11/3: Khối ngoại giao dịch khiêm tốn

Xem tin gốc 

StockBiz - 28 tháng trước 34 lượt xem

11/3: Khoi ngoai giao dich khiem ton

(StockBIz) Chưa phải là phiên giao dịch cuối tuần nhưng thị trường đã bắt đầu đi xuống. Thanh khoản và điểm số toàn phiên ở hai sàn đều giảm, khối ngoại cũng giao dịch trầm tại hai sàn.

Ở sàn Hồ Chí Minh, đóng cửa thị trường, VN-Index giảm nhẹ 1,03 điểm, xuống còn 524,64 điểm, khối lượng giao dịch đạt 52.454.020 đơn vị, tương đương giá trị giao dịch 2.257,76 tỷ. Khối ngoại giao dịch khá khiêm tốn trong phiên này với việc mua ròng theo giá trị đạt 2,75 tỷ, nhưng nếu tính theo khối lượng thì hôm nay lại là phiên bán ròng với khối lượng 618.420 CP.

Trong phiên, HCM được khối ngoại mua ròng nhiều nhất với 401.280 CP, BCI với 144.820 CP, HAG với 108.270 CP....Ngược lại nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất ở mã PGC với 414.500 CP, DQC với 173.200 CP, DPM với 155.310 CP...

Sàn HA, sau phiên bán ròng ngày 10/3, hôm nay khối ngoại đã quay lại mua ròng dù khối lượng không đáng kể. Ngày 11/3, HNX-Index đóng cửa ở mức 171,54 điểm, giảm 0,55 điểm (-0,32%), khối lượng giao dịch 27.232.110 đơn vị với giá trị giao dịch tương ứng là 937,71 tỷ. Nhà đầu tư nước ngoài phiên này mua vào 472.700 cổ phiếu (35 mã) và bán ra 79.800 cổ phiếu (25 mã), khối lượng mua ròng toàn phiên đạt 392.900 CP.

Phiên này, khối ngoại mua ròng nhiều nhất cũng chỉ đạt 287.700 đơn vị với mã VCG, SDT đứng thứ hai cũng chỉ được mua ròng 50.000 đơn vị. Song song với việc mua ròng, phiên này khối ngoại bán ròng nhiều nhất mã PLC với 29.500 CP, KLS bị bán ròng nhiều thứ hai với 11.400 CP. Tiếp đến là các mã PAN, THT, DBC....

Dưới đây là bảng tổng hợp GD NDTNN ngày 11/3/2010:

HOSE Giao dịch NĐT NN trong ngày Mua Bán Mua-Bán KL 1.773.540 2.454.960 -681.420 % KL 3,38 % 4,68 % GT 99,36 tỷ 96,61 tỷ 2,75 tỷ % GT 4,40 % 4,28 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán HCM 403.380 2.100 401.280 BCI 145.820 1.000 144.820 HAG 109.620 1.350 108.270 VCB 60.070 500 59.570 HRC 53.590 0 53.590 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán HCM 25.557.445 132.300 25.425.145 HAG 9.330.490 114.575 9.215.915 BCI 8.990.430 61.750 8.928.680 SJS 4.246.795 124.820 4.121.975 PVD 5.529.765 2.283.070 3.246.695 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PGC 0 414.500 -414.500 DQC 1.800 175.000 -173.200 DPM 3.400 158.710 -155.310 CII 3.600 118.600 -115.000 APC 21.500 130.000 -108.500 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PGC 0 9.984.758 -9.984.758 DQC 88.020 8.292.859 -8.204.839 LCG 1.940.000 8.545.000 -6.605.000 HPG 0 6.110.230 -6.110.230 VIC 0 5.812.460 -5.812.460 HASTC Giao dịch NĐT NN trong ngày Mua Bán Mua-Bán KL 472.700 79.800 392.900 % KL 1,74 % 0,29 % GT 23,93 tỷ 3,35 tỷ 20,57 tỷ % GT 2,55 % 0,36 % Thống kê chi tiết Top 5 mua ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán VCG 287.700 0 287.700 SDT 50.000 0 50.000 SHB 30.400 0 30.400 TCS 17.500 0 17.500 VGS 14.000 0 14.000 Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán VCG 16.683.060 0 16.683.060 SDT 3.134.910 0 3.134.910 SHB 658.720 0 658.720 NTP 615.500 0 615.500 TCS 468.590 0 468.590 Top 5 bán ròng (Theo khối lượng) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PLC 0 29.500 -29.500 KLS 4.100 15.500 -11.400 PAN 0 3.300 -3.300 THT 0 3.000 -3.000 DBC 0 3.000 -3.000 Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ) Mã CK Mua Bán Mua-Bán PLC 0 1.969.680 -1.969.680 KLS 109.740 410.500 -300.760 PAN 0 110.590 -110.590 DBC 0 107.700 -107.700 THT 0 91.200 -91.200

H.N

Chưa có bình luận nào

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để tham gia bình luận.

Về đầu trang