn vị với 1.769,49 tỷ đồng (giảm so với phiên hôm qua). Nhà đầu tư nước ngoài sau phút đầu gom hàng cuối cùng cũng lại xả hàng trên HA là chủ yếu.
Khác với các phiên trước, PVX hôm nay đã không duy trì được vị trí đầu ngôi của mình khi được đẩy lên tăng trần khá sớm nên cuối phiên cũng chỉ giao dịch được 1.374.400 CP, vị trí đầu về khối lượng giao dịch thuộc về APS với 1.651.000 đơn vị. Tiếp đến là PVS, KLS, PVX, VCG...
Phiên này sàn HA có thêm hai mã mới là DNY và VCM. Đóng cửa phiên giao dịch ngày 11/5, DNY giao dịch được 200.100 CP mức giá trung bình đạt 55.000 đ/CP trong khi VCM giao dịch được 54.200 đơn vị, giá trung bình đóng cửa đạt 56.100 đ/CP.
Dưới đây là thống kê giao dịch ngày 11/5/2010 (đã bao gồm GT GDTT):
HOSE VN-INDEX 534,36 -0,02 / 0,00% Khối lượng giao dịch 69.188.620 Giá trị giao dịch 2.361,74 tỷ Số lượng giao dịch 47.461 Thống kê chi tiết Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi SSI 3.641.020 41,00 -0,20/-0,49% PVT 2.426.150 16,50 +0,70/+4,43% STB 2.192.010 22,10 +0,30/+1,38% OGC 1.480.570 35,00 -0,50/-1,41% VNE 1.419.190 18,90 +0,70/+3,85% Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi RIC 36.390 33,70 +1,60/+4,98% VPK 29.420 12,70 +0,60/+4,96% HBC 109.520 44,60 +2,10/+4,94% VKP 703.990 12,80 +0,60/+4,92% TDC 510 45,60 +2,10/+4,83% Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi DRC 43.600 119,00 +5,00/+4,39% DVD 130.520 132,00 +4,00/+3,12% LIX 169.020 78,50 +3,50/+4,67% DXG 8.430 80,00 +3,50/+4,58% CSM 307.060 62,00 +2,50/+4,20% Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi FPT 155.980 64,00 -21,50/-25,15% VID 495.470 15,30 -0,80/-4,97% PTC 682.560 23,00 -1,20/-4,96% ACL 370.810 44,10 -2,30/-4,96% CCI 75.140 38,50 -2,00/-4,94% Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi FPT 155.980 64,00 -21,50/-25,15% MCG 895.770 51,50 -2,50/-4,63% SSC 1.480 47,70 -2,30/-4,60% ACL 370.810 44,10 -2,30/-4,96% BTT 261.630 44,30 -2,30/-4,94% HASTC HA-INDEX 182,43 +0,73 / +0,40% Khối lượng giao dịch 48.689.100 Giá trị giao dịch 1.769,49 tỷ Số lượng giao dịch 37.095 Thống kê chi tiết Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi APS 1.651.000 21,00 -0,50/-2,33% PVS 1.520.200 38,80 +2,50/+6,89% KLS 1.446.900 23,20 +0,10/+0,43% PVX 1.374.400 34,50 +2,20/+6,81% VCG 1.355.600 49,00 -0,10/-0,20% Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi DNY 200.100 55,00 +55,00/+0,00% VCM 54.200 56,10 +56,10/+0,00% VE9 51.700 27,60 +1,80/+6,98% DZM 151.200 58,40 +3,80/+6,96% SDB 159.500 38,50 +2,50/+6,94% Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi VCM 54.200 56,10 +56,10/+0,00% DNY 200.100 55,00 +55,00/+0,00% HGM 45.500 114,00 +7,40/+6,94% VSP 1.306.200 64,00 +4,10/+6,84% DZM 151.200 58,40 +3,80/+6,96% Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi TXM 109.200 12,00 -0,90/-6,98% DCS 37.800 36,00 -2,70/-6,98% KKC 349.700 45,40 -3,40/-6,97% L35 22.100 22,70 -1,70/-6,97% PVA 709.900 98,90 -7,40/-6,96% Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi PVA 709.900 98,90 -7,40/-6,96% SGH 1.100 71,70 -5,30/-6,88% HTC 1.400 61,10 -4,50/-6,86% QHD 7.200 55,00 -4,10/-6,94% SHN 692.800 55,20 -4,10/-6,91%
H.N

